Nhà sản xuất

Rod seal H616

Mã sản phẩm: Rod seal H616
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Rod Seal H616 là phớt cần hai môi bất đối xứng dạng compact bằng Hythane 181. Sản phẩm dành cho xi lanh tải nhẹ và trung bình khi không gian rãnh và ma sát là yếu tố quan trọng, kết hợp hiệu quả làm kín của H605 với kích thước rãnh gọn thường dùng cho phớt cần PTFE.

 

 

 

Rod Seal H616 Hallite - phớt cần compact hai môi

Rod Seal H616 là phớt cần hai môi bất đối xứng dạng compact bằng Hythane 181. Sản phẩm dành cho xi lanh tải nhẹ và trung bình khi không gian rãnh và ma sát là yếu tố quan trọng, kết hợp hiệu quả làm kín của H605 với kích thước rãnh gọn thường dùng cho phớt cần PTFE.

Rod Seal H616 Hallite phớt cần compact hai môi
Biên dạng H616 bằng polyurethane Hythane 181, phù hợp rãnh compact ISO 7425-2.

1. Thiết kế và nguyên lý hoạt động

H616 có môi làm kín chính hướng về phía áp suất và môi phụ tăng độ ổn định trên ty. Thiết kế thân liền khối giúp phớt dễ lắp, tạo lực ma sát thấp và kiểm soát rò rỉ tốt trong điều kiện nhiệt độ thấp. Biên dạng nhỏ gọn là ưu điểm khi nắp xi lanh không đủ không gian cho U-ring tiết diện lớn.

Trong hệ thống có đỉnh áp, ví dụ xi lanh trang bị giảm chấn cuối hành trình, Hallite khuyến nghị cân nhắc bố trí phớt PTFE R16 ở rãnh phía áp suất và H616 làm phớt thứ cấp. Cấu hình tandem cần được tính toán theo điều kiện thực tế, không nên lắp ghép tùy ý.

2. Đặc điểm nổi bật

Rãnh compact

Kích thước lắp đặt nhỏ theo ISO 7425-2, phù hợp thiết kế cần tiết kiệm không gian.

Ma sát thấp

Biên dạng môi tối ưu cho chuyển động tịnh tiến, giảm lực cản và hiện tượng stick-slip.

Hythane 181

Polyurethane TPU-EU màu xanh, chống mài mòn, dễ lắp và duy trì tính năng tốt ở nhiệt độ thấp.

Làm kín linh hoạt

Có thể dùng đơn hoặc làm phớt thứ cấp trong cấu hình tandem với phớt PTFE được tính toán phù hợp.

3. Thông số vận hành H616

Thông số Hệ mét Hệ inch
Tốc độ tối đa 1,0 m/s 3,0 ft/s
Nhiệt độ -45 đến +110°C -50 đến +230°F
Áp suất tối đa 240 bar 3500 psi
Áp suất tham chiếu 160 bar 250 bar
Khe hở đùn F tối đa 0,60 mm 0,50 mm
Giới hạn sử dụng: catalogue công bố áp suất tối đa 240 bar. Bảng khe hở có mốc 250 bar để tham chiếu thiết kế, không nên hiểu đây là áp suất làm việc liên tục được khuyến nghị cho H616. Các giá trị nhiệt độ, tốc độ và áp suất cực đại không được mặc định sử dụng đồng thời.

4. Dung sai, độ nhám và vát mép

Vị trí Dung sai Ra tối đa Rz tối đa Rt tối đa
Bề mặt động Ød1 f9 0,1-0,4 µm 1,6 µm 4 µm
Bề mặt tĩnh ØD1 H11 1,6 µm 6,3 µm 10 µm
Hai mặt rãnh L1 +0,25/0 3,2 µm 10 µm 16 µm
Tiết diện S nhỏ hơn hoặc bằng 3,75 mm 5,50 mm 7,75 mm
Vát mép C tối thiểu 3,00 3,50 5,00
Bán kính r1 tối đa 0,20 0,40 0,80

Mép dẫn hướng cần được vát khoảng 20-30°, bo tròn và loại bỏ ba via để môi phớt không bị cắt trong quá trình lắp.

5. Bảng kích thước đầy đủ Rod Seal H616

Bảng dưới đây gồm toàn bộ 37 mã Hallite H616 trong catalogue, đơn vị mm. Mã Hallite được đưa lên cột đầu để thuận tiện đối chiếu và đặt hàng.

Mã Hallite Ød1 - đường kính ty ØD1 - đường kính rãnh SL - chiều cao phớt L1 - chiều rộng rãnh
4577700‡ 14.00 21.50 2.80 3.20
4341800‡ 18.00 25.50 2.80 3.20
4721700‡ 20.00 27.50 2.80 3.20
4367400‡ 20.00 31.00 3.90 4.20
4341900‡ 22.00 33.00 3.90 4.20
4721800‡ 25.00 32.50 2.80 3.20
4367500‡ 25.00 36.00 3.90 4.20
4469000 25.40 32.90 2.80 3.20
4367600‡ 28.00 39.00 3.90 4.20
4404500 30.00 41.00 3.90 4.20
4714800 32.00 39.50 2.80 3.20
4367700‡ 32.00 43.00 3.90 4.20
4353100‡ 36.00 47.00 3.90 4.20
4722900‡ 40.00 51.00 3.90 4.20
4367800 40.00 55.50 6.00 6.30
4556300‡ 45.00 56.00 3.90 4.20
4367900 45.00 60.50 6.00 6.30
4723000‡ 50.00 61.00 3.90 4.20
4368000 50.00 65.50 6.00 6.30
4368100‡ 56.00 71.50 6.00 6.30
4410800 60.00 70.60 3.90 4.20
4727100 60.00 75.50 6.00 6.30
4368200‡ 63.00 78.50 6.00 6.30
4853300 65.00 76.00 3.90 4.20
4548000 65.00 80.50 6.00 6.30
4368300‡ 70.00 85.50 6.00 6.30
4728200 75.00 90.50 6.00 6.30
4368400‡ 80.00 95.50 6.00 6.30
4538400 85.00 100.50 6.00 6.30
4368500‡ 90.00 105.50 6.00 6.30
4538500 95.00 110.50 6.00 6.30
4368600‡ 100.00 115.50 6.00 6.30
4545400‡ 110.00 125.50 6.00 6.30
4545500‡ 125.00 140.50 6.00 6.30
4793900 130.00 145.50 6.00 6.30
4545600‡ 140.00 155.50 6.00 6.30
4548100‡ 160.00 175.50 6.00 6.30

Ký hiệu ‡: mã có dấu ‡ sử dụng kích thước housing đáp ứng ISO 7425-2. Khi thay thế phải giữ đúng ký hiệu, mã hàng và toàn bộ kích thước.

6. Cách lựa chọn H616

  1. Đo Ød1, ØD1, SL và L1 trên rãnh lắp, không chỉ đo phớt cũ đã biến dạng.
  2. Đối chiếu mã Hallite ở cột đầu và dấu ‡ nếu dùng rãnh ISO 7425-2.
  3. Xác nhận áp suất làm việc không vượt giới hạn 240 bar và khe hở đùn phù hợp.
  4. Kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, độ lệch tâm và bề mặt ty.
  5. Nếu xi lanh có đỉnh áp hoặc giảm chấn, cần đánh giá cấu hình tandem PTFE R16 + H616.

7. Lắp đặt và xử lý rò rỉ

  • Làm sạch rãnh, che ren và cạnh sắc; dùng dụng cụ lắp không làm xước môi.
  • Bôi trơn nhẹ bằng môi chất tương thích và lắp môi chính hướng về phía áp suất.
  • Không kéo giãn phớt quá mức; tránh xoắn hoặc gập biên dạng compact.
  • Kiểm tra vòng dẫn hướng nếu phớt bị mòn lệch hoặc đùn mép.
  • Kiểm tra phớt gạt bụi khi bề mặt ty có bụi bẩn, xước hoặc rỗ.
  • Chạy thử áp suất thấp, xả khí và tăng tải từ từ trước khi vận hành chính thức.

8. Danh mục liên quan

9. FAQ - Câu hỏi thường gặp

1. H616 là phớt ty hay phớt piston?H616 là phớt làm kín động trên ty hoặc cần xi lanh thủy lực.
2. H616 chịu áp suất tối đa bao nhiêu?Catalogue công bố tối đa 240 bar; điều kiện thực tế còn phụ thuộc khe hở, nhiệt độ, tốc độ và môi chất.
3. H616 dùng tiêu chuẩn rãnh nào?Các mã có dấu ‡ sử dụng kích thước housing theo ISO 7425-2.
4. H616 khác H610 như thế nào?H616 có rãnh compact hơn, áp suất tối đa thấp hơn H610 và được thiết kế để có thể phối hợp với phớt PTFE R16 trong cấu hình phù hợp.
5. Có thể dùng H616 cùng R16 không?Có thể trong ứng dụng có đỉnh áp, nhưng cần đặt R16 phía áp suất và tính toán cấu hình tandem theo khuyến nghị kỹ thuật.
6. Vật liệu tiêu chuẩn của H616 là gì?Hythane 181, loại TPU-EU màu xanh có khả năng chống mài mòn và làm việc tốt ở nhiệt độ thấp.
7. Vì sao phớt H616 bị rò hoặc mòn nhanh?Nguyên nhân thường là ty xước, sai chiều lắp, khe hở lớn, vòng dẫn hướng mòn, nhiễm bẩn hoặc điều kiện vượt giới hạn.
8. Cần cung cấp gì để báo giá H616?Gửi mã Hallite, Ød1 × ØD1 × SL/L1, số lượng, môi chất, nhiệt độ, áp suất và ảnh phớt cũ.

Tư vấn và báo giá Rod Seal H616

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu 37 mã H616 theo kích thước rãnh, mã Hallite và điều kiện xi lanh. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS