-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí 1527 ST1527 – Bảng kích thước 18–100 mm
Phớt cơ khí ST1527 là dòng mechanical seal công nghiệp có cụm collar truyền động và lò xo đơn. Dải kích thước rộng đến trục 100 mm, mặt chà SiC/WC, seat T4S43 hoặc T5S43 cùng gioăng FKM/EPDM đáp ứng nhiều máy bơm và thiết bị quay công nghiệp.
Đặc điểm cấu tạo của phớt ST1527
ST1527 là phớt đơn có mặt quay được dẫn động qua cụm collar phía sau. Thiết kế tách biệt chức năng tạo lực mặt chà và truyền mô-men, giúp cụm quay ổn định khi lắp đúng chiều dài làm việc. Dải d1 lớn cùng nhiều cấp L3/L4 cho phép lựa chọn cho nhiều buồng phớt khác nhau.
30 mã tiêu chuẩnDải trục d1 từ 18 đến 100 mm.
Hai kiểu seatT4S43 bằng Carbon và T5S43 bằng SiC hoặc WC.
Áp suất đến 1,0 MPaVận tốc trượt tham khảo đến 10 m/s.
Điều kiện vận hành tham khảo
| Thông số | Giá trị catalog | Lưu ý |
|---|---|---|
| Áp suất | 0–1,0 MPa | Phải hiệu chỉnh theo đường kính, tốc độ và kết cấu buồng phớt. |
| Nhiệt độ | −40°C đến +150°C | Phạm vi thực tế phụ thuộc FKM hoặc EPDM và môi chất. |
| Vận tốc trượt | ≤ 10 m/s | Duy trì bôi trơn; không vận hành khô. |
| Dải trục | 18–100 mm | Chọn theo d1 và kiểm tra toàn bộ kích thước còn lại. |
| Kiểu phớt | Phớt đơn có collar | Siết vít hãm đúng mô-men và thứ tự lắp. |
Vật liệu mặt chà và đế tĩnh
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu hoặc cấu hình |
|---|---|---|
| 1 | Mặt quay | Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC |
| 2 | Seat T4S43 | Carbon tẩm nhựa |
| 2 | Seat T5S43 | Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC |
| 3 | Gioăng phụ | FKM/Viton hoặc EPDM |
| 4 | Lò xo | Thép Chromium-Nickel |
| 5 | Chi tiết kim loại | Thép Chromium-Nickel |
SiC phù hợp môi chất có tính ăn mòn hoặc mài mòn; WC có khả năng chịu tải tốt; Carbon/SiC thường dùng với chất lỏng sạch. FKM thích hợp dầu và nhiệt cao hơn, trong khi EPDM thường được chọn cho nước nóng và một số dung dịch gốc nước. Tham khảo thêm O-ring FKM và EPDM khi bảo trì.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng ST1527
Mã ST1527 được đặt ở cột đầu. Đơn vị: mm; d1 là đường kính trục, d3 là đường kính ngoài lớn nhất và L3 là chiều dài làm việc.
