-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí R-MG13 – Mechanical Seal trục 10–100 mm
R-MG13 là phớt cơ khí đơn dạng bellows cao su, có 36 kích thước trục từ 10 đến 100 mm. Dòng phớt được sử dụng trên nhiều bơm Alfa Laval, Ebara, Lowara, KSB, Wilo, Grundfos và Saer; có thể đối chiếu với Burgmann MG13, AESSEAL B02, Pac-Seal 193 và các mã tương đương khác.
Thông số vận hành
Nhiệt độ
-20°C đến +140°C.
Áp suất
Tối đa 1,4 MPa, khoảng 14 bar.
Vận tốc
Tối đa 15 m/s.
Đường kính trục
d1 từ 10 đến 100 mm.
Chiều dài làm việc
L33 theo từng kích thước.
Counter ring
R-G60, R-G6, R-G4, R-G9.
Lưu ý: thông số là giới hạn tham khảo và không mặc nhiên áp dụng đồng thời. Cần xét môi chất, vật liệu, áp suất buồng phớt, tốc độ, nhiệt tại mặt chà, độ đảo trục và chế độ bôi trơn.
Cấu tạo và vật liệu R-MG13
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu theo tài liệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| 1 | Rotary ring | Ceramic / SiC / TC | Mặt quay tạo vùng làm kín chính. |
| 2 | Stationary ring | Carbon / SiC / TC | Mặt tĩnh tiếp xúc với vòng quay. |
| 3 | Bellows | NBR / EPDM / VITON | Làm kín phụ, truyền mô-men và bù dịch chuyển. |
| 4 | Lò xo | SS304 / SS316 | Duy trì lực đóng mặt chà. |
| 5 | Chi tiết kim loại | SS304 / SS316 | Giữ và truyền động cụm phớt. |
Bảng kích thước R-MG13 đầy đủ
| d1 (H6) | d3 (Max) | d7 | L33 (±0,5) | L4 | d12 (H8) | L14 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 22.5 | 21 | 33.4 | 6.6 | 19.2 | 6.6 |
| 12 | 25.0 | 23 | 33.4 | 6.6 | 21.6 | 5.6 |
| 14 | 28.5 | 25 | 33.4 | 6.6 | 24.6 | 5.6 |
| 15 | 28.5 | 27 | 33.4 | 6.6 | 24.6 | 6.6 |
| 16 | 28.5 | 27 | 33.4 | 6.6 | 28.0 | 7.5 |
| 18 | 32.0 | 33 | 37.5 | 7.5 | 30.0 | 8.0 |
| 19 | 36.5 | 35 | 37.5 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 20 | 37.0 | 35 | 37.5 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 22 | 37.0 | 37 | 37.5 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 24 | 42.5 | 39 | 42.5 | 7.5 | 38.0 | 7.5 |
| 25 | 42.5 | 40 | 42.5 | 7.5 | 38.0 | 7.5 |
| 28 | 49.0 | 43 | 42.5 | 7.5 | 42.0 | 9.0 |
| 30 | 49.0 | 45 | 42.5 | 7.5 | 45.0 | 10.5 |
| 32 | 53.5 | 48 | 47.5 | 7.5 | 48.0 | 10.5 |
| 33 | 53.5 | 48 | 47.5 | 7.5 | 50.0 | 11.0 |
| 35 | 57.0 | 50 | 47.5 | 7.5 | 52.0 | 11.0 |
| 38 | 59.0 | 56 | 46.0 | 9.0 | 55.0 | 10.3 |
| 40 | 62.0 | 58 | 46.0 | 9.0 | 58.0 | 10.8 |
| 42 | 65.5 | 61 | 51.0 | 9.0 | 62.0 | 12.0 |
| 43 | 65.5 | 61 | 51.0 | 9.0 | 62.0 | 12.0 |
| 45 | 68.0 | 63 | 51.0 | 9.0 | 64.0 | 11.6 |
| 48 | 70.5 | 66 | 51.0 | 9.0 | 68.4 | 11.6 |
| 50 | 74.0 | 70 | 50.5 | 9.5 | 69.3 | 11.6 |
| 53 | 78.5 | 73 | 59.0 | 11.0 | 72.3 | 12.3 |
| 55 | 81.0 | 75 | 59.0 | 11.0 | 75.4 | 13.3 |
| 58 | 85.5 | 78 | 59.0 | 11.0 | 78.4 | 13.3 |
| 60 | 88.5 | 80 | 59.0 | 11.0 | 80.4 | 13.3 |
| 65 | 93.5 | 85 | 69.0 | 11.0 | 85.4 | 13.0 |
| 68 | 96.5 | 90 | 68.7 | 11.3 | 91.5 | 13.7 |
| 70 | 99.5 | 92 | 68.7 | 11.3 | 92.0 | 13.0 |
| 75 | 107.0 | 97 | 68.7 | 11.3 | 99.0 | 14.0 |
| 80 | 112.0 | 105 | 78.0 | 12.0 | 104.0 | 15.0 |
| 85 | 120.0 | 110 | 76.0 | 14.0 | 109.0 | 14.8 |
| 90 | 127.0 | 115 | 76.0 | 14.0 | 114.0 | 14.8 |
| 95 | 132.0 | 120 | 76.0 | 14.0 | 120.3 | 15.8 |
| 100 | 137.0 | 125 | 76.0 | 14.0 | 123.3 | 15.8 |
Đơn vị: mọi kích thước là mm. d1 H6, d3 là giá trị lớn nhất, L33 ±0,5 mm và d12 H8 theo bảng nguồn. Cần đối chiếu cả counter ring; không chọn chỉ theo d1.
Counter ring R-G60, R-G6, R-G4 và R-G9
| Kiểu | Kích thước nhận dạng | Đặc điểm | Dữ liệu cần gửi |
|---|---|---|---|
| R-G60 | d7, L4 | Seat cup tiêu chuẩn. | Ảnh, d7 và L4. |
| R-G6 | d6, d7, L4 | Counter ring có O-ring ngoài. | Đo cả bậc d6. |
| R-G4 | d11, d12, L14 | Seat có vai và O-ring. | Đối chiếu d11/d12/L14. |
| R-G9 | d6, d7 và hình dạng | Cấu hình định vị riêng. | Gửi ảnh mặt trước, sau và số đo. |
Bơm sử dụng và mã tương đương
Tài liệu nêu R-MG13 dùng trong bơm Alfa Laval; Ebara 3M, DWO; Lowara; KSB Etanorm, Etachrom; Wilo MVI, MHI, IPL/DPL; Grundfos CDM; Saer IP và nhiều loại khác. Cùng model có thể thay đổi cấu hình theo công suất hoặc phiên bản nên phải đo thực tế.
| Hãng / dòng | Mã tương đương | Lưu ý |
|---|---|---|
| Burgmann | MG13 | Kiểm tra L33 và counter ring. |
| AESSEAL | B02 | Đối chiếu size và vật liệu. |
| Flowserve Pac-Seal | 193 | So sánh kết nối và seat. |
| ROTEN | 13 | Không thay trực tiếp nếu chưa đo. |
| Vulcan | Type 193 | Kiểm tra vật liệu bellows. |
| ANGA | A1 | Đối chiếu bản vẽ. |
| Sterling | SMG13 | Kiểm tra chiều dài làm việc. |
| Hermetica | 212 | Đối chiếu toàn bộ kích thước. |
Phân biệt R-MG13 và R-MG12
| Tiêu chí | R-MG13 | R-MG12 |
|---|---|---|
| Chiều dài làm việc | L33, dài hơn theo từng nhóm size | L23 |
| Mặt quay theo tài liệu | Ceramic / SiC / TC | Carbon / SiC / TC |
| Mặt tĩnh theo tài liệu | Carbon / SiC / TC | Ceramic / SiC / TC |
| Mã Burgmann | MG13 | MG12 |
| Khả năng hoán đổi | Không hoán đổi chỉ theo đường kính trục; phải kiểm tra L33/L23 và seat. | |
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí máy bơm | Xem tổng hợp sản phẩm theo cấu tạo và hãng. |
| Rubber Bellows | Phớt bellows cao su | So sánh các dòng cùng kết cấu. |
| MG1 | Phớt cơ khí MG1 | Dòng bellows phổ biến cho bơm nước. |
| MG9 | Phớt cơ khí MG9 | Dòng nhỏ gọn hệ mét và inch. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC, TC theo mẫu. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | NBR, EPDM, FKM theo môi chất. |
| Metal Bellows | Phớt bellows kim loại | Nhiệt cao, dầu nóng, môi chất đóng cặn. |
| Phân loại phớt | Các loại phớt cơ khí | Chọn single, multi spring, cartridge hoặc bellows. |
Lựa chọn, lắp đặt và bảo trì
- Đo d1, d3, d7, L33 và các kích thước counter ring.
- Ghi model bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và vật liệu cũ.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi, độ đảo và đồng tâm trước khi thay.
- Vệ sinh khoang và loại bỏ cạnh sắc có thể làm hỏng bellows.
- Không chạm tay bẩn hoặc làm xước mặt Carbon, Ceramic, SiC, TC.
- Bôi trơn elastomer bằng chất tương thích; ép seat vuông góc.
- Căn đúng chiều dài L33, không nén lò xo quá mức.
- Mồi đầy, xả khí và mở flush trước khi chạy; tránh vận hành khô.
- Theo dõi rò rỉ, nhiệt, rung và tiếng ồn trong giai đoạn chạy thử.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về R-MG13
1. R-MG13 có tương đương Burgmann MG13 không?
Có trong danh sách tương đương của tài liệu, nhưng phải xác nhận size, L33, counter ring và vật liệu trước khi thay.
2. R-MG13 có bao nhiêu kích thước?
Bảng gồm 36 size đường kính trục từ 10 đến 100 mm.
3. R-MG13 khác R-MG12 ở điểm nào?
Khác quan trọng nhất là chiều dài làm việc L33 so với L23 và cách bố trí vật liệu mặt quay/mặt tĩnh.
4. R-MG13 dùng counter ring nào?
Có thể dùng R-G60, R-G6, R-G4 hoặc R-G9 theo khoang lắp.
5. Nên chọn NBR, EPDM hay Viton?
NBR thường dùng cho dầu; EPDM cho nước; FKM/Viton cho nhiệt và nhiều hydrocarbon. Cần kiểm tra môi chất cụ thể.
6. Có thể đặt R-MG13 chỉ theo d1 không?
Không. Cần d3, d7, L33, kiểu seat, vật liệu và điều kiện vận hành.
7. Vì sao phớt mới lắp bị rò?
Thường do chọn sai L33/seat, mặt bẩn, bellows bị cắt, trục đảo, ổ bi rơ hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi d1, d3, d7, L33, counter ring, ảnh phớt, model bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, vật liệu và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí R-MG13
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu R-MG13 trục 10–100 mm, chọn counter ring R-G60/R-G6/R-G4/R-G9 và vật liệu theo bơm Alfa Laval, Ebara, Lowara, KSB, Wilo, Grundfos, Saer hoặc mẫu thực tế.






