Nhà sản xuất

Phớt cơ khí 128

Mã sản phẩm: ST128/ST128P
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Phớt cơ khí ST128/ST128P là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 18–75 mm. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T4S43/T5S43 và gioăng FKM, EPDM, NBR hoặc PTFE để thích ứng với từng môi chất.
Phớt cơ khí 128 và 128P ST128/ST128P – Bảng kích thước 18–75 mm
Phớt cơ khí ST128/ST128P là dòng mechanical seal công nghiệp lắp cho trục 18–75 mm. Cấu hình có cụm truyền động phía sau, nhiều lựa chọn mặt chà SiC/WC, seat T4S43/T5S43 và gioăng FKM, EPDM, NBR hoặc PTFE để thích ứng với từng môi chất.
Phớt cơ khí ST128 và ST128P cùng bảng kích thước
Tài liệu kỹ thuật phớt 128 và 128P; mã đặt hàng trên website được chuẩn hóa thành ST128 và ST128P.

Đặc điểm cấu tạo của phớt ST128/ST128P

ST128/ST128P là phớt cơ khí đơn gồm hai biến thể ST128 và ST128P, sử dụng cụm truyền động lò xo cùng collar phía sau. Thiết kế kết hợp bộ phận truyền động, lò xo và vít hãm giúp định vị cụm quay trên trục. Ba kiểu seat T4S43/T5S43 cùng nhiều loại gioăng phụ cho phép cấu hình theo môi chất.

25 mã kích thước15 mã ST128 và 10 mã ST128P trong tài liệu.
Ba kiểu seatT4S43 Carbon, T5S43 SiC/WC và T1A cho ST128P.
Vận tốc đến 10 m/sÁp suất catalog đến 0,8 MPa.

Điều kiện vận hành và vật liệu

Thông số Giá trị catalog Lưu ý kỹ thuật
Áp suất 0–0,8 MPa Cần hiệu chỉnh theo đường kính trục, tốc độ và buồng phớt.
Nhiệt độ −20°C đến +200°C Giới hạn thực tế phụ thuộc gioăng phụ và môi chất.
Vận tốc trượt ≤ 10 m/s Không chạy khô; phải bảo đảm màng chất lỏng tại mặt chà.
Dải trục 18–75 mm Đối chiếu đủ d1, d3, d6, d7, L3 và L4.
Vị trí Bộ phận Vật liệu hoặc cấu hình
1 Mặt quay Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC
2 Seat T4S43 Carbon tẩm nhựa
2 Seat T5S43 Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC
2 Seat T1A Reaction-bonded SiC hoặc Nickel-bonded WC; dùng cho cấu hình ST128P
3 Gioăng phụ FKM/Viton, EPDM, NBR hoặc PTFE tinh khiết
4 Lò xo Thép Chromium-Nickel
5 Chi tiết kim loại Thép Chromium-Nickel

SiC thích hợp cho môi chất ăn mòn hoặc có mài mòn; WC có khả năng chịu tải cơ học tốt. Gioăng FKM phù hợp dầu và nhiều hóa chất, EPDM thường dùng với nước, NBR phù hợp dầu khoáng, còn PTFE được cân nhắc khi cần kháng hóa chất rộng. Có thể tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi.

Bảng kích thước và mã hàng ST128, ST128P

Mỗi bảng đặt mã hàng ở cột đầu. ST128 dùng L3/L4; ST128P dùng L23/L24. Đơn vị: mm.

