-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí R-MG12 – Mechanical Seal trục 10–100 mm
R-MG12 là phớt cơ khí đơn dạng elastomer bellows, có dải đường kính trục rộng từ 10 đến 100 mm. Sản phẩm được dùng trên nhiều dòng bơm Alfa Laval, Ebara, Lowara, KSB, Wilo, Grundfos và Saer; có thể đối chiếu với Burgmann MG12 cùng các mã tương đương trong tài liệu.
Thông số vận hành R-MG12
Nhiệt độ
Từ -20°C đến +140°C theo tài liệu.
Áp suất
Tối đa 1,4 MPa, tương đương khoảng 14 bar.
Vận tốc
Tối đa 15 m/s.
Đường kính trục
d1 từ 10 đến 100 mm.
Kiểu phớt
Single mechanical seal, elastomer bellows.
Counter ring
R-G60, R-G6, R-G4 hoặc R-G9.
Lưu ý: các giới hạn cực đại không mặc nhiên áp dụng đồng thời. Điều kiện thực tế phải xét môi chất, vật liệu, tốc độ, áp suất buồng phớt, nhiệt tại mặt chà, độ đảo trục và khả năng bôi trơn.
Cấu tạo và vật liệu
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu theo tài liệu | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|---|
| 1 | Rotary ring – vòng quay | Carbon / SiC / TC | Carbon chạy êm; SiC/TC chịu mài mòn tốt hơn. |
| 2 | Stationary ring – vòng tĩnh | Ceramic / SiC / TC | Chọn theo môi chất, tải và yêu cầu tuổi thọ. |
| 3 | Bellows | NBR / EPDM / VITON | NBR cho dầu; EPDM cho nước; FKM/Viton cho nhiệt và hydrocarbon. |
| 4 | Lò xo | SS304 / SS316 | SS316 ưu tiên khi môi trường ăn mòn cao hơn. |
| 5 | Chi tiết kim loại | SS304 / SS316 | Kiểm tra chloride, pH và nhiệt độ. |
Bảng kích thước R-MG12 đầy đủ
| d1 (h6) | d3 (Max) | d7 (h8) | L23 (±0,5) | L4 | d12 (H8) | L14 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 22.5 | 21.0 | 25.9 | 6.6 | 19.2 | 6.6 |
| 12 | 25.0 | 23.0 | 25.9 | 6.6 | 21.6 | 5.6 |
| 14 | 28.5 | 25.0 | 28.4 | 6.6 | 24.6 | 5.6 |
| 15 | 28.5 | 27.0 | 28.4 | 6.6 | 24.6 | 6.6 |
| 16 | 28.5 | 27.0 | 28.4 | 6.6 | 28.0 | 7.5 |
| 18 | 32.0 | 33.0 | 30.0 | 7.5 | 30.0 | 8.0 |
| 19 | 36.5 | 35.0 | 30.0 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 20 | 37.0 | 35.0 | 30.0 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 22 | 37.0 | 37.0 | 30.0 | 7.5 | 35.0 | 7.5 |
| 24 | 42.5 | 39.0 | 32.5 | 7.5 | 38.0 | 7.5 |
| 25 | 42.5 | 40.0 | 32.5 | 7.5 | 38.0 | 7.5 |
| 28 | 49.0 | 43.0 | 35.0 | 7.5 | 42.0 | 9.0 |
| 30 | 49.0 | 45.0 | 35.0 | 7.5 | 45.0 | 10.5 |
| 32 | 53.5 | 48.0 | 35.0 | 7.5 | 48.0 | 10.5 |
| 33 | 53.5 | 48.0 | 35.0 | 7.5 | 50.0 | 11.0 |
| 35 | 57.0 | 50.0 | 35.0 | 7.5 | 52.0 | 11.0 |
| 38 | 59.0 | 56.0 | 36.0 | 9.0 | 55.0 | 10.3 |
| 40 | 62.0 | 58.0 | 36.0 | 9.0 | 58.0 | 10.8 |
| 42 | 65.5 | 61.0 | 36.0 | 9.0 | 62.0 | 12.0 |
| 43 | 65.5 | 61.0 | 36.0 | 9.0 | 62.0 | 12.0 |
| 45 | 68.0 | 63.0 | 36.0 | 9.0 | 64.0 | 11.6 |
| 48 | 70.5 | 66.0 | 36.0 | 9.0 | 68.4 | 11.6 |
| 50 | 74.0 | 70.0 | 38.0 | 9.5 | 69.3 | 11.6 |
| 53 | 78.5 | 73.0 | 36.5 | 11.0 | 72.3 | 12.3 |
| 55 | 81.0 | 75.0 | 36.5 | 11.0 | 75.4 | 13.3 |
| 58 | 85.5 | 78.0 | 41.5 | 11.0 | 78.4 | 13.3 |
| 60 | 88.5 | 80.0 | 41.5 | 11.0 | 80.4 | 13.3 |
| 65 | 93.5 | 85.0 | 41.5 | 11.0 | 85.4 | 13.0 |
| 68 | 96.5 | 90.0 | 41.2 | 11.3 | 91.5 | 13.7 |
| 70 | 99.5 | 92.0 | 48.7 | 11.3 | 92.0 | 13.0 |
| 75 | 107.0 | 97.0 | 48.7 | 11.3 | 99.0 | 14.0 |
| 80 | 112.0 | 105.0 | 48.0 | 12.0 | 104.0 | 15.0 |
| 85 | 120.0 | 110.0 | 46.0 | 14.0 | 109.0 | 14.8 |
| 90 | 127.0 | 115.0 | 51.0 | 14.0 | 114.0 | 14.8 |
| 95 | 132.0 | 120.0 | 51.0 | 14.0 | 120.3 | 15.8 |
| 100 | 137.0 | 125.0 | 51.0 | 14.0 | 123.3 | 15.8 |
Đơn vị: tất cả kích thước là mm. d1 có dung sai h6, d3 là đường kính lớn nhất, d7 h8, L23 ±0,5 mm và d12 H8. Cần chọn đúng counter ring vì d6, d11/d12, d7, L4/L14 khác nhau theo kiểu seat.
Các kiểu counter ring
| Counter ring | Kích thước cần kiểm tra | Đặc điểm nhận dạng | Nguyên tắc đặt hàng |
|---|---|---|---|
| R-G60 | d7, L4 | Seat cup tiêu chuẩn theo hình tài liệu. | Gửi d7 và chiều cao L4. |
| R-G6 | d6, d7, L4 | Seat dùng O-ring ngoài. | Đo cả bậc d6 và đường kính d7. |
| R-G4 | d11, d12, L14 | Seat có vai và O-ring trong thân. | Đối chiếu d11/d12 cùng L14. |
| R-G9 | d6, d7 và hình dạng seat | Seat có chi tiết định vị đặc trưng. | Gửi ảnh mặt trước/sau và toàn bộ số đo. |
Bơm tương thích theo tài liệu
R-MG12 được tài liệu liệt kê cho bơm Alfa Laval; Ebara 3M và DWO; Lowara; KSB Etanorm và Etachrom; Wilo MVL, MHI, IPL/DPL; Grundfos CDM; Saer IP và nhiều thiết bị khác. Danh sách này dùng để hỗ trợ nhận dạng, không bảo đảm mọi phiên bản cùng hãng dùng chung phớt.
Trước khi thay: cùng model bơm có thể thay đổi đường kính trục, seat và vật liệu theo công suất, năm sản xuất hoặc phiên bản. Phải đối chiếu d1, d3, d7, L23, kiểu counter ring và nameplate.
Mã tương đương R-MG12
| Nhà sản xuất / Dòng | Mã tham khảo | Lưu ý đối chiếu |
|---|---|---|
| Burgmann | MG12 | Kiểm tra size, seat và mã vật liệu. |
| AESSEAL | B012 | Đối chiếu chiều dài làm việc và counter ring. |
| Flowserve Pac-Seal | 192 | So sánh kích thước kết nối. |
| ROTEN | 3 | Kiểm tra bellows và seat. |
| Vulcan | Type 192 | Đối chiếu vật liệu và dung sai. |
| ANGA | A1 | Không thay trực tiếp nếu chưa đo. |
| Sterling | SMG12 | Kiểm tra cấu hình theo size. |
| Hermetica | 212 | Đối chiếu toàn bộ bản vẽ. |
Cách chọn R-MG12 theo môi chất
| Môi chất | Mặt quay / mặt tĩnh | Bellows | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Nước sạch | Carbon/Ceramic hoặc Carbon/SiC | NBR hoặc EPDM | Kiểm tra nhiệt độ và chất xử lý nước. |
| Nước nóng | Carbon/SiC | EPDM/FKM phù hợp | Tránh chạy khô và sốc nhiệt. |
| Dầu, hydrocarbon | Carbon/SiC hoặc TC | NBR/FKM | Không dùng EPDM cho dầu khoáng. |
| Hóa chất | SiC/SiC hoặc cấu hình chuyên dụng | EPDM/FKM theo hóa chất | Kiểm tra nồng độ và nhiệt độ cụ thể. |
| Nước có hạt | SiC/SiC hoặc TC/TC | Theo môi chất nền | Cần kiểm soát flush và kích thước hạt. |
Danh mục sản phẩm liên quan
| Nhóm liên quan | Liên kết Sealtech | Khi nên tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí máy bơm | Tra cứu toàn bộ phớt theo hãng, cấu tạo và ứng dụng. |
| Rubber Bellows | Phớt bellows cao su | So sánh các dòng bellows tương tự R-MG12. |
| MG1 | Phớt cơ khí MG1 | Dòng bellows phổ biến cần đối chiếu chiều dài/seat. |
| MG9 | Phớt cơ khí MG9 | Dòng nhỏ gọn với seat G50/G55/G60. |
| Phân loại cấu tạo | Các loại phớt cơ khí | Chọn single, multi spring, cartridge hoặc bellows. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phớt cơ khí | Thay hoặc gia công mặt Carbon, Ceramic, SiC, TC. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | Chọn gioăng phụ NBR, EPDM, FKM theo môi chất. |
| Split Seal | Phớt cơ khí tách đôi | Bơm lớn khó tháo trục hoặc khớp nối. |
| Metal Bellows | Phớt bellows kim loại | Nhiệt cao, dầu nóng hoặc môi chất đóng cặn. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | So sánh giải pháp làm kín cho bơm/van cũ. |
Hướng dẫn nhận dạng và đặt hàng
- Xác định d1 tại vùng trục không bị mòn.
- Đo d3 lớn nhất, d7 và chiều dài làm việc L23.
- Nhận dạng counter ring R-G60, R-G6, R-G4 hoặc R-G9.
- Đo d6/d7/L4 hoặc d11/d12/L14 theo đúng kiểu seat.
- Chụp mặt trước, mặt sau, bellows, lò xo và counter ring.
- Ghi model bơm, công suất, tốc độ và ảnh nameplate.
- Cung cấp môi chất, nhiệt độ, áp suất, độ nhớt và hàm lượng hạt.
- Xác nhận cặp mặt chà, bellows, inox và số lượng cần mua.
Lắp đặt và bảo trì R-MG12
- Ngắt nguồn, xả áp và làm sạch môi chất theo quy trình an toàn.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi, độ đảo và độ đồng tâm trước khi thay phớt.
- Vệ sinh khoang và loại bỏ cạnh sắc có thể cắt bellows.
- Không chạm tay bẩn hoặc làm xước Carbon, Ceramic, SiC hay TC.
- Bôi trơn bellows bằng chất tương thích với elastomer và môi chất.
- Ép counter ring vuông góc, đúng seat và không gõ trực tiếp vào mặt cứng.
- Căn đúng L23; không kéo bellows hoặc nén lò xo quá mức.
- Mồi đầy, xả khí và mở flush trước khi khởi động; không chạy khô.
- Theo dõi rò rỉ, nhiệt độ, rung và tiếng ồn trong giai đoạn chạy thử.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về R-MG12
1. R-MG12 có tương đương Burgmann MG12 không?
Tài liệu liệt kê Burgmann MG12 là mã tương đương. Việc thay trực tiếp vẫn cần đối chiếu size, seat, chiều dài và vật liệu.
2. Dải kích thước R-MG12 là bao nhiêu?
Bảng có 36 size đường kính trục từ 10 đến 100 mm.
3. R-MG12 dùng cho bơm nào?
Tài liệu nêu Alfa Laval, Ebara, Lowara, KSB, Wilo, Grundfos, Saer và nhiều dòng khác.
4. Counter ring nào dùng cho R-MG12?
Các lựa chọn trong tài liệu gồm R-G60, R-G6, R-G4 và R-G9. Phải đo đúng kích thước seat.
5. Nên chọn Carbon/Ceramic hay SiC/SiC?
Carbon/Ceramic phù hợp nhiều ứng dụng nước sạch; SiC/SiC chống mài mòn và hóa chất tốt hơn nhưng cần bôi trơn đầy đủ.
6. R-MG12 có dùng được cho dầu không?
Có thể nếu mặt phớt, NBR/FKM và kim loại tương thích với loại dầu, nhiệt độ, áp suất và tốc độ thực tế.
7. Vì sao phớt mới lắp bị rò?
Thường do sai counter ring, sai L23, mặt chà bẩn, bellows bị cắt, trục đảo, ổ bi rơ hoặc bơm chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi size d1, d3, d7, L23, kiểu seat, ảnh phớt, model bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, vật liệu và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí R-MG12
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu R-MG12 từ 10–100 mm, lựa chọn counter ring R-G60/R-G6/R-G4/R-G9 và vật liệu theo bơm Alfa Laval, Ebara, Lowara, KSB, Wilo, Grundfos, Saer hoặc mẫu thực tế.






