-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type 85E / 85EM / 85EN – Balanced Seal cho trục thẳng
ROTEN Type 85E là dòng balanced mechanical seal – phớt cơ khí cân bằng được thiết kế để làm việc trên straight shaft mà không cần balancing step trên trục. Thiết kế kết hợp khả năng interchangeability of seal faces, quay hai chiều, kết cấu compact và chiều dài axial được giảm tối đa. Các biến thể chính gồm Type 85E, 85EM và 85EN, cùng các configuration TR/CL tương ứng.
Balanced Seal
Straight Shaft
No Balancing Step
Interchangeable Faces
Bidirectional
Compact
P ≤ 40 bar
-45 → +200°C
v ≤ 15 m/s
ROTEN Type 85E là Mechanical Seal gì?
Điểm kỹ thuật đặc biệt nhất của Type 85E được ROTEN mô tả trực tiếp: đây là balanced mechanical seal làm việc trên straight shaft mà không cần balancing step.
Cấu trúc này đồng thời kết hợp bốn đặc tính:
- Interchangeability of seal faces – các mặt seal có khả năng thay thế.
- Bi-directional rotation – không bị giới hạn bởi một chiều quay duy nhất.
- Compactness – cụm phớt gọn.
- Reduced axial length – giảm chiều dài cần thiết theo phương trục.
Đây là một tổ hợp khác biệt rõ ràng so với nhiều balanced mechanical seal phải dựa vào shoulder hoặc balance step được gia công trực tiếp trên shaft.
Xem thêm Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay .
Balanced Seal nhưng không cần Balancing Step trên Shaft
Ở Type 85E, catalog nhấn mạnh khả năng làm việc trên straight shaft without balancing step.
Bản vẽ cấu tạo cho thấy cụm rotating assembly có riêng balanced sleeve. Chi tiết này nằm trong assembly của seal thay vì yêu cầu tạo balance step trực tiếp trên shaft.
Ý nghĩa thực tế:
khi đối chiếu Type 85E,
không nên chỉ tìm một shoulder trên shaft để xác định balanced geometry.
Balanced sleeve của chính cụm seal là chi tiết nhận dạng rất quan trọng.
Balanced Sleeve – chi tiết đặc trưng của ROTEN Type 85E
Trong component table, vị trí số 9 được ROTEN gọi rõ là: Balanced Sleeve.
Đi cùng balanced sleeve là:
- Grub screws tại vị trí 8.
- Sleeve gasket tại vị trí 10.
- Frame.
- Rotary gasket.
- Rotary seal ring.
Vì vậy khi tháo mẫu Type 85E cũ, nên giữ nguyên toàn bộ rotating assembly để nhận dạng. Nếu balanced sleeve hoặc sleeve gasket bị thất lạc, việc xác định đúng model chỉ từ rotary face sẽ khó hơn.
Type 85E kế thừa khả năng thay mặt chà
ROTEN mô tả Type 85E có interchangeability of seal faces. Phạm vi vật liệu có thể sử dụng cũng được catalog cho biết tương tự ROTEN Type 5.
Có thể tham khảo ROTEN Type 5 / U5 / UNITEN Type 5 để hiểu thêm nền tảng thiết kế mặt chà có khả năng thay thế.
Interchangeable faces không có nghĩa mọi rotary face hoặc stationary face
cùng đường kính đều có thể lắp thay nhau.
Phải kiểm tra đúng geometry,
material code,
chiều cao,
drive feature
và mating face.
ROTEN Type 85E, 85EM và 85EN khác nhau thế nào?
Type 85E
Balanced mechanical seal tiêu chuẩn, straight shaft, interchangeable faces, bidirectional, compact và reduced axial length.
Balanced mechanical seal tiêu chuẩn, straight shaft, interchangeable faces, bidirectional, compact và reduced axial length.
Type 85E TR CL
Catalog thể hiện positive drive rotary ring và stationary ring CL – extended tail and slot.
Catalog thể hiện positive drive rotary ring và stationary ring CL – extended tail and slot.
Type 85EM
Phiên bản sử dụng cylindrical spring. Catalog ghi phiên bản này cũng có thể cung cấp cấu hình TR CL.
Phiên bản sử dụng cylindrical spring. Catalog ghi phiên bản này cũng có thể cung cấp cấu hình TR CL.
Type 85EN
Phiên bản sử dụng sinusoidal wave spring. Catalog cũng ghi Also available TR CL.
Phiên bản sử dụng sinusoidal wave spring. Catalog cũng ghi Also available TR CL.
85EM – Cylindrical Spring
Một khác biệt nhận dạng rất hữu ích của ROTEN Type 85EM là loại lò xo. Catalog thể hiện rõ: “Type 85EM with cylindrical spring.”
85EM đồng thời có bảng riêng cho hai kích thước l1 và L, do đó không nên dùng chiều dài Type 85E/85EN để thay trực tiếp cho 85EM chỉ vì cùng d1.
85EN – Sinusoidal Wave Spring
Type 85EN sử dụng sinusoidal wave spring – lò xo sóng hình sin.
Wave spring giúp tạo một arrangement axial khác với cylindrical spring và là dấu hiệu hình học hữu ích khi nhận dạng seal từ mẫu tháo khỏi máy.
Nếu mẫu cũ có wave spring,
không nên đặt hàng chỉ bằng tên “Type 85E”.
Cần kiểm tra khả năng model thực tế là
Type 85EN.
Điều kiện làm việc tối đa ROTEN Type 85E
| Thông số | Giới hạn catalog | Điểm cần lưu ý |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 40 bar | Balanced mechanical seal |
| Nhiệt độ t | -45 → +200°C | Phụ thuộc material combination |
| Tốc độ trượt v | ≤ 15 m/s | Surface speed tại mặt làm kín |
| Dải d1 ROTEN | 20–100 mm | Theo bảng Type 85E/85EN |
| Dải d1 UNITEN | 20–100 mm | Theo EN 12756 version trong bảng |
40 bar, 200°C và 15 m/s là các giới hạn cực đại của series,
không phải một operating point mặc định.
Catalog ghi rõ khả năng làm việc phụ thuộc đồng thời vào
shaft diameter,
pressure,
speed,
temperature
và fluid to be sealed.
Vật liệu của ROTEN Type 85E
Catalog không cố định Type 85E vào một cặp material duy nhất. Ngược lại, ROTEN ghi rằng: “The large range of materials that can be used is similar to that of Type 5.”
Điều đó có nghĩa một Type 85E cùng kích thước có thể tồn tại với các combination mặt seal và gasket khác nhau, tùy application.
Các material codes xuất hiện trong component table gồm:
- B1, C1, C4
- E1, F1
- H1
- K1, K4
- L1
- N1, P1
- R1
- V1, V2, V3
- W1, X1
- Y1, Z1
Hai trang tài liệu hiện tại không cung cấp bảng giải mã hoàn chỉnh các material code.
Vì vậy bài này giữ nguyên code ROTEN
và không tự chuyển thành Carbon, SiC, TC, NBR hoặc FKM nếu nguồn không xác nhận.
Cấu tạo ROTEN Type 85E / 85EM / 85EN
| POS. | Component | Standard Materials |
|---|---|---|
| 1 | Spring | L1, X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Frame | L1, X1 |
| 4 | Rotary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 5 | Rotary seal ring | K1, K4, R1, V1, V2, V3, Z1 |
| 6 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3 |
| 7 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 8 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 9 | Balanced sleeve | L1, X1 |
| 10 | Sleeve gasket | B1, E1, N1, P1, W1, Y1 |
Type 85E TR CL – Positive Drive
Catalog thể hiện riêng cấu hình:
TYPE 85E TR CL – with positive drive rotary ring and stationary ring with extended tail and slot.
Hai dấu hiệu chính cần kiểm tra:
- Positive drive rotary ring.
- Stationary ring CL có extended tail và slot.
Nếu mẫu tháo ra có hai đặc điểm này, nên ghi đầy đủ 85E TR CL trong RFQ thay vì chỉ ghi Type 85E.
Stationary Seal Ring CL và CC
Drawing Type 85E thể hiện hai dạng stationary seat:
CL
Stationary seal ring with extended tail and slot.
Stationary seal ring with extended tail and slot.
CC
Stationary seal ring with short tail.
Stationary seal ring with short tail.
CL và CC không nên được phân biệt chỉ bằng đường kính ngoài.
Cần kiểm tra phần tail,
slot
và chiều cao axial của stationary ring.
UNITEN Type 85E và tiêu chuẩn EN 12756
Catalog ghi: Types 85E, 85ETR, 85EN và 85ENTR của UNITEN version được thiết kế theo EN 12756 L1K.
Trong dimensional table UNITEN, chiều dài chính được ký hiệu l1K, trong khi Type 85EM có cột l1 và L riêng.
Vì vậy khi chuyển đổi ROTEN ↔ UNITEN, không nên chỉ kiểm tra d1.
Bảng kích thước ROTEN Type 85E / 85EN và 85EM
Đơn vị: mm.
| d1 | d6 | d7 | d4 | l1 85E/85EN |
L 85E/85EN |
l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP | l1 85EM |
L 85EM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 25 | 30.9 | 44 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 | 43 | 35 |
| 22 | 30 | 35.4 | 47 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 | 43 | 35 |
| 24 | 30 | 35.4 | 50 | 38 | 30 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 | 45.5 | 37.5 |
| 25 | 33 | 38.2 | 52 | 38.5 | 30 | 8.5 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.1 | 5 | 46 | 37.5 |
| 28 | 38 | 43.3 | 54 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 | 49 | 40 |
| 30 | 38 | 43.3 | 56 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 | 49 | 40 |
| 32 | 38 | 43.3 | 62 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 | 49 | 40 |
| 35 | 45 | 53.5 | 65 | 44 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 | 51.5 | 40 |
| 38 | 52 | 60.5 | 68 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 | 51 | 39.5 |
| 40 | 52 | 60.5 | 70 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 | 51 | 39.5 |
| 43 | 52 | 60.5 | 73 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 | 51 | 39.5 |
| 45 | 57 | 65.5 | 75 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 | 51 | 39.5 |
| 48 | 57 | 65.5 | 78 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 | 51 | 39.5 |
| 50 | 64 | 72.5 | 80 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 | 55 | 43.5 |
| 55 | 64 | 72.5 | 90 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 | 55 | 43.5 |
| 60 | 72 | 79.3 | 95 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 | 60 | 48.5 |
| 65 | 77 | 84.5 | 100 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 | 60 | 48.5 |
| 70 | 82 | 89.5 | 109 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 | 65.5 | 54 |
| 75 | 87 | 94.5 | 114 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 | 65.5 | 54 |
| 80 | 92 | 99.5 | 119 | 53.5 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 | 63.5 | 52 |
| 85 | 98 | 105.5 | 124 | 55.5 | 42 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 | 70.5 | 57 |
| 90 | 105 | 111.5 | 129 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 | 70.5 | 57 |
| 95 | 110 | 116.5 | 134 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 | 70.5 | 57 |
| 100 | 114 | 119.5 | 140 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 | 70.5 | 57 |
Bảng kích thước UNITEN Type 85E / 85EN và 85EM
Đơn vị: mm. Dấu + trong cột d4 được giữ nguyên theo catalog.
| d1 | d6 | d7 | d4 | l1K 85E/85EN |
L 85E/85EN |
l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP | l1 85EM |
L 85EM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | 29 | 35 | 44+ | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 45 | 35 |
| 22 | 31 | 37 | 47+ | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 45 | 35 |
| 24 | 33 | 39 | 50+ | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 47.5 | 37.5 |
| 25 | 34 | 40 | 52+ | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 47.5 | 37.5 |
| 28 | 37 | 43 | 54+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 |
| 30 | 39 | 45 | 56+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 |
| 32 | 42 | 48 | 62+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 |
| 33 | 42 | 48 | 62+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 |
| 35 | 44 | 50 | 65+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 |
| 38 | 49 | 56 | 68+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 |
| 40 | 51 | 58 | 70+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 |
| 43 | 54 | 61 | 73+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 |
| 45 | 56 | 63 | 75+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 |
| 48 | 59 | 66 | 78+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 |
| 50 | 62 | 70 | 80+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 |
| 53 | 65 | 73 | 88+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 |
| 55 | 67 | 75 | 90+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 |
| 58 | 70 | 78 | 93+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 |
| 60 | 72 | 80 | 95+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 |
| 63 | 75 | 83 | 98+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 |
| 65 | 77 | 85 | 100+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 |
| 70 | 83 | 92 | 109+ | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 70 | 54 |
| 75 | 88 | 97 | 114+ | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 | 70 | 54 |
| 80 | 95 | 105 | 119+ | 60 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 | 70 | 52 |
| 85 | 100 | 110 | 124+ | 60 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 |
| 90 | 105 | 115 | 129+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 |
| 95 | 110 | 120 | 134+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 |
| 100 | 115 | 125 | 140+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 |
Chú thích catalog UNITEN:
Dấu + nghĩa là kích thước này lớn hơn minimum được quy định bởi tiêu chuẩn EN tương ứng.
ROTEN và UNITEN Type 85E có giống nhau hoàn toàn không?
Không. Bảng dimensional data cho thấy cùng một shaft size có thể có khác biệt ở d6, d7, l1/l1K, l4, l6, l5, d8, l7 và lP.
Ví dụ ở d1 = 50 mm:
| Version | d1 | d6 | d7 | d4 | l1 / l1K | L | l4 | l6 | l5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROTEN 85E/85EN | 50 | 64 | 72.5 | 80 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 |
| UNITEN 85E/85EN | 50 | 62 | 70 | 80+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 |
Vì vậy
“Type 85E shaft 50 mm” chưa phải dữ liệu đặt hàng đầy đủ.
Cần xác định ROTEN hay UNITEN,
đồng thời kiểm tra stationary seat và chiều dài assembly.
Type 85E và Type 85 – không nên nhầm hai family
Cả hai tên đều chứa “85” và đều có những đặc tính như compact, bidirectional và khả năng thay mặt seal, nhưng Type 85E là balanced mechanical seal riêng biệt.
Dấu hiệu rất dễ phân biệt từ tài liệu Type 85E là:
- Balanced design.
- Straight shaft without balancing step.
- Balanced sleeve.
- Maximum pressure trong catalog tới 40 bar.
Để đối chiếu family gần nhất, xem ROTEN Type 85 / 85M / 85N .
Cách đọc bản vẽ Type 85E
d1
Đường kính shaft danh nghĩa.
d6
Kích thước vùng stationary seal ring.
d7
Đường kính fitting liên quan stationary seat.
d4
Kích thước housing / stuffing-box envelope theo drawing.
l1 / l1K
Chiều dài lắp tham chiếu của ROTEN hoặc UNITEN.
L
Working length chính.
l4
Axial dimension phía stationary ring.
l6
Kích thước phụ tại vùng gland.
l5
Kích thước machining tại vị trí 20°.
d8
Đường kính feature chống xoay.
l7
Chiều dài engagement của pin/slot.
lP
Vị trí axial của feature chống xoay.
Khi nào nên xem xét ROTEN Type 85E?
Theo các đặc tính do catalog công bố, Type 85E đáng được xem xét khi hệ thống cần đồng thời:
- Balanced mechanical seal.
- Trục thẳng mà không muốn hoặc không thể tạo balancing step theo cấu hình tương ứng.
- Áp suất vận hành cao trong envelope phù hợp.
- Bidirectional rotation.
- Chiều dài axial gọn.
- Khả năng thay riêng mặt seal.
- Lựa chọn cylindrical spring thông qua 85EM.
- Lựa chọn sinusoidal wave spring thông qua 85EN.
- Positive drive và stationary ring CL thông qua TR CL version.
Catalog ROTEN khuyến nghị tham khảo bộ phận kỹ thuật
đối với tất cả application liên quan balanced seals.
Với pressure cao hoặc process fluid quan trọng,
không nên lựa chọn chỉ theo kích thước d1.
Thông tin cần cung cấp khi yêu cầu ROTEN Type 85E
Exact Model
85E, 85EM, 85EN hay TR CL.
d1
Đường kính shaft.
