-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type EHS / EHSH – Balanced Seal với lò xo được bảo vệ
ROTEN Type EHS / EHSH là dòng balanced mechanical seal – phớt cơ khí cân bằng có đặc tính nổi bật là spring không tiếp xúc trực tiếp với môi chất cần làm kín. Đây đồng thời là thiết kế bi-directional, có cơ cấu cân bằng được thực hiện qua driving sleeve nên không yêu cầu stepped shaft. Nhờ spring được bảo vệ, Type EHS đặc biệt phù hợp với môi chất bẩn, chất lỏng nhớt, ứng dụng áp suất cao và thuận lợi hơn trong quá trình vệ sinh.
Balanced Seal
Bidirectional
Protected Spring
Spring Outside Fluid
No Stepped Shaft
Dirty Liquids
Viscous Fluids
P ≤ 40 bar
t ≤ 230°C
v ≤ 15 m/s
ROTEN Type EHS / EHSH là loại Mechanical Seal gì?
Theo catalog ROTEN, đặc điểm quan trọng nhất của Type EHS là spring không tiếp xúc với sealed medium.
Thiết kế này đồng thời có các đặc tính:
- Balanced mechanical seal.
- Bi-directional – làm việc không phụ thuộc một chiều quay duy nhất.
- Balance geometry được thực hiện thông qua driving sleeve.
- Không yêu cầu stepped shaft – trục bậc.
- Spring được bảo vệ khỏi môi chất.
- Phù hợp hơn với chất lỏng bẩn hoặc có độ nhớt cao.
- Thuận lợi cho vệ sinh vì spring nằm trong vùng được bảo vệ.
Xem toàn bộ nhóm Mechanical Seal – phớt cơ khí cho bơm và thiết bị quay tại Sealtech Vietnam.
Điểm khác biệt lớn nhất: Spring không tiếp xúc môi chất
Trong nhiều mechanical seal, spring nằm gần khu vực môi chất và có thể chịu tác động trực tiếp của chất lỏng, cặn, tạp chất hoặc sản phẩm kết tinh.
Ở Type EHS, catalog xác định: spring is not in contact with the sealed medium.
Giảm tiếp xúc với chất bẩn
Spring không trực tiếp nằm trong môi chất, hạn chế khả năng cặn bám trực tiếp vào các vòng lò xo.
Spring không trực tiếp nằm trong môi chất, hạn chế khả năng cặn bám trực tiếp vào các vòng lò xo.
Thuận lợi với chất lỏng nhớt
Thiết kế protected spring giảm mức độ tương tác trực tiếp giữa spring và fluid có độ nhớt cao.
Thiết kế protected spring giảm mức độ tương tác trực tiếp giữa spring và fluid có độ nhớt cao.
Dễ vệ sinh hơn
Catalog ROTEN nhấn mạnh Type EHS easy to clean due to protected spring.
Catalog ROTEN nhấn mạnh Type EHS easy to clean due to protected spring.
Phù hợp duty áp suất cao
Type EHS là balanced seal với maximum pressure catalog tới 40 bar.
Type EHS là balanced seal với maximum pressure catalog tới 40 bar.
Vì sao Type EHS phù hợp với Dirty và Viscous Liquids?
Catalog ghi trực tiếp Type EHS: “suitable for high pressure and for dirty or viscous liquids.”
Điểm này rất quan trọng khi lựa chọn mechanical seal cho chất lỏng bẩn, phớt cơ khí cho chất lỏng nhớt hoặc process fluid có nguy cơ bám lên cơ cấu spring.
Vì spring được đặt trong vùng bảo vệ, môi chất không tiếp xúc trực tiếp với spring như một số cấu hình khác.
“Suitable for dirty liquids” không có nghĩa Type EHS có thể làm việc với mọi loại slurry hoặc hạt rắn ở mọi nồng độ.
Kích thước hạt,
độ cứng,
nồng độ chất rắn,
face material,
flushing
và operating conditions vẫn phải được kiểm tra riêng.
Balanced Design được thực hiện qua Driving Sleeve
Một chi tiết rất đáng chú ý của Type EHS là: balancing design được thực hiện thông qua driving sleeve.
Catalog giải thích chính thiết kế này làm cho Type EHS không cần stepped shaft.
