-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí 71U/74U ST71U/ST74U – Bảng kích thước 16–100 mm
Phớt cơ khí ST71U/ST74U là giải pháp thay thế theo kích thước cho Burgmann M7N và M74, dùng trong bơm công nghiệp, bơm hóa chất và cụm tuần hoàn. Dải trục 16–100 mm kết hợp năm kiểu seat giúp người bảo trì lựa chọn đúng cấu hình thay vì chỉ tìm kiếm chung chung theo cụm từ “phớt máy bơm”.
Đặc điểm cấu tạo của phớt ST71U/ST74U
ST71U tương đương Burgmann M7N, còn ST74U tương đương Burgmann M74. Cụm quay sử dụng lò xo đơn, truyền mô-men trực tiếp và cho phép phối hợp Carbon tẩm nhựa, SiC hoặc kim loại Cr-Ni-Mo. Điểm cần chú ý khi nhận dạng là chiều dài làm việc L3 cùng kích thước phụ của seat: L28, d12, L13 và L14 thay đổi theo từng đường kính.
30 kích thước tiêu chuẩnDải trục d1 từ 16 đến 100 mm.
Năm kiểu seatT4G9, T7G9, T3G6, T3G4 và T8G13.
Vận tốc đến 20 m/sÁp suất catalog đến 1,6 MPa.
Điều kiện vận hành và vật liệu
| Thông số | Giá trị catalog | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|
| Áp suất | 0–1,6 MPa | Cần hiệu chỉnh theo đường kính trục, tốc độ và buồng phớt. |
| Nhiệt độ | −20°C đến +200°C | Giới hạn thực tế phụ thuộc gioăng phụ và môi chất. |
| Vận tốc trượt | ≤ 20 m/s | Không chạy khô; phải bảo đảm màng chất lỏng tại mặt chà. |
| Dải trục | 16–100 mm | Đối chiếu d1, d3, d7, L3, L4 và kích thước seat L28, d12, L13 hoặc L14. |
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu hoặc cấu hình |
|---|---|---|
| 1 | Mặt quay | Carbon tẩm nhựa, Carbon tẩm antimony, SiC hoặc WC |
| 2 | Seat T4G9 | Carbon tẩm nhựa; đối chiếu d7, d6 và L4 |
| 2 | Seat T7G9 | SiC, Cr-Ni-Mo hoặc Aluminum Oxide; đối chiếu L4 |
| 2 | Seat T3G6 | Mặt cứng; kích thước nhận dạng L28 |
| 2 | Seat T3G4 | SiC; kiểm tra d12 và L14 |
| 2 | Seat T8G13 | Carbon tẩm nhựa; kiểm tra d12 và L13 |
| 3 | Gioăng phụ | FKM/Viton, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất |
| 4 | Lò xo | Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo |
| 5 | Chi tiết kim loại | Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo |
SiC thích hợp cho môi chất ăn mòn hoặc có mài mòn; WC có khả năng chịu tải cơ học tốt. Gioăng FKM phù hợp dầu và nhiều hóa chất, trong khi EPDM thường được chọn cho nước và một số dung dịch gốc nước. Có thể tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST71U/ST74U
Mã hàng ST71U/ST74U được đặt ở cột đầu để tra cứu nhanh. Tất cả kích thước dùng mm; ngoài d1, d3, d7, L3 và L4, bảng còn giữ nguyên L28, d12, L13, L14 để đối chiếu chính xác từng loại seat.
| Mã hàng ST71U/ST74U | d1 | d3 | d7 | L3 ±0,5 | L4 | L28 | d12 | L13 | L14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST71U/ST74U-16 | 16 | 27 | 27 | 25.0 | 10.0 | 6.6 | 28.0 | 9.0 | 7.5 |
| ST71U/ST74U-18 | 18 | 33 | 33 | 26.0 | 11.5 | 7.5 | 30.0 | 10.0 | 8.0 |
| ST71U/ST74U-20 | 20 | 35 | 35 | 26.0 | 11.5 | 7.5 | 35.0 | 9.5 | 7.5 |
| ST71U/ST74U-22 | 22 | 37 | 37 | 26.0 | 11.5 | 7.5 | 35.0 | 9.5 | 7.5 |
| ST71U/ST74U-24 | 24 | 39 | 39 | 28.5 | 11.5 | 7.5 | 38.0 | 9.5 | 7.5 |
| ST71U/ST74U-25 | 25 | 40 | 40 | 28.5 | 11.5 | 7.5 | 38.0 | 9.5 | 7.5 |
| ST71U/ST74U-28 | 28 | 43 | 43 | 31.0 | 11.5 | 7.5 | 42.0 | 11.0 | 9.0 |
| ST71U/ST74U-30 | 30 | 45 | 45 | 31.0 | 11.5 | 7.5 | 45.0 | 11.0 | 10.5 |
| ST71U/ST74U-32 | 32 | 47 | 48 | 31.0 | 11.5 | 7.5 | 48.0 | 11.0 | 10.5 |
| ST71U/ST74U-33 | 33 | 48 | 48 | 31.0 | 11.5 | 7.5 | 50.0 | 11.5 | 10.5 |
| ST71U/ST74U-35 | 35 | 50 | 50 | 31.0 | 11.5 | 9.0 | 52.0 | 11.5 | 11.0 |
| ST71U/ST74U-38 | 38 | 55 | 56 | 31.0 | 14.0 | 9.0 | 55.0 | 11.5 | 10.3 |