| Mã hàng ST1527 | d1 (h6) | d3 Max | d6 | d7 (H8) | L3 ±0,5 | L4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ST1527-18 | 18 | 32 | 27 | 33 | 35,0 | 10,0 |
| ST1527-20 | 20 | 34 | 29 | 35 | 35,0 | 10,0 |
| ST1527-22 | 22 | 36 | 31 | 37 | 35,0 | 10,0 |
| ST1527-24 | 24 | 38 | 33 | 39 | 40,0 | 10,0 |
| ST1527-25 | 25 | 39 | 34 | 40 | 40,0 | 10,0 |
| ST1527-28 | 28 | 42 | 37 | 43 | 40,0 | 10,0 |
| ST1527-30 | 30 | 44 | 39 | 45 | 40,0 | 10,0 |
| ST1527-32 | 32 | 46 | 42 | 48 | 45,0 | 10,0 |
| ST1527-33 | 33 | 47 | 42 | 48 | 45,0 | 10,0 |
| ST1527-35 | 35 | 49 | 44 | 50 | 45,0 | 10,0 |
| ST1527-38 | 38 | 54 | 49 | 56 | 44,0 | 11,0 |
| ST1527-40 | 40 | 56 | 51 | 58 | 44,0 | 11,0 |
| ST1527-43 | 43 | 59 | 54 | 61 | 49,0 | 11,0 |
| ST1527-45 | 45 | 61 | 56 | 63 | 49,0 | 11,0 |
| ST1527-48 | 48 | 64 | 59 | 66 | 49,0 | 11,0 |
| ST1527-50 | 50 | 66 | 62 | 70 | 47,0 | 13,0 |
| ST1527-53 | 53 | 69 | 65 | 73 | 57,0 | 13,0 |
| ST1527-55 | 55 | 71 | 67 | 75 | 57,0 | 13,0 |
| ST1527-58 | 58 | 78 | 70 | 78 | 57,0 | 13,0 |
| ST1527-60 | 60 | 80 | 72 | 80 | 57,0 | 13,0 |
| ST1527-63 | 63 | 83 | 75 | 83 | 57,0 | 13,0 |
| ST1527-65 | 65 | 85 | 77 | 85 | 67,0 | 13,0 |
| ST1527-68 | 68 | 88 | 81 | 90 | 64,7 | 15,3 |
| ST1527-70 | 70 | 90 | 83 | 92 | 64,7 | 15,3 |
| ST1527-75 | 75 | 99 | 88 | 97 | 64,7 | 15,3 |
| ST1527-80 | 80 | 104 | 95 | 105 | 74,3 | 15,7 |
| ST1527-85 | 85 | 109 | 100 | 110 | 74,3 | 15,7 |
| ST1527-90 | 90 | 114 | 105 | 115 | 74,3 | 15,7 |
| ST1527-95 | 95 | 119 | 110 | 120 | 74,3 | 15,7 |
| ST1527-100 | 100 | 124 | 115 | 125 | 74,3 | 15,7 |
Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
ST1527 phù hợp bơm nước công nghiệp, bơm dầu, bơm tuần hoàn, máy khuấy và hệ thống xử lý chất lỏng. Với áp suất, nhiệt độ hoặc môi chất vượt giới hạn, nên đánh giá phớt cơ khí cân bằng hoặc phớt bellows kim loại.
- Đo d1, d3, d6, d7, L3 và L4; không chọn chỉ theo đường kính trục.
- Đối chiếu seat T4S43 hay T5S43 và vật liệu mặt chà của mẫu cũ.
- Kiểm tra độ đảo trục, độ rơ ổ bi và bề mặt lắp gioăng.
- Ép seat vuông góc, giữ mặt chà sạch và siết collar đúng vị trí.
- Mồi đầy bơm trước khi chạy và theo dõi rò rỉ, nhiệt, rung sau khởi động.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Phớt ST1527 có những kích thước nào?
Catalog gồm 16 mã cho đường kính trục từ 20 đến 80 mm.
2. ST1527-60 dùng cho trục bao nhiêu?
Mã ST1527-60 dùng cho trục d1 bằng 60 mm.
3. Phớt ST1527 chịu áp suất bao nhiêu?
Áp suất tham khảo đến 1,0 MPa, tùy kích thước, tốc độ và vật liệu.
4. Seat T4S43 và T5S43 khác nhau thế nào?
T4S43 dùng Carbon tẩm nhựa; T5S43 sử dụng SiC hoặc WC và có cấu hình vật liệu khác.
5. Nên chọn FKM hay EPDM?
FKM thường phù hợp dầu và nhiệt cao; EPDM phù hợp nước nóng và một số dung dịch gốc nước.
6. Có thể chọn phớt chỉ theo d1 không?
Không. Cần đối chiếu thêm d3, d6, d7, L3, L4, seat và vật liệu.
7. Vì sao phớt mới vẫn rò rỉ?
Có thể do sai kích thước, seat, vật liệu, lắp nghiêng, collar sai vị trí, trục đảo hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá ST1527?
Gửi mã hoặc số đo, seat, vật liệu, môi chất, áp suất, nhiệt độ, số lượng và ảnh phớt cũ.
Tư vấn và báo giá phớt ST1527
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ST1527 theo mẫu, bảng kích thước, seat và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng thông tin máy bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