Điều này tạo nên sự khác biệt lớn khi retrofit hoặc lựa chọn mechanical seal cho một straight shaft, vì balanced geometry không phụ thuộc việc phải gia công một bước đường kính riêng trên shaft.
Balanced Sleeve là component số 7 trong catalog.
Đây là chi tiết quan trọng của cụm Type EHS và cần được giữ lại khi tháo mẫu cũ để nhận dạng hoặc đo kiểm.
Type EHS có cần trục bậc không?
Theo catalog: không cần.
ROTEN ghi rằng balancing design được tạo bởi driving sleeve, therefore it is not needed a stepped shaft.
Điều này có thể hữu ích trong những ứng dụng mà:
- Shaft hiện tại là trục thẳng.
- Không muốn gia công lại shaft để tạo balance diameter.
- Không gian lắp cần được kiểm soát chặt.
- Cần balanced seal cho pressure cao.
Điều kiện làm việc tối đa ROTEN Type EHS / EHSH
| Thông số | Giới hạn catalog | Lưu ý |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 40 bar | Balanced mechanical seal |
| Nhiệt độ t | -35 → +230°C | Phụ thuộc fluid và material combination |
| Tốc độ trượt v | ≤ 15 m/s | Surface speed tại seal faces |
| Dải ROTEN | d1 = 16–100 mm | Theo dimensional table |
| Dải UNITEN | d1 = 16–100 mm | Theo bảng EN 12756 |
40 bar, 230°C và 15 m/s là các giá trị maximum được catalog trình bày.
Không nên mặc định một cấu hình Type EHS có thể hoạt động đồng thời ở cả ba giá trị cực đại.
Catalog ghi rõ điều kiện phụ thuộc vào đường kính trục,
áp suất,
tốc độ,
nhiệt độ
và fluid cần làm kín.
230°C – điểm đáng chú ý của Type EHS
Maximum temperature catalog của EHS đạt +230°C, cao hơn nhiều dòng ROTEN đã trình bày trước đó.
Tuy nhiên nhiệt độ thực tế phải được kiểm tra theo:
- Loại shaft gasket.
- Sleeve gasket.
- Stationary gasket.
- Rotary và stationary seal face materials.
- Fluid.
- Pressure.
- Surface speed.
- Điều kiện giải nhiệt tại seal chamber.
Không nên chọn Type EHS chỉ dựa trên thông tin “chịu 230°C”.
Material configuration cụ thể phải phù hợp với nhiệt độ vận hành thực tế.
Cấu tạo ROTEN Type EHS / EHSH
| POS. | Component | Standard Materials |
|---|---|---|
| 1 | Spring | X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Rotary seal ring | D5, D6, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 4 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 5 | Stationary gasket | B1, C1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 6 | Grub screws | H1, L1, X1 |
| 7 | Balanced sleeve | L1, X1 |
| 8 | Sleeve gasket | B1, E1, N1, P1, W1, Y1 |
Vai trò của Balanced Sleeve và Sleeve Gasket
Hai component đáng chú ý riêng trên Type EHS là:
7 – Balanced Sleeve
Là thành phần liên quan trực tiếp tới arrangement cân bằng của seal và cho phép thiết kế hoạt động mà không cần stepped shaft.
Là thành phần liên quan trực tiếp tới arrangement cân bằng của seal và cho phép thiết kế hoạt động mà không cần stepped shaft.
8 – Sleeve Gasket
Tạo sealing phụ giữa sleeve và phần lắp ghép liên quan, với nhiều material codes được catalog cho phép.
Tạo sealing phụ giữa sleeve và phần lắp ghép liên quan, với nhiều material codes được catalog cho phép.
Khi kiểm tra một mẫu EHS cũ, không nên bỏ qua balanced sleeve. Nếu sleeve đã bị mòn, xước, biến dạng hoặc sai kích thước, chỉ thay rotary/stationary faces có thể chưa đủ.
Stationary Seal Ring CL và CC
Drawing Type EHS thể hiện hai dạng stationary ring:
CL
Stationary seal ring with extended tail and slot.
Stationary seal ring with extended tail and slot.
CC
Stationary seal ring with short tail.
Stationary seal ring with short tail.
Khi đặt hàng, nên chụp rõ stationary ring từ mặt bên để nhận dạng phần tail và slot.
Hai stationary rings có cùng đường kính ngoài chưa chắc thay lẫn được.
Cần đối chiếu profile,
tail length,
slot
và chiều dài fitting.
UNITEN EHS và EN 12756 K
Catalog ROTEN ghi rằng phiên bản UNITEN phù hợp với fitting dimensions của EN 12756 K version dùng cho unbalanced seals.
Đây là mô tả về kích thước lắp – fitting dimensions của UNITEN trong catalog. Bản thân Type EHS vẫn được ROTEN mô tả rõ là balanced and bi-directional model.
Trong bảng UNITEN, chiều dài fitting được ký hiệu l1K.
Bảng kích thước ROTEN Type EHS / EHSH
Đơn vị: mm.
| d1 | d6 | d7 | d3 | d4 | l1 | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 21 | 26.9 | 31 | 33 | 35 | 28 | 7 | 3.7 | 1.3 | 2.5 | 7.6 | 4 |
| 18 | 25 | 30.9 | 36 | 40 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 19 | 25 | 30.9 | 38 | 42 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 20 | 25 | 30.9 | 38 | 42 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 22 | 30 | 35.4 | 39 | 43 | 35.5 | 27.5 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 24 | 30 | 35.4 | 40 | 44 | 38 | 30 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 25 | 33 | 38.2 | 40 | 44 | 38.5 | 30 | 8.5 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.1 | 5 |
| 28 | 38 | 43.3 | 44 | 48 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 30 | 38 | 43.3 | 44 | 48 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 32 | 38 | 43.3 | 47 | 52 | 41.5 | 32.5 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 35 | 45 | 53.5 | 50 | 55 | 44 | 32.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 38 | 52 | 60.5 | 55 | 60 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 40 | 52 | 60.5 | 58 | 63 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 43 | 52 | 60.5 | 62 | 67 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 45 | 57 | 65.5 | 64 | 69 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 48 | 57 | 65.5 | 67 | 72 | 43.5 | 32 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 50 | 64 | 72.5 | 70 | 75 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 55 | 64 | 72.5 | 78 | 83 | 45 | 33.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 60 | 72 | 79.3 | 82 | 88 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 65 | 77 | 84.5 | 89 | 95 | 50 | 38.5 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 70 | 82 | 89.5 | 94 | 100 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 75 | 87 | 94.5 | 103 | 109 | 55.5 | 44 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 80 | 92 | 99.5 | 108 | 114 | 53.5 | 42 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 85 | 98 | 105.5 | 113 | 119 | 55.5 | 42 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 90 | 105 | 111.5 | 118 | 124 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 95 | 110 | 116.5 | 120 | 129 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 100 | 114 | 119.5 | 128 | 134 | 60.5 | 47 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
Bảng kích thước UNITEN Type EHS / EHSH – EN 12756
Đơn vị: mm. Dấu + được giữ nguyên theo catalog.
| d1 | d6 | d7 | d3 | d4 | l1K | L | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 23 | 27 | 31 | 33+ | 35 | 28 | 7 | 4 | 1.5 | 3 | 8.5 | 5 |
| 18 | 27 | 33 | 36 | 40+ | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 20 | 29 | 35 | 38 | 42+ | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 22 | 31 | 37 | 39 | 43+ | 37.5 | 27.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 24 | 33 | 39 | 40 | 44+ | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 25 | 34 | 40 | 40 | 44+ | 40 | 30 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 28 | 37 | 43 | 44 | 48+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 30 | 39 | 45 | 44 | 48+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 32 | 42 | 48 | 47 | 52+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 33 | 42 | 48 | 48 | 53+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 35 | 44 | 50 | 50 | 55+ | 42.5 | 32.5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 9 | 5 |
| 38 | 49 | 56 | 55 | 60+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 40 | 51 | 58 | 58 | 63+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 43 | 54 | 61 | 62 | 67+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 45 | 56 | 63 | 64 | 69+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 48 | 59 | 66 | 67 | 72+ | 45 | 32 | 13 | 6 | 2 | 4 | 9 | 5 |
| 50 | 62 | 70 | 70 | 75+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 53 | 65 | 73 | 74 | 79+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 55 | 67 | 75 | 78 | 83+ | 47.5 | 33.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 58 | 70 | 78 | 80 | 85+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 60 | 72 | 80 | 82 | 88+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 63 | 75 | 83 | 87 | 93+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 65 | 77 | 85 | 89 | 95+ | 52.5 | 38.5 | 14 | 6 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 70 | 83 | 92 | 94 | 100+ | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 75 | 88 | 97 | 103 | 109+ | 60 | 44 | 16 | 7 | 2.5 | 4 | 9 | 5 |
| 80 | 95 | 105 | 108 | 114+ | 60 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 85 | 100 | 110 | 113 | 119+ | 60 | 42 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 90 | 105 | 115 | 118 | 124+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 95 | 110 | 120 | 123 | 129+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
| 100 | 115 | 125 | 128 | 134+ | 65 | 47 | 18 | 7 | 3 | 4 | 9 | 5 |
Chú thích bảng UNITEN
- Dấu +: kích thước lớn hơn minimum prescribed by EN norm.
- d4 được xem là minimum dimension cho stuffing box diameter.
- Khi có thể, catalog khuyến nghị stuffing box có đường kính lớn hơn hoặc dạng côn.
So sánh ROTEN và UNITEN EHS – ví dụ shaft 50 mm
| Version | d1 | d6 | d7 | d3 | d4 | l1 / l1K | L | l4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROTEN | 50 | 64 | 72.5 | 70 | 75 | 45 | 33.5 | 11.5 |
| UNITEN | 50 | 62 | 70 | 70 | 75+ | 47.5 | 33.5 | 14 |
Dù cùng shaft 50 mm và cùng L = 33.5 mm, hai bảng cho thấy khác biệt ở d6, d7, l1/l1K và l4.
Vì vậy không nên đặt đơn giản
“Mechanical Seal EHS 50 mm”.
Cần xác định ROTEN hay UNITEN và đo thêm stationary seat.
Cách đọc bản vẽ Mechanical Seal Type EHS
d1
Đường kính shaft danh nghĩa.
d3
Đường kính ngoài vùng rotating assembly.
d6
Đường kính liên quan stationary seat.
d7
Kích thước fitting của stationary ring/gland.
d4
Stuffing-box dimension theo drawing.
l1 / l1K
Chiều dài fitting ROTEN hoặc UNITEN.
L
Working length chính.
l4
Axial dimension phía stationary seat.
l6
Kích thước gland phụ.
l5
Kích thước machining tại góc 20°.
d8
Feature chống xoay của stationary ring.
l7 / lP
Chiều dài và vị trí anti-rotation feature.
Khi nào nên cân nhắc ROTEN Type EHS?
Dựa trên chính các đặc tính ROTEN công bố, Type EHS đặc biệt đáng xem xét khi application cần nhiều yêu cầu cùng lúc:
- Balanced mechanical seal.
- Pressure tương đối cao.
- Bi-directional rotation.
- Không muốn sử dụng stepped shaft.
- Spring không nên tiếp xúc trực tiếp với process fluid.
- Chất lỏng có độ nhớt cao.
- Môi chất có tạp chất hoặc bẩn ở mức phù hợp.
- Cần thiết kế thuận lợi hơn cho vệ sinh spring area.
- Nhiệt độ vận hành cao trong giới hạn vật liệu phù hợp.
Type EHS khác gì với Mechanical Seal thông thường?
| Tiêu chí | ROTEN Type EHS | Seal có spring tiếp xúc fluid |
|---|---|---|
| Spring tiếp xúc môi chất | Không | Có thể có |
| Balanced | Có | Tùy thiết kế |
| Bidirectional | Có | Tùy model |
| Stepped shaft | Không cần theo catalog | Tùy balanced geometry |
| Dirty / viscous fluid | Catalog xác định phù hợp | Phụ thuộc cấu tạo |
| Spring cleaning | Thuận lợi nhờ protected spring | Phụ thuộc vị trí spring |
Những chi tiết cần kiểm tra khi overhaul Type EHS
Rotary Face
Xước, nứt, mòn hoặc thermal damage.
Stationary Face
Độ phẳng và bề mặt ma sát.
Balanced Sleeve
Mòn, xước hoặc biến dạng.
Sleeve Gasket
Lão hóa hoặc mất đàn hồi.
Shaft Gasket
Kiểm tra compatibility với fluid.
Stationary Gasket
Kiểm tra compression và chemical attack.
Spring
Kiểm tra lực đàn hồi và corrosion.
Grub Screws
Kiểm tra thread và khả năng khóa sleeve.
CL / CC Seat
Xác định đúng stationary-seat configuration.
Nếu cần thay riêng Mechanical Seal Faces – mặt chà phớt cơ khí , nên cung cấp cả kích thước, vật liệu và mẫu cũ để đối chiếu.
Thông tin cần cung cấp khi yêu cầu báo giá Type EHS / EHSH
Model
EHS hay EHSH.
d1
Đường kính shaft.
ROTEN / UNITEN
Xác nhận version.
d3 / d4
Envelope và stuffing-box dimensions.
d6 / d7
Stationary-seat dimensions.
l1 / l1K
Fitting length.
L
Working length.
CL / CC
Stationary ring configuration.
Face Materials
Rotary và stationary face.
Pressure
Operating và maximum pressure.
Temperature / Speed
Nhiệt độ và tốc độ trục.
Fluid
Tên môi chất, độ nhớt và mức độ chứa tạp chất.
FAQ – Mechanical Seal ROTEN Type EHS / EHSH
1. ROTEN Type EHS là loại phớt cơ khí gì?
Type EHS là balanced mechanical seal, bi-directional, có spring được bảo vệ và không tiếp xúc trực tiếp với sealed medium.
2. Điểm đặc biệt nhất của Type EHS là gì?
Theo catalog, đặc điểm quan trọng nhất là spring không tiếp xúc với môi chất cần làm kín.
3. Type EHS có phải balanced seal không?
Có. Catalog mô tả rõ Type EHS là balanced model.
4. Type EHS có làm việc hai chiều không?
Có. Đây là bi-directional mechanical seal.
5. Type EHS có cần stepped shaft không?
Không theo thiết kế catalog. Balancing design được thực hiện qua driving sleeve nên stepped shaft không cần thiết.
6. Type EHS có dùng cho chất lỏng bẩn không?
Catalog xác định Type EHS phù hợp với dirty liquids. Application cụ thể vẫn phải kiểm tra kích thước hạt, nồng độ tạp chất và face material.
7. Type EHS có phù hợp chất lỏng nhớt không?
Có. Viscous liquids được ROTEN nêu trực tiếp trong nhóm application phù hợp.
8. Vì sao Type EHS dễ vệ sinh?
Catalog giải thích Type EHS dễ làm sạch do spring được bảo vệ khỏi môi chất.
9. Type EHS chịu áp suất bao nhiêu?
Maximum working condition theo catalog là p ≤ 40 bar.
10. Type EHS chịu nhiệt bao nhiêu?
Catalog ghi nhiệt độ từ -35°C đến +230°C.
11. Tốc độ Type EHS tối đa bao nhiêu?
Maximum surface speed là 15 m/s.
12. Dải shaft ROTEN Type EHS là bao nhiêu?
Bảng ROTEN đính kèm có d1 từ 16 đến 100 mm.
13. Balanced Sleeve nằm ở vị trí nào?
Balanced Sleeve là component số 7 trong bảng cấu tạo.
14. Sleeve Gasket nằm ở vị trí nào?
Sleeve Gasket là component số 8.
15. Type EHS có stationary seat CL và CC không?
Có. CL dùng extended tail and slot, trong khi CC có short tail.
16. UNITEN Type EHS theo EN 12756 như thế nào?
Catalog mô tả UNITEN version theo fitting dimensions của EN 12756 K version và dimensional table sử dụng l1K.
17. Chỉ biết shaft diameter có đủ để đặt Type EHS không?
Không. Nên cung cấp thêm d3, d4, d6, d7, l1/l1K, L, CL/CC và operating conditions.
18. Type EHS có dùng cho pressure cao không?
Có. Catalog xác định sản phẩm suitable for high pressure, với maximum working condition tới 40 bar.
Sản phẩm và nội dung liên quan tại Sealtech Vietnam
- Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay
- ROTEN Type 85 / 85M / 85N – mechanical seal bidirectional compact
- Mechanical Seal Faces – mặt chà Carbon, Ceramic, SiC, TC
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ nhận dạng và đối chiếu ROTEN Type EHS / EHSH và UNITEN Type EHS / EHSH theo mẫu cũ, drawing, đường kính shaft, balanced sleeve, stationary seat, working length, vật liệu mặt chà, áp suất, nhiệt độ và đặc tính môi chất thực tế.






