Nhà sản xuất

Phớt cơ khí 58B 59B

Mã sản phẩm: ST58B/ST59B
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Phớt cơ khí ST58B/ST59B là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 18–100 mm. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T7BP/T3BO và gioăng FKM, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất để thích ứng với từng môi chất.
Phớt cơ khí 58B/59B ST58B/ST59B – Bảng kích thước 18–100 mm
Phớt cơ khí ST58B/ST59B là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 18–100 mm. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T7BP/T3BO và gioăng FKM, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất để thích ứng với từng môi chất.
Phớt cơ khí ST58B/ST59B và bảng kích thước
Tài liệu kỹ thuật phớt 58B/59B; mã đặt hàng trên website được chuẩn hóa thành ST58B/ST59B.

Đặc điểm cấu tạo của phớt ST58B/ST59B

ST58B/ST59B là phớt cơ khí đơn có cụm lò xo, collar truyền động và bộ phận đàn hồi bố trí phía sau mặt chà, thích hợp tốc độ trượt cao. Hai biến thể tương đương John Crane Type 58B và Type 59B, sử dụng các cấu hình seat T7BP hoặc T3BO tùy yêu cầu lắp đặt.

30 mã tiêu chuẩnDải đường kính trục d1 từ 18 đến 100 mm.
Hai kiểu seatT7BP/T3BO với Carbon, SiC hoặc WC.
Vận tốc đến 25 m/sÁp suất catalog đến 2,5 MPa.

Điều kiện vận hành và vật liệu

Thông số Giá trị catalog Lưu ý kỹ thuật
Áp suất 0–2,5 MPa Cần hiệu chỉnh theo đường kính trục, tốc độ và buồng phớt.
Nhiệt độ −40°C đến +200°C Giới hạn thực tế phụ thuộc gioăng phụ và môi chất.
Vận tốc trượt ≤ 25 m/s Không chạy khô; phải bảo đảm màng chất lỏng tại mặt chà.
Dải trục 18–100 mm Đối chiếu đủ d1, d2, d3, d6, d7, L2, L3 và L4.
Vị trí Bộ phận Vật liệu hoặc cấu hình
1 Mặt quay Carbon tẩm nhựa, Carbon tẩm antimony, SiC hoặc WC
2 Seat T7BP SiC, WC, Cr-Ni-Mo hoặc Aluminum Oxide; làm kín phụ PTFE
2 Seat T3BO Carbon tẩm nhựa với O-ring làm kín phụ
3 Gioăng phụ FKM/Viton, EPDM, PTFE bọc FKM hoặc PTFE nguyên chất
4 Lò xo Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo
5 Chi tiết kim loại Thép Chromium-Nickel hoặc Cr-Ni-Mo

SiC thích hợp cho môi chất ăn mòn hoặc có mài mòn; WC có khả năng chịu tải cơ học tốt. Gioăng FKM phù hợp dầu và nhiều hóa chất, trong khi EPDM thường được chọn cho nước và một số dung dịch gốc nước. Có thể tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi.

Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST58B/ST59B

Mã hàng ST58B/ST59B đặt ở cột đầu. Đơn vị mm; cần đối chiếu đồng thời d1, d2, d3, d6, d7, L2, L3 và L4.

Mã hàng ST58B/ST59B d1 d2 d3 Max d6 d7 (H8) L2 L3 ±0,5 L4
ST58B/ST59B-16 16 20 34 23 27 18 30.5 12.0
ST58B/ST59B-18 18 22 36 27 33 20 31.5 13.5
ST58B/ST59B-20 20 24 38 29 35 20 31.5 13.5
ST58B/ST59B-22 22 26 40 31 37 20 31.5 13.5
ST58B/ST59B-24 24 28 42 33 39 20 34.2 13.3
ST58B/ST59B-25 25 30 44 34 40 20 34.5 13.0
ST58B/ST59B-28 28 33 47 37 43 20 37.5 12.5
ST58B/ST59B-30 30 35 49 39 45 20 38.0 12.0
ST58B/ST59B-32 32 38 54 42 48 20 38.0 12.0
ST58B/ST59B-33 33 38 54 42 48 20 38.0 12.0
ST58B/ST59B-35 35 40 56 44 50 20 38.0 12.0
ST58B/ST59B-38 38 43 59 49 56 23 39.5 13.0
ST58B/ST59B-40 40 45 61 51 58 23 39.5 13.0
ST58B/ST59B-43 43 48 64 54 61 23 39.5 13.0
ST58B/ST59B-45 45 50 66 56 63 23 39.5 13.0
ST58B/ST59B-48 48 53 69 59 66 23 39.5 13.0
ST58B/ST59B-50 50 55 71 62 70 25 44.0 13.5
ST58B/ST59B-53 53 58 78 65 73 25 44.0 13.5
ST58B/ST59B-55 55 60 80 67 75 25 44.0 13.5
ST58B/ST59B-58 58 63 83 70 78 25 49.0 13.5
ST58B/ST59B-60 60 65 85 72 80 25 49.0 13.5
ST58B/ST59B-63 63 68 88 75 83 25 49.0 13.5
ST58B/ST59B-65 65 70 90 77 85 25 49.0 13.5
ST58B/ST59B-70 70 75 95 83 92 28 55.5 14.5
ST58B/ST59B-75 75 80 104 88 97 28 55.5 14.5
ST58B/ST59B-80 80 85 109 95 105 28 55.0 15.0
ST58B/ST59B-85 85 90 114 100 110 28 60.0 15.0
ST58B/ST59B-90 90 95 119 105 115 28 60.0 15.0
ST58B/ST59B-95 95 100 124 110 120 28 60.0 15.0
ST58B/ST59B-100 100 105 129 115 125 28 60.0 15.0

Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt

ST58B/ST59B có thể dùng cho bơm nước công nghiệp, bơm tuần hoàn, bơm dầu nhẹ, máy khuấy và thiết bị quay khi điều kiện thực tế nằm trong giới hạn catalog. Với áp suất cao hơn hoặc chế độ tải phức tạp, nên đánh giá phớt cơ khí cân bằng hay cấu hình phớt máy bơm chuyên dụng.

  • Đo đủ d1, d2, d3, d6, d7, L2, L3 và L4.
  • Đối chiếu seat T7BP hoặc T3BO và vật liệu mặt chà trên mẫu cũ.
  • Kiểm tra độ đảo trục, độ rơ ổ bi và tình trạng buồng phớt.
  • Giữ mặt chà sạch, ép seat vuông góc và siết vít theo đúng trình tự.
  • Mồi đầy bơm trước khi chạy, sau đó theo dõi rò rỉ, nhiệt và rung.

Sản phẩm và danh mục liên quan

FAQ – Câu hỏi thường gặp về ST58B/ST59B

1. Phớt ST58B/ST59B có những kích thước nào?

Có 30 mã tiêu chuẩn cho trục từ 18 đến 100 mm theo bảng trong bài.

2. ST58B/ST59B chịu áp suất bao nhiêu?

Giới hạn catalog là 0–2,5 MPa; điều kiện cho phép thực tế còn phụ thuộc đường kính, tốc độ và môi chất.

3. Nhiệt độ làm việc của ST58B/ST59B là bao nhiêu?

Tài liệu công bố từ −40°C đến +200°C. Gioăng phụ phải được chọn phù hợp với môi chất.

4. Seat T7BP và T3BO khác nhau thế nào?

T7BP dùng gioăng PTFE tại seat; T3BO dùng O-ring và có nhiều lựa chọn mặt tĩnh theo điều kiện vận hành.

5. Có thể chọn ST58B/ST59B chỉ theo d1 không?

Không. Cần đối chiếu d2, d3, d6, d7, L2, L3, L4, kiểu seat và vật liệu.

6. Nên chọn FKM, EPDM hay PTFE?

Chọn theo môi chất, nhiệt độ và khả năng tương thích hóa học; không thay vật liệu theo cảm tính.

7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò rỉ?

Nguyên nhân thường gặp gồm lắp sai chiều dài, mặt chà bẩn, seat nghiêng, trục đảo, gioăng sai vật liệu hoặc chạy khô.

8. Cần gửi gì để nhận báo giá?

Gửi mã, kích thước, ảnh mẫu cũ, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.

Tư vấn và báo giá phớt cơ khí ST58B/ST59B

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã ST58B/ST59B theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS