-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Rod Seal K21 – Phốt thủy lực dùng cho cả piston và ty
Piston Rod Seal K21 là dòng phốt tác động đơn có thiết kế môi đối xứng, có thể sử dụng linh hoạt cho cả rod application và piston application. Nhờ biên dạng cân bằng, K21 phù hợp cho nhiều loại xi lanh thủy lực tiêu chuẩn, giúp đơn giản hóa việc chọn phốt và giảm số lượng mã tồn kho trong quá trình bảo trì.
Trong thực tế, nhiều hệ thống thủy lực cần một biên dạng phốt dễ lắp, làm kín tốt, có nhiều kích thước và phù hợp với cả rãnh kín. K21 piston - rod seal đáp ứng tốt các yêu cầu này nhờ thiết kế đơn giản, khả năng làm kín tĩnh và động ổn định, đồng thời có thể sản xuất bằng NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A tùy theo áp suất, môi chất và điều kiện làm việc.
Mã sản phẩm: K21
Loại sản phẩm: Piston - Rod Seal / Phốt piston ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn, môi đối xứng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A
Mã vật liệu: NBR NB9001, PU PU9201
Ứng dụng: Piston và ty xi lanh thủy lực
Áp suất NBR: ≤ 150 bar
Áp suất PU: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Piston - Rod Seal / Phốt piston ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn, môi đối xứng
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A
Mã vật liệu: NBR NB9001, PU PU9201
Ứng dụng: Piston và ty xi lanh thủy lực
Áp suất NBR: ≤ 150 bar
Áp suất PU: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Rod Seal K21
- Dùng được cho cả piston và ty: biên dạng môi đối xứng giúp K21 linh hoạt trong nhiều vị trí lắp.
- Hiệu quả làm kín tĩnh và động tốt: phù hợp xi lanh thủy lực có chuyển động qua lại.
- Dải kích thước rất rộng: có nhiều mã từ đường kính nhỏ đến lớn.
- Lắp được trong rãnh kín: với điều kiện đường kính tối thiểu phù hợp theo catalogue.
- Thiết kế rãnh đơn giản: dễ gia công, dễ thay thế và thuận tiện khi bảo trì.
- Giải pháp kinh tế: phù hợp cho xi lanh tiêu chuẩn, máy nông nghiệp, xe nâng và thiết bị công nghiệp.
- Có thể chọn NBR hoặc PU: NBR phù hợp áp suất trung bình, PU phù hợp áp suất cao và chống mài mòn tốt hơn.
Ứng dụng của phốt piston ty K21
K21 Piston Rod Seal được sử dụng rộng rãi trong các xi lanh thủy lực tiêu chuẩn, nơi cần một loại phốt có thể dùng chung cho piston hoặc ty. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hệ thống cần bảo trì nhanh, dễ thay thế và có nhiều size lựa chọn.
- Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
- Xe nâng, loading platform và thiết bị nâng hạ.
- Máy ép nhựa, máy công nghiệp và hệ thống thủy lực nhà máy.
- Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
- Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt dùng được cho cả piston và rod.
Thông số vật liệu Piston Rod Seal K21
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 90 Shore A | NB9001 | Phù hợp dầu thủy lực, ứng dụng áp suất trung bình, dễ lắp và kinh tế. |
| PU | 92 Shore A | PU9201 | Chống mài mòn tốt hơn, phù hợp áp suất cao hơn và điều kiện làm việc nặng hơn. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Vật liệu | Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|---|
| NBR | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| NBR | HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| NBR | HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 150 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | HFA và HFB | +5°C đến +50°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
| PU | HFC | -30°C đến +40°C | ≤ 400 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K21 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.
Khe hở làm kín cho phép của K21
Khe hở làm kín Smax ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ phốt. Khi áp suất càng cao, khe hở làm kín cần càng nhỏ để hạn chế hiện tượng đùn mép phốt.
| Vật liệu | t = (D-d)/2 | Áp suất | Smax |
|---|---|---|---|
| NBR | t ≤ 5 | 50 bar | 0.40 mm |
| NBR | t ≤ 5 | 100 bar | 0.20 mm |
| NBR | t ≤ 5 | 150 bar | 0.10 mm |
| NBR | t > 5 | 50 bar | 0.45 mm |
| NBR | t > 5 | 100 bar | 0.25 mm |
| NBR | t > 5 | 150 bar | 0.15 mm |
| PU | t ≤ 5 | 150 bar | 0.30 mm |
| PU | t ≤ 5 | 250 bar | 0.20 mm |
| PU | t ≤ 5 | 400 bar | 0.15 mm |
| PU | t > 5 | 150 bar | 0.35 mm |
| PU | t > 5 | 250 bar | 0.25 mm |
| PU | t > 5 | 400 bar | 0.20 mm |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K21
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt | ØD / Ød | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp | ØDb / Ødp | ≤ 1.6 µm | ≤ 10 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín
| t = (D-d)/2 | 4 mm | 5 mm | 6 mm | 7.7 mm | 10 mm | 12.5 mm | 15 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| dmin | 25 mm | 30 mm | 40 mm | 50 mm | 80 mm | 100 mm | 105 mm |
Hướng dẫn lắp đặt Piston Rod Seal K21
K21 có thể lắp vào rãnh kín nếu kích thước đạt đường kính tối thiểu theo bảng trên. Với các size nằm ngoài giới hạn, nên dùng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng để tránh làm hỏng môi phốt.
- Làm sạch rãnh lắp, piston, ty và bề mặt trượt trước khi lắp.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
- Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, gấp môi, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Rod Seal K21
Bảng dưới đây là một số kích thước thông dụng của K21 Piston - Rod Seal. K21 có dải kích thước rất rộng, khi đặt hàng khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d/dp, Db/D, b, B, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | NBR | PU | d / dp | Db / D | b | B -0/+0.2 | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K21-003/2 | ✓ | ✓ | 3 | 8 | 3.5 | 4 | 2.5 |
| K21-004 | ✓ | 4 | 10 | 5 | 6 | 3 | |
| K21-005 | ✓ | ✓ | 5 | 11 | 7 | 8 | 3 |
| K21-006/1 | ✓ | ✓ | 6 | 12 | 6 | 7 | 3 |
| K21-008 | ✓ | ✓ | 8 | 18 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-010 | ✓ | ✓ | 10 | 20 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-012 | ✓ | ✓ | 12 | 22 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-014 | ✓ | ✓ | 14 | 24 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-016 | ✓ | ✓ | 16 | 26 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-018 | ✓ | ✓ | 18 | 28 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-020 | ✓ | ✓ | 20 | 30 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-022 | ✓ | ✓ | 22 | 32 | 8 | 9 | 4.5 |
| K21-025 | ✓ | ✓ | 25 | 40 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-028 | ✓ | ✓ | 28 | 43 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-030 | ✓ | ✓ | 30 | 45 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-032 | ✓ | ✓ | 32 | 47 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-035 | ✓ | ✓ | 35 | 50 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-040 | ✓ | ✓ | 40 | 55 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-045 | ✓ | ✓ | 45 | 60 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-050 | ✓ | ✓ | 50 | 65 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-055 | ✓ | ✓ | 55 | 70 | 10 | 11 | 5.5 |
| K21-060 | ✓ | ✓ | 60 | 80 | 12 | 13 | 6 |
| K21-063 | ✓ | ✓ | 63 | 83 | 12 | 13 | 6 |
| K21-070 | ✓ | ✓ | 70 | 90 | 12 | 13 | 6 |
| K21-080 | ✓ | ✓ | 80 | 100 | 12 | 13 | 6 |
| K21-090 | ✓ | ✓ | 90 | 110 | 12 | 13 | 6 |
| K21-100 | ✓ | ✓ | 100 | 125 | 15 | 16 | 7 |
| K21-110 | ✓ | ✓ | 110 | 135 | 15 | 16 | 7 |
| K21-125 | ✓ | ✓ | 125 | 155 | 18 | 19 | 8 |
| K21-140 | ✓ | ✓ | 140 | 170 | 18 | 19 | 8 |
| K21-150 | ✓ | ✓ | 150 | 180 | 18 | 19 | 8 |
| K21-160 | ✓ | ✓ | 160 | 190 | 18 | 19 | 8 |
| K21-180 | ✓ | ✓ | 180 | 210 | 22 | 23 | 8 |
| K21-200 | ✓ | ✓ | 200 | 230 | 22 | 23 | 8 |
| K21-250 | ✓ | 250 | 270 | 15 | 16 | 6 | |
| K21-300 | ✓ | 300 | 330 | 17 | 18 | 8 | |
| K21-360 | ✓ | 360 | 420 | 30 | 31 | 15 | |
| K21-400 | ✓ | 400 | 420 | 15 | 16 | 6 | |
| K21-450 | ✓ | 450 | 480 | 15 | 16 | 8 |
Ghi chú: Bảng trên là các kích thước thông dụng rút gọn. Catalogue K21 có rất nhiều mã biến thể /1, /2, /3… theo từng đường kính, chiều rộng rãnh và vật liệu NBR/PU. Với size đặc biệt, nên gửi mã K21 hoặc bản vẽ rãnh để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Rod Seal K21
Để chọn đúng K21 Piston - Rod Seal, cần xác định ứng dụng là piston hay rod, sau đó kiểm tra đường kính d/dp, đường kính Db/D, chiều rộng phốt b, chiều rộng rãnh B và kích thước n. Với áp suất cao, nên ưu tiên vật liệu PU để tăng khả năng chống mài mòn và chống đùn.
Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất, khe hở làm kín và kiểu rãnh lắp. Nếu dùng rãnh kín, cần đối chiếu đường kính tối thiểu theo bảng catalogue để tránh làm hỏng phốt khi lắp.
Khi nào nên thay phốt K21?
- Xi lanh bị rò dầu tại vị trí piston hoặc ty.
- Môi phốt bị mòn, rách, cắt mép hoặc biến dạng.
- Phốt bị đùn do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- Ty hoặc piston chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu.
- Hệ thống mất áp, tụt áp hoặc giảm lực làm việc.
- Khi đại tu xi lanh, nên thay phốt nếu vật liệu đã chai cứng hoặc mất đàn hồi.
Vì sao nên chọn Piston Rod Seal K21 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, rod seal, piston rod seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K21 Piston Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K21, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt K21 giúp giảm rò rỉ, tăng độ ổn định của xi lanh và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần một loại phốt thủy lực đối xứng, dễ lắp, dải size rộng và có thể dùng linh hoạt cho cả piston và ty.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Rod Seal K21, kiểm tra kích thước rãnh piston/ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.






