Nhà sản xuất

Rod seal K22

Mã sản phẩm: Rod seal K22
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Rod Seal K22 là phốt ty thủy lực tác động đơn, dùng cho xi lanh thủy lực, có bản NBR và PU, áp suất đến 400 bar.

Rod Seal K22 – Phốt ty thủy lực tác động đơn bằng NBR hoặc PU

Rod Seal K22 là dòng phốt ty thủy lực tác động đơn được thiết kế chuyên dùng cho vị trí ty xi lanh. Biên dạng K22 có môi trong ngắn hơn môi ngoài, giúp phốt phù hợp với chuyển động của ty, tạo khả năng làm kín ổn định và giảm nguy cơ rò rỉ dầu ra ngoài xi lanh.

Trong hệ thống thủy lực, phốt ty là chi tiết rất quan trọng vì trực tiếp ngăn dầu thủy lực thoát ra ngoài khi ty chuyển động qua lại. Nếu chọn sai phốt hoặc vật liệu không phù hợp, xi lanh có thể bị rò dầu, giảm áp, bám bụi tại cổ ty và làm hư hỏng các chi tiết liên quan. Với thiết kế đơn giản, dải kích thước rộng và có hai lựa chọn vật liệu NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A, K22 là giải pháp kinh tế cho nhiều loại xi lanh thủy lực tiêu chuẩn.

Mã sản phẩm: K22
Loại sản phẩm: Rod Seal / Phốt ty thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Vật liệu tiêu chuẩn: NBR 90 Shore A hoặc PU 92 Shore A
Mã vật liệu: NBR NB9001, PU PU9201
Ứng dụng: Ty xi lanh thủy lực
Áp suất NBR: ≤ 150 bar
Áp suất PU: ≤ 400 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s

Ưu điểm nổi bật của Rod Seal K22

  • Hiệu quả làm kín tĩnh và động tốt: giúp hạn chế rò rỉ dầu tại vị trí ty xi lanh.
  • Dải kích thước rộng: có nhiều mã tiêu chuẩn từ ty nhỏ đến ty lớn.
  • Dễ lắp vào rãnh kín: phù hợp nhiều kiểu thiết kế xi lanh thủy lực tiêu chuẩn.
  • Thiết kế rãnh đơn giản: thuận tiện cho gia công, sửa chữa và thay thế.
  • Giải pháp làm kín kinh tế: phù hợp máy công trình, xe nâng, máy nông nghiệp và xi lanh tiêu chuẩn.
  • Có hai lựa chọn vật liệu: NBR cho áp suất trung bình, PU cho áp suất cao và chống mài mòn tốt hơn.

Ứng dụng của phốt ty K22

K22 Rod Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần phốt ty tác động đơn, làm kín ổn định và dễ thay thế. Đây là dòng phốt phổ biến trong nhiều thiết bị công nghiệp và cơ giới.

  • Máy công trình, máy xúc, máy đào và thiết bị cơ giới.
  • Xe nâng, bàn nâng, loading platform và thiết bị nâng hạ.
  • Máy ép nhựa, máy công nghiệp và hệ thống thủy lực nhà máy.
  • Máy nông nghiệp, thiết bị thủy lực ngoài hiện trường.
  • Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt ty dễ lắp, dải size rộng và chi phí hợp lý.

Thông số vật liệu Rod Seal K22

Vật liệu Độ cứng Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
NBR 90 Shore A NB9001 Phù hợp dầu thủy lực, ứng dụng áp suất trung bình, dễ lắp và kinh tế.
PU 92 Shore A PU9201 Chống mài mòn tốt hơn, phù hợp áp suất cao hơn và điều kiện làm việc nặng hơn.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Vật liệu Môi chất Nhiệt độ làm việc Áp suất Tốc độ
NBR Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 150 bar ≤ 0.5 m/s
NBR HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 150 bar ≤ 0.5 m/s
NBR HFC -30°C đến +60°C ≤ 150 bar ≤ 0.5 m/s
PU Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +100°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
PU HFA và HFB +5°C đến +50°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s
PU HFC -30°C đến +40°C ≤ 400 bar ≤ 0.5 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Với ứng dụng nhiệt độ cao, K22 có thể được sản xuất bằng FKM theo yêu cầu.

Khe hở làm kín cho phép của K22

Khe hở làm kín Smax ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ phốt. Khi áp suất càng cao, khe hở làm kín cần càng nhỏ để hạn chế hiện tượng đùn mép phốt.

Vật liệu t = (D-d)/2 Áp suất Smax
NBR t ≤ 5 50 bar 0.40 mm
NBR t ≤ 5 100 bar 0.20 mm
NBR t ≤ 5 150 bar 0.10 mm
NBR t > 5 50 bar 0.45 mm
NBR t > 5 100 bar 0.25 mm
NBR t > 5 150 bar 0.15 mm
PU t ≤ 5 150 bar 0.30 mm
PU t ≤ 5 250 bar 0.20 mm
PU t ≤ 5 400 bar 0.15 mm
PU t > 5 150 bar 0.35 mm
PU t > 5 250 bar 0.25 mm
PU t > 5 400 bar 0.20 mm

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K22

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt của ty Ød ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 1.6 µm ≤ 10 µm
Mặt bên rãnh B ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Đường kính tối thiểu khi lắp rãnh kín

t = (D-d)/2 4 mm 5 mm 6 mm 7.7 mm 10 mm 12.5 mm 15 mm
d min 25 mm 30 mm 40 mm 50 mm 80 mm 100 mm 105 mm

Hướng dẫn lắp đặt Rod Seal K22

K22 có thể lắp vào rãnh kín nếu kích thước đạt đường kính tối thiểu theo bảng trên. Với các size nằm ngoài giới hạn, nên dùng rãnh mở hoặc dụng cụ lắp chuyên dụng để tránh làm hỏng môi phốt.

  • Làm sạch rãnh lắp, ty và bề mặt trượt trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
  • Bôi dầu hệ thống lên phốt trước khi lắp đặt.
  • Không dùng tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại nhọn tác động trực tiếp vào môi phốt.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, gấp môi, kẹt hoặc trồi khỏi rãnh.

Bảng kích thước Rod Seal K22

Bảng dưới đây là một số kích thước thông dụng của K22 Rod Seal. K22 có dải kích thước rất rộng, khi đặt hàng khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số d, D, b, B, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.

Kastas No NBR PU d f8 D H11 b B -0/+0.2 n
K22-006/1 6 10 3 3.5 2
K22-008 8 14 4 4.5 3
K22-010 10 18 5.5 6.5 4
K22-012 12 22 8 9 4.5
K22-014 14 22 5.5 6.5 4
K22-016 16 20.5 5 6 2.5
K22-018 18 24 5 6 3
K22-020 20 30 6 7 4.5
K22-022 22 32 6 7 4.5
K22-025 25 35 6 7 4.5
K22-028 28 38 6 7 4.5
K22-030 30 40 8 9 4.5
K22-032 32 42 7 8 4.5
K22-035 35 45 8 9 4.5
K22-040 40 50 10 11 4.5
K22-045 45 55 10 11 4.5
K22-050 50 60 10 11 4.5
K22-055 55 65 10 11 4.5
K22-060 60 70 10 11 4.5
K22-063 63 73 6.5 7.5 4.5
K22-065 65 75 10 11 4.5
K22-070 70 80 12 13 4.5
K22-075 75 85 12 13 4.5
K22-080 80 90 12 13 4.5
K22-085 85 95 12 13 4.5
K22-090 90 100 12 13 4.5
K22-095 95 105 12 13 4.5
K22-100   100 110 14 15 4.5
K22-105 105 120 12 13 5.5
K22-115 115 125 12 13 4.5
K22-120 120 135 9.5 10.5 5.5
K22-135 135 145 12 13 4.5
K22-155 155 165 12 13 4.5
K22-160 160 170 12 13 4.5
K22-185 185 195 12 13 4.5
K22-210 210 240 28 29 8
K22-215 215 225 12 13 4.5
K22-240 240 250 12 13 4.5
K22-280   280 300 15 16 6

Ghi chú: Bảng trên là các kích thước thông dụng rút gọn. Catalogue K22 có rất nhiều mã biến thể /1, /2, /3… theo từng đường kính, chiều rộng rãnh và vật liệu NBR/PU. Với size đặc biệt, nên gửi mã K22 hoặc bản vẽ rãnh để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.

Cách chọn đúng Rod Seal K22

Để chọn đúng K22 Rod Seal, cần xác định đường kính ty d, đường kính rãnh D, chiều rộng phốt b, chiều rộng rãnh B và kích thước n. Với áp suất cao hoặc hệ thống làm việc nhiều chu kỳ, nên ưu tiên vật liệu PU để tăng khả năng chống mài mòn và chống đùn.

Ngoài kích thước, cần kiểm tra môi chất, nhiệt độ, tốc độ, áp suất, khe hở làm kín và kiểu rãnh lắp. Nếu dùng rãnh kín, cần đối chiếu đường kính tối thiểu theo catalogue để tránh làm hỏng phốt khi lắp.

Khi nào nên thay phốt ty K22?

  • Xi lanh bị rò dầu tại cổ ty hoặc dầu bám nhiều trên bề mặt ty.
  • Môi phốt bị mòn, rách, cắt mép hoặc biến dạng.
  • Phốt bị đùn do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
  • Ty chuyển động giật, ma sát tăng hoặc phát sinh tiếng kêu.
  • Hệ thống mất áp, tụt áp hoặc giảm lực làm việc.
  • Khi đại tu xi lanh, nên thay phốt nếu vật liệu đã chai cứng hoặc mất đàn hồi.

Vì sao nên chọn Rod Seal K22 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng rod seal, piston seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K22 Rod Seal, khách hàng có thể gửi mã K22, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.

Việc chọn đúng phốt ty giúp giảm rò dầu, bảo vệ xi lanh, duy trì áp suất làm việc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. K22 là lựa chọn phù hợp khi cần một loại phốt ty thủy lực dễ lắp, thiết kế rãnh đơn giản, dải size rộng và có thể chọn vật liệu NBR hoặc PU theo điều kiện vận hành.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Rod Seal K22 / Phốt ty K22, kiểm tra kích thước rãnh ty và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS