-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí 8U/9U ST8U/ST9U – Bảng kích thước 0.750–4.000 inch
Phớt cơ khí ST8U/ST9U là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 0.750–4.000 inch. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T26AG/T16PG/T9V/T6WG và gioăng FKM, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất để thích ứng với từng môi chất.
Đặc điểm cấu tạo của phớt ST8U/ST9U
ST8U/ST9U là phớt cơ khí đơn có cụm lò xo, collar truyền động và bộ phận đàn hồi bố trí phía sau mặt chà, thích hợp tốc độ trượt cao. Hai biến thể tương đương John Crane Type 8-1 và Type 109, sử dụng các cấu hình seat T26AG, T16PG, T9V hoặc T6WG tùy yêu cầu lắp đặt.
27 cỡ inch tiêu chuẩnCỡ danh nghĩa từ 0.750 đến 4.000 inch.
Bốn kiểu seatT26AG/T16PG/T9V/T6WG với Carbon, SiC, Alumina hoặc WC.
Vận tốc đến 25 m/sÁp suất catalog đến 2,4 MPa.
Điều kiện vận hành và vật liệu
| Thông số | Giá trị catalog | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Áp suất | 0–2,4 MPa | Cần hiệu chỉnh theo đường kính trục, tốc độ và buồng phớt. |
| Nhiệt độ | −40°C đến +200°C | Giới hạn thực tế phụ thuộc gioăng phụ và môi chất. |
| Vận tốc trượt | ≤ 25 m/s | Không chạy khô; phải bảo đảm màng chất lỏng tại mặt chà. |
| Dải trục | 0.750–4.000 inch | Đối chiếu đủ cỡ inch, d1, d3, d7, L3, L4, D10 và L20. |
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu hoặc cấu hình |
|---|---|---|
| 1 | Mặt quay | Carbon tẩm nhựa, Carbon tẩm antimony, SiC hoặc WC |
| 2 | Seat T26AG | SiC, WC hoặc Aluminum Oxide; dạng seat có chốt định vị |
| 2 | Seat T16PG | SiC hoặc WC với O-ring làm kín phụ |
| 2 | Seat T9V | Cấu hình seat có kích thước D10 và chiều dài L20 |
| 2 | Seat T6WG | SiC hoặc WC với O-ring làm kín phụ |
| 3 | Gioăng phụ | FKM/Viton, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất |
| 4 | Lò xo | Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo |
| 5 | Chi tiết kim loại | Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo |
SiC thích hợp cho môi chất ăn mòn hoặc có mài mòn; WC có khả năng chịu tải cơ học tốt. Gioăng FKM phù hợp dầu và nhiều hóa chất, trong khi EPDM thường được chọn cho nước và một số dung dịch gốc nước. Có thể tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST8U/ST9U
Mã hàng ST8U/ST9U đặt ở cột đầu. Cỡ danh nghĩa dùng inch; các kích thước d1, d3, d7, L3, L4, D10 và L20 dùng mm.
| Mã hàng ST8U/ST9U | Cỡ inch | d1 (h6) | d3 Max | d7 (H8) | L3 ±0,5 | L4 | D10 | L20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST8U/ST9U-0.750 | 0.750 | 19.05 | 34.0 | 34.93 | 22.2 | 10.3 | 48.0 | 17.6 |
| ST8U/ST9U-0.875 | 0.875 | 22.23 | 37.2 | 38.10 | 23.8 | 10.3 | 51.0 | 17.6 |
| ST8U/ST9U-1.000 | 1.000 | 25.40 | 40.3 | 41.28 | 25.4 | 11.1 | 54.0 | 17.6 |
| ST8U/ST9U-1.125 | 1.125 | 28.58 | 43.5 | 44.45 | 27.0 | 11.1 | 62.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.250 | 1.250 | 31.75 | 48.3 | 47.63 | 27.0 | 11.1 | 68.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.375 | 1.375 | 34.93 | 51.5 | 50.80 | 28.6 | 11.1 | 71.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.500 | 1.500 | 38.10 | 54.6 | 53.98 | 28.6 | 11.1 | 78.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.625 | 1.625 | 41.28 | 61.0 | 60.33 | 35.0 | 12.7 | 81.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.750 | 1.750 | 44.45 | 64.2 | 63.50 | 35.0 | 12.7 | 84.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-1.875 | 1.875 | 47.63 | 67.3 | 66.68 | 35.0 | 12.7 | 87.0 | 27.0 |
| ST8U/ST9U-2.000 | 2.000 | 50.80 | 70.5 | 69.85 | 35.0 | 12.7 | 97.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.125 | 2.125 | 53.98 | 76.9 | 76.20 | 43.0 | 14.3 | 100.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.250 | 2.250 | 57.15 | 80.0 | 79.38 | 43.0 | 14.3 | 103.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.375 | 2.375 | 60.33 | 83.2 | 82.55 | 43.0 | 14.3 | 106.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.500 | 2.500 | 63.50 | 86.4 | 85.73 | 43.0 | 14.3 | 110.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.625 | 2.625 | 66.68 | 89.6 | 85.73 | 43.0 | 15.9 | 113.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.750 | 2.750 | 69.85 | 92.7 | 88.90 | 43.0 | 15.9 | 116.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-2.875 | 2.875 | 73.03 | 98.9 | 95.25 | 43.0 | 15.9 | 117.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.000 | 3.000 | 76.02 | 97.5 | 98.43 | 43.0 | 15.9 | 121.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.125 | 3.125 | 79.38 | 100.7 | 101.60 | 43.0 | 19.8 | — | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.250 | 3.250 | 82.55 | 105.4 | 104.78 | 43.0 | 19.8 | 132.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.375 | 3.375 | 85.73 | 108.6 | 107.95 | 43.0 | 19.8 | — | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.500 | 3.500 | 88.90 | 111.8 | 111.13 | 43.0 | 19.8 | 138.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.625 | 3.625 | 92.08 | 115.0 | 114.30 | 43.0 | 19.8 | — | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.750 | 3.750 | 95.25 | 118.1 | 117.48 | 43.0 | 19.8 | 144.0 | 33.3 |
| ST8U/ST9U-3.875 | 3.875 | 98.43 | 121.3 | 120.65 | 43.0 | 19.8 | — | 33.3 |
| ST8U/ST9U-4.000 | 4.000 | 101.60 | 124.5 | 123.83 | 43.0 | 19.8 | 151.0 | 33.3 |
Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
ST8U/ST9U có thể dùng cho bơm nước công nghiệp, bơm tuần hoàn, bơm dầu nhẹ, máy khuấy và thiết bị quay khi điều kiện thực tế nằm trong giới hạn catalog. Với áp suất cao hơn hoặc chế độ tải phức tạp, nên đánh giá phớt cơ khí cân bằng hay cấu hình phớt máy bơm chuyên dụng.
- Đo đủ d1, d3, d7, L3, L4, D10 và L20; không chọn chỉ theo cỡ inch.
- Đối chiếu seat T26AG, T16PG, T9V hoặc T6WG và vật liệu mặt chà trên mẫu cũ.
- Kiểm tra độ đảo trục, độ rơ ổ bi và tình trạng buồng phớt.
- Giữ mặt chà sạch, ép seat vuông góc và siết vít theo đúng trình tự.
- Mồi đầy bơm trước khi chạy, sau đó theo dõi rò rỉ, nhiệt và rung.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp về ST8U/ST9U
1. Phớt ST8U/ST9U có những kích thước nào?
Có 27 cỡ inch tiêu chuẩn cho trục từ 0.750 đến 4.000 inch theo bảng trong bài.
2. ST8U/ST9U chịu áp suất bao nhiêu?
Giới hạn catalog là 0–2,4 MPa; điều kiện cho phép thực tế còn phụ thuộc đường kính, tốc độ và môi chất.
3. Nhiệt độ làm việc của ST8U/ST9U là bao nhiêu?
Tài liệu công bố từ −40°C đến +200°C. Gioăng phụ phải được chọn phù hợp với môi chất.
4. Seat T26AG, T16PG, T9V và T6WG khác nhau thế nào?
Các seat khác nhau về biên dạng lắp, cơ cấu chống xoay, kích thước L4 hoặc L20 và vật liệu mặt tĩnh; cần đối chiếu đúng bản vẽ buồng phớt.
5. Có thể chọn ST8U/ST9U chỉ theo d1 không?
Không. Cần đối chiếu d1, d3, d7, L3, L4, D10, L20, kiểu seat và vật liệu.
6. Nên chọn FKM, EPDM hay PTFE?
Chọn theo môi chất, nhiệt độ và khả năng tương thích hóa học; không thay vật liệu theo cảm tính.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò rỉ?
Nguyên nhân thường gặp gồm lắp sai chiều dài, mặt chà bẩn, seat nghiêng, trục đảo, gioăng sai vật liệu hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để nhận báo giá?
Gửi mã, kích thước, ảnh mẫu cũ, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí ST8U/ST9U
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã ST8U/ST9U theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






