-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam · Valqua Packing
Dây tết chèn graphite Valqua No.VF-10 cho van nhiệt độ và áp suất cao
Valqua No.VF-10 được định hướng cho van nhiệt độ cao/áp suất cao cần độ kín tốt ở lực siết thấp. Trong thực tế bảo trì, chọn packing đúng không chỉ dựa vào mã hàng mà còn phải đọc đúng cấu trúc sợi, chất tẩm và kiểu chuyển động của thiết bị.
Valqua No.VF-10graphitevan hơiGland Packing

Nhận diện đúng Valqua VF-10
Graphite mềm, đàn hồi và kháng hóa chất tốt, sealing hiệu quả với torque thấp và duty nhiệt rộng. Đây là điểm làm mã VF-10 khác với packing chỉ được chọn theo tên vật liệu chung.
Vật liệu/cấu trúc: Graphite tinh khiết mềm, đàn hồi cao; dùng kết hợp adapter packing.
Trọng tâm: van nhiệt độ cao/áp suất cao cần độ kín tốt ở lực siết thấp.
Trọng tâm: van nhiệt độ cao/áp suất cao cần độ kín tốt ở lực siết thấp.
Valqua No.VF-10 khác gì packing phổ thông?
Điểm khác nằm ở graphite tinh khiết mềm, đàn hồi cao; dùng kết hợp adapter packing. Graphite mềm, đàn hồi và kháng hóa chất tốt, sealing hiệu quả với torque thấp và duty nhiệt rộng. Cấu trúc này được chọn nhằm đáp ứng van nhiệt độ cao/áp suất cao cần độ kín tốt ở lực siết thấp.
Kiểm tra môi chất trước khi nhìn P–T
Nếu đang thay thế một packing cũ, nên ghi lại mã hiện tại, kích thước tiết diện và hiện tượng hỏng. Cháy bề mặt, xơ sợi, mòn lệch hay rò ngay sau lắp thường dẫn tới các nguyên nhân khác nhau.
- Van hơi
- Van nước/dầu nhiệt cao
- Van hóa chất phù hợp
- Van khí khi dùng bộ adapter thích hợp
Dữ liệu kỹ thuật có trong file nguồn
| Thông tin | Valqua No.VF-10 |
|---|---|
| Cấu trúc | Graphite tinh khiết mềm, đàn hồi cao; dùng kết hợp adapter packing |
| Duty chính | van nhiệt độ cao/áp suất cao cần độ kín tốt ở lực siết thấp |
| Môi chất ghi trong bảng nguồn | Không nêu thành bảng rõ trong dữ liệu nguồn |
| Nhiệt độ ghi trong nguồn | Không nêu trong dữ liệu nguồn |
| Áp suất ghi trong nguồn | Không nêu trong dữ liệu nguồn |
| Tốc độ ghi trong nguồn | Không nêu trong dữ liệu nguồn |
| Dải kích thước ghi trong nguồn | Không nêu trong dữ liệu nguồn |
Mô tả nguồn của Valqua No.VF-10 trong file hiện tại không cung cấp đủ bảng P–T–speed. Với duty quan trọng cần xác nhận datasheet trước khi phê duyệt.
Rủi ro khi chọn sai
Cần chọn adapter packing phù hợp và kiểm tra môi chất oxy hóa theo datasheet cụ thể. Nếu packing nóng nhanh hoặc phải siết liên tục, cần kiểm tra nguyên nhân cơ khí thay vì đổi sang dây cứng hơn.
Đối chiếu các mã Valqua gần ứng dụng
Dây tết chèn spiral Valqua No.1110 nhôm graphite cho van nhiệt cao là lựa chọn nên so sánh khi muốn thay đổi ưu tiên vật liệu hoặc duty. Dây tết chèn graphite Inconel Valqua No.VF-20 cho van nhiệt áp cao phù hợp để đối chiếu khi điều kiện vận hành dịch sang nhóm ứng dụng kế cận, còn Dây tết chèn graphite Inconel Valqua No.VF-25 cho van và adapter giúp đánh giá phương án khác về ma sát, tải hoặc vai trò adapter.
Cách lắp để giữ ổn định gland load
Packing mới nên được chạy rà có kiểm soát. Theo dõi nhiệt độ gland, tiếng ma sát, rò rỉ và khả năng quay/trượt của trục hoặc stem. Nếu phải siết liên tục để giữ kín, cần kiểm tra lại shaft, sleeve, concentricity và kích thước dây thay vì chỉ tăng lực.
Danh mục kỹ thuật liên quan
Liên hệ báo giá Valqua No.VF-10
Sealtech hỗ trợ lựa chọn dây tết chèn theo môi chất, P–T, tốc độ và tình trạng thiết bị. Vui lòng gửi size dây, thiết bị, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục nếu có.
Email: info@sealtech.com.vn · Hotline/Zalo: 0946 265 720