| ST71U/ST74U-40 | 40 | 57 | 58 | 31.0 | 14.0 | 9.0 | 58.0 | 11.5 | 10.8 |
| ST71U/ST74U-43 | 43 | 60 | 61 | 31.0 | 14.0 | 9.0 | 62.0 | 14.3 | 12.0 |
| ST71U/ST74U-45 | 45 | 62 | 63 | 31.0 | 14.0 | 9.0 | 64.0 | 14.3 | 11.6 |
| ST71U/ST74U-48 | 48 | 65 | 66 | 31.0 | 14.0 | 9.0 | 68.4 | 14.3 | 11.6 |
| ST71U/ST74U-50 | 50 | 67 | 70 | 32.5 | 15.0 | 9.5 | 69.3 | 14.3 | 11.6 |
| ST71U/ST74U-53 | 53 | 70 | 73 | 32.5 | 15.0 | 11.0 | 72.3 | 14.3 | 12.3 |
| ST71U/ST74U-55 | 55 | 72 | 75 | 32.5 | 15.0 | 11.0 | 75.4 | 15.3 | 13.3 |
| ST71U/ST74U-60 | 60 | 81 | 80 | 37.5 | 15.0 | 11.0 | 80.4 | 15.3 | 13.3 |
| ST71U/ST74U-63 | 63 | 84 | 83 | 37.5 | 15.0 | 11.0 | 83.4 | 15.3 | 13.3 |
| ST71U/ST74U-65 | 65 | 86 | 85 | 37.5 | 15.0 | 11.0 | 85.4 | 15.3 | 13.0 |
| ST71U/ST74U-68 | 68 | 89 | 90 | 34.5 | 18.0 | 11.3 | 91.5 | 16.0 | 13.7 |
| ST71U/ST74U-70 | 70 | 91 | 92 | 42.0 | 18.0 | 11.3 | 92.0 | 15.3 | 13.0 |
| ST71U/ST74U-75 | 75 | 99 | 97 | 42.0 | 18.0 | 11.3 | 99.0 | 15.3 | 14.8 |
| ST71U/ST74U-80 | 80 | 104 | 105 | 105.0 | 18.2 | 12.0 | 104.0 | 16.3 | 14.8 |
| ST71U/ST74U-85 | 85 | 109 | 110 | 110.0 | 18.2 | 14.0 | 109.0 | 16.3 | 14.8 |
| ST71U/ST74U-90 | 90 | 114 | 115 | 115.0 | 18.2 | 14.0 | 114.0 | 16.3 | 14.8 |
| ST71U/ST74U-95 | 95 | 119 | 120 | 120.0 | 17.2 | 14.0 | 120.3 | 17.3 | 15.8 |
| ST71U/ST74U-100 | 100 | 124 | 125 | 125.0 | 17.2 | 14.0 | 123.3 | 17.3 | 15.8 |
Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
ST71U/ST74U được dùng khi cần phớt cơ khí máy bơm cho nước, dầu nhẹ, dung dịch công nghệ hoặc một số hóa chất tương thích. Từ khóa “phớt M7N”, “phớt M74”, “mechanical seal M7N” thường chỉ mô tả dòng sản phẩm; quyết định mua hàng vẫn phải dựa trên kích thước và tổ hợp vật liệu. Với môi chất phức tạp, có thể so sánh thêm phớt nhiều lò xo, O-ring FKM/EPDM và các sản phẩm làm kín liên quan.
- Đo d1, d3, d7, L3 và L4 trên phớt cũ trước khi tra bảng.
- Đối chiếu thêm L28, d12, L13 hoặc L14 theo đúng kiểu seat đang lắp.
- Chọn Carbon/SiC cho nước sạch hoặc SiC/SiC khi cần chống mài mòn tốt hơn.
- Kiểm tra độ đảo trục, ổ bi, bề mặt seat và vệ sinh buồng phớt trước khi lắp.
- Không vận hành khô; mồi bơm đầy và theo dõi nhiệt, rung, rò rỉ sau khởi động.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp về ST71U/ST74U
1. Phớt ST71U/ST74U có những kích thước nào?
Có 30 kích thước tiêu chuẩn cho trục từ 16 đến 100 mm theo bảng trong bài.
2. ST71U/ST74U chịu áp suất bao nhiêu?
Giới hạn catalog là 0–1,6 MPa; điều kiện cho phép thực tế còn phụ thuộc đường kính, tốc độ và môi chất.
3. Nhiệt độ làm việc của ST71U/ST74U là bao nhiêu?
Tài liệu công bố từ −20°C đến +200°C. Gioăng phụ phải được chọn phù hợp với môi chất.
4. Seat T4G9, T7G9, T3G6, T3G4 và T8G13 khác nhau thế nào?
Mỗi seat có biên dạng và kích thước phụ riêng: L4, L28, d12, L13 hoặc L14. Cần chọn theo hốc seat và vật liệu mặt tĩnh.
5. Có thể chọn ST71U/ST74U chỉ theo d1 không?
Không. Hai phớt cùng đường kính trục vẫn có thể khác d3, d7, L3, L4 và kiểu seat.
6. Nên chọn FKM, EPDM hay PTFE?
Chọn theo môi chất, nhiệt độ và khả năng tương thích hóa học; không thay vật liệu theo cảm tính.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò rỉ?
Nguyên nhân thường gặp gồm lắp sai chiều dài, mặt chà bẩn, seat nghiêng, trục đảo, gioăng sai vật liệu hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để nhận báo giá?
Gửi mã, kích thước, ảnh mẫu cũ, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí ST71U/ST74U
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã ST71U/ST74U theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