Bảng kích thước ST128
Mã hàng ST128 d1 (h6) d3 Max d6 d7 (H8) L3 ±0,5 L4
ST128-20 20 34 29 35 35,0 10,0
ST128-22 22 36 31 37 35,0 10,0
ST128-25 25 39 34 40 40,0 10,0
ST128-28 28 42 37 43 40,0 10,0
ST128-30 30 44 39 45 40,0 10,0
ST128-35 35 49 44 50 45,0 10,0
ST128-38 38 54 49 56 44,0 11,0
ST128-40 40 56 51 58 44,0 11,0
ST128-45 45 61 56 63 49,0 11,0
ST128-50 50 66 62 70 47,0 13,0
ST128-55 55 71 67 75 57,0 13,0
ST128-60 60 80 72 80 57,0 13,0
ST128-65 65 85 77 85 67,0 13,0
ST128-70 70 90 83 92 64,7 15,3
ST128-75 75 99 88 97 64,7 15,3
Bảng kích thước ST128P
Mã hàng ST128P d1 (h6) d2 d3 Max d6 d7 (H8) L23 ±0,5 L24
ST128P-18 18 14 32 27 33 19,5 6,5
ST128P-20 20 16 34 29 35 19,5 6,5
ST128P-22 22 18 36 31 37 22,0 6,5
ST128P-25 25 20 39 34 40 25,0 8,0
ST128P-28 28 23 42 37 43 27,5 8,5
ST128P-30 30 25 44 39 45 27,5 8,5
ST128P-35 35 30 49 44 50 29,5 8,5
ST128P-38 38 33 54 49 56 30,5 9,5
ST128P-40 40 35 56 51 58 30,5 9,5
ST128P-45 45 40 61 56 63 30,5 9,5

Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt

ST128/ST128P có thể dùng cho bơm nước công nghiệp, bơm tuần hoàn, bơm dầu nhẹ, máy khuấy và thiết bị quay khi điều kiện thực tế nằm trong giới hạn catalog. Với áp suất cao hơn hoặc chế độ tải phức tạp, nên đánh giá phớt cơ khí cân bằng hay cấu hình phớt máy bơm chuyên dụng.

  • Đo đủ d1, d3, d6, d7, L3 và L4; không chọn chỉ theo đường kính trục.
  • Đối chiếu seat T4S43 hoặc T5S43 và vật liệu mặt chà trên mẫu cũ.
  • Kiểm tra độ đảo trục, độ rơ ổ bi và tình trạng buồng phớt.
  • Giữ mặt chà sạch, ép seat vuông góc và siết vít theo đúng trình tự.
  • Mồi đầy bơm trước khi chạy, sau đó theo dõi rò rỉ, nhiệt và rung.

Sản phẩm và danh mục liên quan

FAQ – Câu hỏi thường gặp về ST128/ST128P

1. Phớt ST128/ST128P có những kích thước nào?

Bài gồm 15 mã ST128 và 10 mã ST128P theo phần bảng kích thước đọc được từ tài liệu.

2. ST128/ST128P chịu áp suất bao nhiêu?

Giới hạn catalog là 0–0,8 MPa; điều kiện cho phép thực tế còn phụ thuộc đường kính, tốc độ và môi chất.

3. Nhiệt độ làm việc của ST128/ST128P là bao nhiêu?

Tài liệu công bố từ −20°C đến +200°C. Gioăng phụ phải được chọn phù hợp với môi chất.

4. Seat T4S43 và T5S43 khác nhau thế nào?

T4S43 dùng Carbon tẩm nhựa; T5S43 dùng SiC hoặc WC cho yêu cầu mặt cứng và chống mài mòn cao hơn.

5. Có thể chọn ST128/ST128P chỉ theo d1 không?

Không. Cần đối chiếu d3, d6, d7, L3, L4, kiểu seat và vật liệu.

6. Nên chọn FKM, EPDM, NBR hay PTFE?

Phải căn cứ môi chất, nhiệt độ và yêu cầu kháng hóa chất; không nên thay vật liệu theo cảm tính.

7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò rỉ?

Nguyên nhân thường gặp gồm lắp sai chiều dài, mặt chà bẩn, seat nghiêng, trục đảo, gioăng sai vật liệu hoặc chạy khô.

8. Cần gửi gì để nhận báo giá?

Gửi mã, kích thước, ảnh mẫu cũ, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ trục.

Tư vấn và báo giá phớt cơ khí ST128/ST128P

Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu mã ST128/ST128P theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS