-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K23 – Phốt piston thủy lực tác động đơn bằng NBR hoặc PU
Piston Seal K23 là dòng phốt piston thủy lực tác động đơn được thiết kế chuyên dùng cho vị trí piston trong xi lanh thủy lực. Biên dạng K23 có môi ngoài ngắn hơn môi trong, giúp phốt phù hợp với ứng dụng piston, tạo khả năng làm kín ổn định khi piston chuyển động trong lòng xi lanh.
Trong hệ thống thủy lực, phốt piston có nhiệm vụ ngăn rò rỉ dầu giữa hai khoang làm việc của xi lanh. Nếu phốt piston mòn, sai vật liệu hoặc khe hở làm kín quá lớn, xi lanh có thể bị tụt áp, giảm lực đẩy, chuyển động yếu hoặc mất ổn định. Với dải kích thước rộng và hai lựa chọn vật liệu NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A, K23 là giải pháp kinh tế, dễ lắp và phù hợp cho nhiều xi lanh thủy lực tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm: K23
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A
Mã vật liệu: NBR NB9001, PU PU9201
Ứng dụng: Piston xi lanh thủy lực
Áp suất NBR: ≤ 150 bar
Áp suất PU: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A
Mã vật liệu: NBR NB9001, PU PU9201
Ứng dụng: Piston xi lanh thủy lực
Áp suất NBR: ≤ 150 bar
Áp suất PU: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K23
- Hiệu quả làm kín tĩnh và động tốt: giúp hạn chế rò rỉ dầu qua piston trong quá trình xi lanh làm việc.
- Dải kích thước rộng: có nhiều mã tiêu chuẩn, phù hợp nhiều loại xi lanh thủy lực.
- Dễ lắp vào rãnh kín: nếu kích thước đạt đường kính tối thiểu theo catalogue.
- Thiết kế rãnh đơn giản: thuận tiện cho gia công, sửa chữa và thay thế.
- Giải pháp làm kín kinh tế: phù hợp máy công trình, xe nâng, máy nông nghiệp và xi lanh tiêu chuẩn.
- Có hai lựa chọn vật liệu: NBR cho áp suất trung bình, PU cho áp suất cao và chống mài mòn tốt hơn.
Ứng dụng của phốt piston K23
K23 Piston Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần phốt piston tác động đơn, làm kín ổn định và dễ thay thế. Đây là dòng phốt phổ biến cho nhiều thiết bị công nghiệp và cơ giới.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
- Xe nâng, bàn nâng, loading platform và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy công nghiệp và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt piston dễ lắp, dải size rộng và chi phí hợp lý.
Thông số vật liệu Piston Seal K23
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 90 Shore A | NB9001 | Phù hợp dầu thủy lực, ứng dụng áp suất trung bình, dễ lắp và kinh tế. |
| PU | 92 Shore A | PU9201 | Chống mài mòn tốt hơn, phù hợp áp suất cao hơn và điều kiện làm việc nặng hơn. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Vật liệu | Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|
| NBR | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| NBR | HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| NBR | HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K23 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.
Khe hở làm kín cho phép của K23
Khe hở làm kín Smax ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ phốt. Khi áp suất càng cao, khe hở làm kín cần càng nhỏ để hạn chế hiện tượng đùn mép phốt.
| Vật liệu | t = (D-d)/2 | Áp suất | Smax |
|---|---|---|---|
| NBR | t ≤ 5 | 50 bar | 0.40 mm |
| NBR | t ≤ 5 | 100 bar | 0.20 mm |
| NBR | t ≤ 5 | 150 bar | 0.10 mm |
| NBR | t > 5 | 50 bar | 0.45 mm |
| NBR | t > 5 | 100 bar | 0.25 mm |
| NBR | t > 5 | 150 bar | 0.15 mm |
| PU | t ≤ 5 | 150 bar | 0.30 mm |
| PU | t ≤ 5 | 250 bar | 0.20 mm |
| PU | t ≤ 5 | 400 bar | 0.15 mm |
| PU | t > 5 | 150 bar | 0.35 mm |
| PU | t > 5 | 250 bar | 0.25 mm |
| PU | t > 5 | 400 bar | 0.20 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K23
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp piston | Ød | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.7 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D min | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K23
K23 có thể lắp vào rãnh kín nếu kích thước đạt đường kính tối thiểu theo bảng trên. Với các size nằm ngoài giới hạn, nên dùng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng để tránh làm hỏng môi phốt.
- Làm sạch rãnh piston, lòng xi lanh và bề mặt trượt trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, gấp môi, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Seal K23
Bảng dưới đây là một số kích thước thông dụng của K23 Piston Seal. K23 có dải kích thước rất rộng, khi đặt hàng khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, b, B, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | NBR | PU | D H11 | d h11 | b | B -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K23-009 | ✓ | 9 | 4 | 3.5 | 4 | 2.5 | |
| K23-012/1 | ✓ | ✓ | 12 | 4.5 | 4 | 4.5 | 4 |
| K23-012 | ✓ | 12 | 7 | 2.55 | 3.05 | 2.5 | |
| K23-014 | ✓ | ✓ | 14 | 6 | 8 | 9 | 4 |
| K23-016/1 | ✓ | ✓ | 16 | 10 | 4 | 4.5 | 3 |
| K23-020 | ✓ | ✓ | 20 | 14 | 5.5 | 6.5 | 3 |
| K23-022 | ✓ | ✓ | 22 | 13 | 7 | 8 | 4 |
| K23-025/1 | ✓ | ✓ | 25 | 18 | 5 | 6 | 3.5 |
| K23-028 | ✓ | ✓ | 28 | 16 | 9 | 10 | 5 |
| K23-030 | ✓ | ✓ | 30 | 22 | 6 | 7 | 4 |
| K23-032 | ✓ | ✓ | 32 | 24 | 5.5 | 6.5 | 4 |
| K23-035 | ✓ | ✓ | 35 | 25 | 6.5 | 7.5 | 4.5 |
| K23-040/3 | ✓ | ✓ | 40 | 30 | 6 | 7 | 4.5 |
| K23-040/2 | ✓ | ✓ | 40 | 30 | 7 | 8 | 4.5 |
| K23-045 | ✓ | ✓ | 45 | 38 | 6 | 7 | 3.5 |
| K23-050/3 | ✓ | ✓ | 50 | 40 | 7 | 8 | 4.5 |
| K23-055 | ✓ | ✓ | 55 | 45 | 7 | 8 | 4.5 |
| K23-060/2 | ✓ | ✓ | 60 | 50 | 10 | 11 | 4.5 |
| K23-063 | ✓ | ✓ | 63 | 53 | 6 | 7 | 4.5 |
| K23-065 | ✓ | ✓ | 65 | 55 | 7 | 8 | 4.5 |
| K23-070/2 | ✓ | ✓ | 70 | 60 | 10 | 11 | 4.5 |
| K23-075 | ✓ | ✓ | 75 | 65 | 7.5 | 8.5 | 4.5 |
| K23-080/10 | ✓ | ✓ | 80 | 65 | 10 | 11 | 5.5 |
| K23-090 | ✓ | 90 | 78 | 8.5 | 9.5 | 5 | |
| K23-100 | ✓ | ✓ | 100 | 85 | 9 | 10 | 5.5 |
| K23-100/1 | ✓ | ✓ | 100 | 90 | 8.5 | 9.5 | 4.5 |
Ghi chú: Bảng trên là các kích thước thông dụng rút gọn. Catalogue K23 có rất nhiều mã biến thể /1, /2, /3… theo từng đường kính, chiều rộng rãnh và vật liệu NBR/PU. Với size đặc biệt, nên gửi mã K23 hoặc bản vẽ rãnh để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K23
Để chọn đúng K23 Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính rãnh piston d, chiều rộng phốt b, chiều rộng rãnh B và kích thước n. Với áp suất cao hoặc hệ thống làm việc nhiều chu kỳ, nên ưu tiên vật liệu PU để tăng khả năng chống mài mòn và chống đùn.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất, khe hở làm kín và kiểu rãnh lắp. Nếu dùng rãnh kín, cần đối chiếu đường kính tối thiểu theo catalogue để tránh làm hỏng phốt khi lắp.
Khi nào nên thay phốt piston K23?
- Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc rò dầu qua piston.
- Môi phốt bị mòn, rách, cắt mép hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Piston chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu.
- Hệ thống mất áp, tụt áp hoặc giảm hiệu suất làm việc.
- Khi đại tu xi lanh, nên thay phốt nếu vật liệu đã chai cứng hoặc mất đàn hồi.
Vì sao nên chọn Piston Seal K23 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, rod seal, piston rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K23 Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K23, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt piston giúp giảm rò rỉ nội bộ, duy trì lực làm việc, tăng độ ổn định của xi lanh và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K23 là lựa chọn phù hợp khi cần một loại phốt piston thủy lực dễ lắp, thiết kế rãnh đơn giản, dải size rộng và có thể chọn vật liệu NBR hoặc PU theo điều kiện vận hành.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K23 / Phốt piston K23, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.






