-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí JB103 STJB103 – Bảng kích thước 16–120 mm
Phớt cơ khí STJB103 là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 16–120 mm. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T4C/T5C và gioăng FKM, EPDM, NBR hoặc PTFE để thích ứng với từng môi chất.
Đặc điểm cấu tạo của phớt STJB103
STJB103 là phớt cơ khí đơn có cụm lò xo và bộ phận truyền mô-men bố trí sau mặt chà. Thiết kế cho phép chọn seat Carbon hoặc seat cứng, đồng thời cung cấp nhiều loại gioăng phụ để kỹ thuật viên cấu hình theo nhiệt độ, hóa chất và đặc tính bôi trơn của lưu chất.
23 mã tiêu chuẩnDải đường kính trục d1 từ 16 đến 120 mm.
Hai kiểu seatT4C bằng Carbon; T5C bằng SiC hoặc WC.
Vận tốc đến 15 m/sÁp suất catalog đến 0,8 MPa.
Điều kiện vận hành và vật liệu
| Thông số | Giá trị catalog | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Áp suất | 0–0,8 MPa | Cần hiệu chỉnh theo đường kính trục, tốc độ và buồng phớt. |
| Nhiệt độ | −20°C đến +80°C | Giới hạn thực tế phụ thuộc gioăng phụ và môi chất. |
| Vận tốc trượt | ≤ 15 m/s | Không chạy khô; phải bảo đảm màng chất lỏng tại mặt chà. |
| Dải trục | 16–120 mm | Đối chiếu đủ d1, d3, d6, d7, L3 và L4. |
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu hoặc cấu hình |
|---|---|---|
| 1 | Mặt quay | Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC |
| 2 | Seat T4C | Carbon tẩm nhựa |
| 2 | Seat T5C | Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC |
| 3 | Gioăng phụ | FKM/Viton, EPDM, NBR hoặc PTFE tinh khiết |
| 4 | Lò xo | Thép Chromium-Nickel |
| 5 | Chi tiết kim loại | Thép Chromium-Nickel |
SiC thích hợp cho môi chất ăn mòn hoặc có mài mòn; WC có khả năng chịu tải cơ học tốt. Gioăng FKM phù hợp dầu và nhiều hóa chất, EPDM thường dùng với nước, NBR phù hợp dầu khoáng, còn PTFE được cân nhắc khi cần kháng hóa chất rộng. Có thể tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng STJB103
Mã hàng STJB103 đặt ở cột đầu. Đơn vị kích thước là mm; d1 là đường kính trục, d3 là đường kính ngoài lớn nhất và L3 là chiều dài làm việc.
| Mã hàng STJB103 | d1 (h6) | d3 Max | d6 | d7 (H8) | L3 ±0,5 | L4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| STJB103-16 | 16 | 33 | 25,5 | 33 | 40 | 12 |
| STJB103-18 | 18 | 35 | 28,5 | 36 | 44 | 12 |
| STJB103-20 | 20 | 37 | 30,5 | 40 | 44 | 14 |
| STJB103-22 | 22 | 39 | 32,5 | 42 | 48 | 14 |
| STJB103-25 | 25 | 42 | 35,5 | 45 | 48 | 14 |
| STJB103-28 | 28 | 45 | 38,5 | 48 | 50 | 14 |
| STJB103-30 | 30 | 52 | 40,5 | 50 | 56 | 14 |
| STJB103-35 | 35 | 57 | 45,5 | 55 | 60 | 14 |
| STJB103-40 | 40 | 62 | 50,5 | 60 | 64 | 14 |
| STJB103-45 | 45 | 67 | 55,5 | 65 | 71 | 14 |
| STJB103-50 | 50 | 72 | 60,5 | 70 | 75 | 14 |
| STJB103-55 | 55 | 77 | 65,5 | 75 | 77 | 14 |
| STJB103-60 | 60 | 82 | 70,5 | 80 | 77 | 14 |
| STJB103-65 | 65 | 92 | 80,5 | 90 | 89 | 17 |
| STJB103-70 | 70 | 97 | 85,5 | 97 | 91 | 19 |
| STJB103-75 | 75 | 102 | 90,5 | 102 | 91 | 19 |
| STJB103-80 | 80 | 107 | 95,5 | 107 | 98 | 19 |
| STJB103-85 | 85 | 112 | 100,5 | 112 | 100 | 19 |
| STJB103-90 | 90 | 117 | 105,5 | 117 | 101 | 19 |
| STJB103-95 | 95 | 122 | 110,5 | 122 | 101 | 19 |
| STJB103-100 | 100 | 127 | 115,5 | 127 | 101 | 19 |
| STJB103-110 | 110 | 141 | 130,5 | 142 | 126 | 21 |
| STJB103-120 | 120 | 151 | 140,5 | 152 | 126 | 21 |
Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
STJB103 có thể dùng cho bơm nước công nghiệp, bơm tuần hoàn, bơm dầu nhẹ, máy khuấy và thiết bị quay khi điều kiện thực tế nằm trong giới hạn catalog. Với áp suất cao hơn hoặc chế độ tải phức tạp, nên đánh giá phớt cơ khí cân bằng hay cấu hình phớt máy bơm chuyên dụng.
- Đo đủ d1, d3, d6, d7, L3 và L4; không chọn chỉ theo đường kính trục.
- Đối chiếu seat T4C hoặc T5C và vật liệu mặt chà trên mẫu cũ.
- Kiểm tra độ đảo trục, độ rơ ổ bi và tình trạng buồng phớt.
- Giữ mặt chà sạch, ép seat vuông góc và siết vít theo đúng trình tự.
- Mồi đầy bơm trước khi chạy, sau đó theo dõi rò rỉ, nhiệt và rung.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp về STJB103
1. Phớt STJB103 có những kích thước nào?
Có 23 mã tiêu chuẩn cho trục từ 16 đến 120 mm theo bảng trong bài.
2. STJB103 chịu áp suất bao nhiêu?
Giới hạn catalog là 0–0,8 MPa; điều kiện cho phép thực tế còn phụ thuộc đường kính, tốc độ và môi chất.
3. Nhiệt độ làm việc của STJB103 là bao nhiêu?
Tài liệu công bố từ −20°C đến +80°C. Gioăng phụ phải được chọn phù hợp với môi chất.
4. Seat T4C và T5C khác nhau thế nào?
T4C dùng Carbon tẩm nhựa; T5C dùng SiC hoặc WC cho yêu cầu mặt cứng và chống mài mòn cao hơn.
5. Có thể chọn STJB103 chỉ theo d1 không?
Không. Cần đối chiếu d3, d6, d7, L3, L4, kiểu seat và vật liệu.
6. Nên chọn FKM, EPDM, NBR hay PTFE?
Phải căn cứ môi chất, nhiệt độ và yêu cầu kháng hóa chất; không nên thay vật liệu theo cảm tính.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò rỉ?
Nguyên nhân thường gặp gồm lắp sai chiều dài, mặt chà bẩn, seat nghiêng, trục đảo, gioăng sai vật liệu hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để nhận báo giá?
Gửi mã, kích thước, ảnh mẫu cũ, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí STJB103
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã STJB103 theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






