-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí R-2100 – Rubber Bellows Mechanical Seal
R-2100 là phớt cơ khí bellows cao su nhỏ gọn, dùng một lò xo trung tâm và bellows elastomer. Dải trục từ 10 đến 75 mm phù hợp nhiều bơm Gorman-Rupp, Ebara 3M, Wilo, ONC và SNC; có thể đối chiếu với John Crane 2100, 2100S, 2100K và các mã tương đương trong tài liệu.
Thông số vận hành
Nhiệt độ
-20°C đến +140°C.
Áp suất
Tối đa 1,6 MPa, khoảng 16 bar.
Vận tốc
Tối đa 10 m/s.
Đường kính trục
d1 từ 10 đến 75 mm.
Kiểu phớt
Single central spring, rubber bellows.
Counter ring
M seat hoặc BS seat.
Lưu ý: các giới hạn trên là dữ liệu tham khảo, không mặc nhiên áp dụng đồng thời. Khả năng vận hành thực tế phụ thuộc môi chất, vật liệu, áp suất buồng phớt, nhiệt, tốc độ, bôi trơn và tình trạng trục.
Cấu tạo và vật liệu R-2100
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu theo tài liệu | Gợi ý lựa chọn |
|---|---|---|---|
| 1 | Rotary ring | Carbon / SiC / TC | Carbon ma sát thấp; SiC/TC chịu mài mòn hơn. |
| 2 | Stationary ring | Ceramic / SiC / TC | Chọn theo môi chất, tải và tuổi thọ. |
| 3 | Bellows | NBR / EPDM / VITON | NBR cho dầu, EPDM cho nước, FKM cho nhiệt/hydrocarbon. |
| 4 | Lò xo | SS304 / SS316 | SS316 ưu tiên trong môi trường ăn mòn cao hơn. |
| 5 | Chi tiết kim loại | SS304 / SS316 | Kiểm tra chloride, pH và nhiệt độ. |
Bảng kích thước R-2100 đầy đủ
| d1 | d3 (H6) | d7 (Max) | L3 (h8) | L32 (±0,5) | L4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20.0 | 21.0 | 15.0 | 27.5 | 5.0 |
| 12 | 22.0 | 23.0 | 15.0 | 26.5 | 6.0 |
| 14 | 24.0 | 25.0 | 15.0 | 29.0 | 6.0 |
| 15 | 25.0 | 26.0 | 15.0 | 29.0 | 6.0 |
| 16 | 26.0 | 27.0 | 15.0 | 29.0 | 6.0 |
| 18 | 32.0 | 33.0 | 20.0 | 31.5 | 6.0 |
| 20 | 34.0 | 35.0 | 20.0 | 31.5 | 6.0 |
| 22 | 36.0 | 37.0 | 20.0 | 31.5 | 6.0 |
| 24 | 38.0 | 39.0 | 20.0 | 34.0 | 6.0 |
| 25 | 39.0 | 40.0 | 20.0 | 34.0 | 6.0 |
| 28 | 42.0 | 43.0 | 26.0 | 36.5 | 6.0 |
| 30 | 44.0 | 45.0 | 26.0 | 35.5 | 7.0 |
| 32 | 46.0 | 48.0 | 26.0 | 35.5 | 7.0 |
| 33 | 47.0 | 48.0 | 26.0 | 35.5 | 7.0 |
| 35 | 49.0 | 50.0 | 26.0 | 34.5 | 8.0 |
| 38 | 54.0 | 56.0 | 30.0 | 37.0 | 8.0 |
| 40 | 56.0 | 58.0 | 30.0 | 37.0 | 8.0 |
| 43 | 59.0 | 61.0 | 30.0 | 37.0 | 8.0 |
| 45 | 61.0 | 63.0 | 30.0 | 37.0 | 8.0 |
| 48 | 64.0 | 66.0 | 30.0 | 35.0 | 10.0 |
| 50 | 66.0 | 70.0 | 30.0 | 37.5 | 10.0 |
| 53 | 69.0 | 73.0 | 30.0 | 37.5 | 10.0 |
| 55 | 71.0 | 75.0 | 30.0 | 37.5 | 10.0 |
| 58 | 78.0 | 78.0 | 33.0 | 42.5 | 10.0 |
| 60 | 80.0 | 80.0 | 33.0 | 40.5 | 12.0 |
| 63 | 83.0 | 83.0 | 33.0 | 40.5 | 12.0 |
| 65 | 85.0 | 85.0 | 33.0 | 40.5 | 12.0 |
| 68 | 88.0 | 90.0 | 33.0 | 40.5 | 12.0 |
| 70 | 90.0 | 92.0 | 33.0 | 48.0 | 12.0 |
| 75 | 99.0 | 97.0 | 40.0 | 48.0 | 12.0 |
Đơn vị: tất cả kích thước là mm. Bảng nguồn thể hiện dung sai H6 tại d3, d7 là giá trị lớn nhất, L3 h8 và L32 ±0,5 mm. Luôn kiểm tra đúng M seat hoặc BS seat trước khi đặt hàng.
M seat và BS seat
| Kiểu counter ring | Kích thước cần đo | Đặc điểm | Thông tin đặt hàng |
|---|---|---|---|
| M seat | d6, d7, L4 | Seat cup không có O-ring rời trong hình cắt. | Gửi ảnh, d6/d7 và chiều cao L4. |
| BS seat | d6, d7, L4, L10 | Seat dùng O-ring và có bậc định vị. | Đo thêm L10, O-ring và hình dạng housing. |
Bơm ứng dụng và mã tương đương
Tài liệu nêu R-2100 dùng cho Gorman-Rupp, Ebara 3M, Wilo, ONC, SNC và nhiều bơm khác. Cùng hãng hoặc model có thể thay đổi kích thước theo phiên bản, nên tên bơm chỉ hỗ trợ nhận dạng ban đầu.
| Nhà sản xuất / dòng | Mã tương đương | Lưu ý |
|---|---|---|
| John Crane | 2100 / 2100S / 2100K | Kiểm tra L32, seat và vật liệu. |
| Flowserve Pac-Seal | 140 / 142 / 143 | Đối chiếu kích thước kết nối. |
| ANGA | A4 / A41 | Kiểm tra counter ring. |
| Vulcan | Type 14 / 142 / 143 | Đối chiếu size và bellows. |
| Sterling | 540 / 542 / 543 | So sánh chiều dài làm việc. |
| AESSEAL | B09U | Không thay trực tiếp nếu chưa đo. |
Lựa chọn vật liệu theo môi chất
| Môi chất | Cặp mặt gợi ý | Bellows gợi ý | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Nước sạch | Carbon/Ceramic hoặc Carbon/SiC | NBR/EPDM | Kiểm tra nhiệt độ và hóa chất xử lý. |
| Nước nóng | Carbon/SiC | EPDM hoặc FKM phù hợp | Tránh sốc nhiệt và chạy khô. |
| Dầu | Carbon/SiC hoặc TC | NBR/FKM | Không dùng EPDM với dầu khoáng. |
| Hóa chất | SiC/SiC hoặc cấu hình chuyên dụng | EPDM/FKM theo tương thích | Biết rõ nồng độ và nhiệt độ. |
| Lưu chất có hạt | SiC/SiC hoặc TC/TC | Theo môi chất nền | Kiểm soát flush và kích thước hạt. |
Danh mục sản phẩm liên quan
| Nhóm | Liên kết Sealtech | Gợi ý |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí máy bơm | Tra cứu phớt theo hãng, cấu tạo và ứng dụng. |
| Rubber Bellows | Phớt bellows cao su | So sánh các loại phớt bellows. |
| MG1 | Phớt cơ khí MG1 | Dòng bellows phổ biến cho bơm nước. |
| MG9 | Phớt cơ khí MG9 | Dòng nhỏ gọn hệ mét và inch. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC, TC theo mẫu. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | NBR, EPDM, FKM cho counter ring. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Chọn single spring, cartridge hoặc bellows. |
Nhận dạng, lắp đặt và bảo trì
- Đo d1, d3, d7, L3, L32 và L4 theo bản vẽ.
- Xác định M seat hay BS seat; với BS seat cần đo thêm L10.
- Ghi model bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và vật liệu cũ.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi, độ đảo và đồng tâm trước khi thay.
- Vệ sinh khoang và bo cạnh sắc có thể cắt bellows.
- Không làm bẩn hoặc xước Carbon, Ceramic, SiC hay TC.
- Bôi trơn elastomer bằng chất tương thích và ép seat vuông góc.
- Căn đúng chiều dài L32, không nén lò xo quá mức.
- Mồi đầy, xả khí rồi mới chạy; tuyệt đối tránh vận hành khô.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về R-2100
1. R-2100 có tương đương John Crane 2100 không?
Tài liệu liệt kê John Crane 2100, 2100S và 2100K là mã tương đương. Cần kiểm tra size, L32, seat và vật liệu.
2. R-2100 có bao nhiêu kích thước?
Bảng gồm 30 size đường kính trục từ 10 đến 75 mm.
3. R-2100 dùng cho bơm nào?
Tài liệu nêu Gorman-Rupp, Ebara 3M, Wilo, ONC, SNC và nhiều bơm khác.
4. M seat khác BS seat thế nào?
BS seat có O-ring và kích thước bậc L10; M seat có kết cấu cup khác. Phải đối chiếu housing thực tế.
5. R-2100 chịu áp suất bao nhiêu?
Giới hạn tham khảo là 1,6 MPa; áp suất thực tế phụ thuộc nhiệt độ, tốc độ, vật liệu và môi chất.
6. Nên chọn NBR, EPDM hay Viton?
NBR cho nhiều loại dầu, EPDM cho nước, FKM/Viton cho nhiệt và nhiều hydrocarbon. Cần kiểm tra tương thích cụ thể.
7. Vì sao phớt mới lắp bị rò?
Thường do sai seat/L32, mặt bẩn, bellows bị cắt, trục đảo, ổ bi rơ, chạy khô hoặc vật liệu không phù hợp.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi d1, d3, d7, L3, L32, L4, kiểu seat, ảnh phớt, model bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt R-2100
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu R-2100 trục 10–75 mm, M seat/BS seat và vật liệu theo bơm Gorman-Rupp, Ebara, Wilo hoặc mẫu thực tế.