ROTEN / UNITEN
Xác nhận version nếu biết.
d6 / d7
Stationary seat dimensions.
d4
Housing / stuffing-box dimension.
l1 / l1K
Chiều dài fitting.
L
Working length.
CL / CC
Stationary ring configuration.
Spring
Standard, cylindrical hay sinusoidal wave.
Face Materials
Material code hoặc vật liệu thực tế.
Operating Data
Pressure, temperature và speed.
Fluid
Môi chất cần làm kín.
FAQ – Mechanical Seal ROTEN Type 85E
1. ROTEN Type 85E là loại phớt gì?
Đây là balanced mechanical seal có thể làm việc trên straight shaft mà không cần balancing step trên shaft.
2. Type 85E có phải balanced seal không?
Có. Đây là đặc tính chính được catalog ROTEN xác định.
3. Type 85E có cần shaft có balancing step không?
Không theo cấu hình được catalog mô tả. Type 85E làm việc trên straight shaft without balancing step và sử dụng balanced sleeve trong assembly.
4. Type 85E có làm việc hai chiều không?
Có. Catalog nêu rõ bi-directional rotation.
5. Type 85E chịu áp suất tối đa bao nhiêu?
Maximum working condition trong catalog là p ≤ 40 bar. Giới hạn thực tế phụ thuộc thêm shaft size, speed, temperature, fluid và material combination.
6. Nhiệt độ Type 85E là bao nhiêu?
Catalog ghi từ -45°C đến +200°C.
7. Tốc độ trượt Type 85E tối đa là bao nhiêu?
v ≤ 15 m/s theo maximum working conditions.
8. Type 85EM khác 85E thế nào?
85EM sử dụng cylindrical spring và có kích thước l1/L riêng trong bảng dimensional data.
9. Type 85EN khác 85E thế nào?
Type 85EN sử dụng sinusoidal wave spring.
10. Type 85EM và 85EN có TR CL không?
Catalog cho biết 85EM và 85EN đều có thể cung cấp configuration TR CL.
11. Balanced Sleeve nằm ở đâu?
Trong component list, Balanced Sleeve là vị trí số 9.
12. Sleeve Gasket là vị trí nào?
Sleeve gasket là component số 10.
13. Type 85E có thay mặt chà được không?
Catalog mô tả Type 85E kết hợp đặc tính interchangeability of seal faces. Tuy nhiên face replacement vẫn phải đúng geometry và material.
14. Type 85E sử dụng vật liệu gì?
Catalog cho biết phạm vi vật liệu sử dụng tương tự Type 5, nhưng hai trang tài liệu không giải mã đầy đủ toàn bộ material codes.
15. Type 85E TR CL là gì?
Đây là configuration có positive drive rotary ring và stationary ring CL với extended tail and slot.
16. UNITEN Type 85E theo tiêu chuẩn nào?
Catalog ghi các UNITEN Type 85E, 85ETR, 85EN và 85ENTR theo EN 12756 L1K.
17. Dải shaft Type 85E là bao nhiêu?
Các bảng ROTEN và UNITEN đính kèm bao phủ d1 từ 20 đến 100 mm.
18. Chỉ biết shaft diameter có chọn được Type 85E không?
Chưa đủ. Cần kiểm tra thêm d6, d7, d4, l1/l1K, L, stationary seat, spring version và operating conditions.
Sản phẩm và nội dung liên quan tại Sealtech Vietnam
- Mechanical Seal – phớt cơ khí máy bơm và thiết bị quay
- ROTEN Type 85 / 85M / 85N – dòng compact bidirectional liên quan
- ROTEN Type 5 / U5 – nền tảng vật liệu và interchangeable seal faces
- Catalog và tài liệu kỹ thuật Sealtech Vietnam
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ nhận dạng và đối chiếu ROTEN Type 85E, 85EM, 85EN, TR CL và các UNITEN version tương ứng theo mẫu cũ, bản vẽ, đường kính shaft, stationary seat, balanced sleeve, working length, vật liệu mặt chà và điều kiện vận hành thực tế.






