-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type E – Balanced Seal cho áp suất cao
ROTEN Type E là dòng balanced mechanical seal – phớt cơ khí cân bằng được ROTEN phát triển cho môi chất áp suất cao. Series gồm nhiều cấu hình Type E, EH, E4, E4H và E5, đồng thời có các phiên bản UNITEN/EN 12756 như EK, EKH, E4K, E4KH và E5K. Điểm đặc biệt của dòng này là giới hạn áp suất catalog tới 40 bar; phiên bản E4 sử dụng PTFE gasket, còn E5 cho phép thay riêng các mặt ma sát trong quá trình overhaul.
Balanced Seal
High Pressure
P ≤ 40 bar
-35 → +180°C
v ≤ 10 m/s
Type E / EH
E4 / E4H – PTFE
E5 – Replaceable Faces
EN 12756 K
ROTEN Type E là gì?
Theo tài liệu ROTEN, Type E là balanced seal dành cho high-pressure fluids. Dòng seal được sản xuất với phạm vi vật liệu tương tự ROTEN Type 2 / UNITEN Type 2 .
Khác biệt quan trọng nhất không nằm ở việc thay đổi đơn thuần kích thước, mà ở balanced geometry được thiết kế để Type E phù hợp hơn với các ứng dụng áp suất cao.
Đây cũng là lý do catalog ROTEN đưa ra lưu ý riêng: các ứng dụng balanced seal nên được đánh giá kỹ về điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.
Xem thêm nhóm Mechanical Seal – phớt cơ khí cho bơm và thiết bị quay tại Sealtech Vietnam.
Balanced Mechanical Seal có gì khác?
Về nguyên lý kỹ thuật, balanced mechanical seal sử dụng hình học mặt làm kín và vùng chịu áp để kiểm soát tải thủy lực tác dụng lên cặp mặt ma sát.
Mục tiêu là giúp seal có khả năng làm việc trong phạm vi áp suất cao hơn so với nhiều cấu hình unbalanced thông thường, khi các yếu tố khác như:
- Đường kính trục.
- Tốc độ trượt.
- Vật liệu mặt ma sát.
- Secondary seal.
- Nhiệt độ.
- Môi chất.
- Thiết kế stuffing box.
đều phù hợp.
Balanced không đồng nghĩa tự động chịu được 40 bar trong mọi trường hợp.
40 bar là maximum working condition của series được catalog công bố;
khả năng thực tế còn phụ thuộc đồng thời vào shaft diameter,
speed,
temperature,
face material
và fluid.
Type E, EH, E4, E4H và E5 khác nhau như thế nào?
ROTEN Type E
Balanced mechanical seal tiêu chuẩn, hướng tới ứng dụng áp suất cao.
Balanced mechanical seal tiêu chuẩn, hướng tới ứng dụng áp suất cao.
ROTEN Type EH
Biến thể trong cùng family Type E, sử dụng cấu hình liên quan stationary seat/assembly tương ứng.
Biến thể trong cùng family Type E, sử dụng cấu hình liên quan stationary seat/assembly tương ứng.
ROTEN Type E4 / E4H
Catalog xác định Version E4 được cung cấp với PTFE gaskets, phù hợp khi yêu cầu secondary sealing theo cấu hình PTFE.
Catalog xác định Version E4 được cung cấp với PTFE gaskets, phù hợp khi yêu cầu secondary sealing theo cấu hình PTFE.
ROTEN Type E5
Đặc tính nổi bật là wearing faces có thể được thay trong quá trình overhaul, giúp tập trung bảo trì vào các chi tiết ma sát.
Đặc tính nổi bật là wearing faces có thể được thay trong quá trình overhaul, giúp tập trung bảo trì vào các chi tiết ma sát.
ROTEN Type E4 – Balanced Mechanical Seal dùng PTFE Gasket
Catalog ghi rõ: “Version E4 is supplied with PTFE gaskets.”
Ở E4, shaft sealing sử dụng dạng wedge shaft gasket thay cho cấu hình elastomer shaft gasket tiêu chuẩn của Type E.
Đây là khác biệt quan trọng khi lựa chọn seal cho các môi chất mà hệ secondary seal cần cấu hình PTFE phù hợp.
Tham khảo thêm PTFE / Teflon và vật liệu làm kín PTFE .
Không nên hiểu E4 chỉ là Type E thay O-ring bằng PTFE.
Cấu tạo component của E4 thay đổi,
bao gồm gasket thrust washer,
wedge shaft gasket
và arrangement riêng của rotary seal ring.
ROTEN Type E5 – thay được mặt ma sát khi overhaul
Đây là điểm khác biệt nổi bật nhất của E5. Catalog ROTEN ghi:
Version E5 allows the wearing faces – items 5 and 6 – to be replaced during overhauls.
Trong cấu tạo E5:
- Vị trí 5: Rotary Seal Ring.
- Vị trí 6: Stationary Seal Ring.
Hai mặt này là vùng trực tiếp tạo interface làm kín. Khả năng thay riêng chúng giúp E5 thuận lợi khi seal được tháo kiểm tra trong quá trình overhaul, trong trường hợp các phần còn lại vẫn đủ điều kiện sử dụng.
“Replaceable wearing faces” không có nghĩa chỉ cần tìm hai vòng cùng đường kính là có thể thay.
Face mới phải đúng geometry,
material code,
height,
drive arrangement
và mating configuration của Type E5.
Điều kiện làm việc tối đa ROTEN Type E
| Thông số | Giới hạn catalog | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 40 bar | Đặc tính nổi bật của balanced Type E series |
| Nhiệt độ t | -35 → +180°C | Phụ thuộc secondary seal và face material |
| Tốc độ trượt v | ≤ 10 m/s | Là surface speed, không phải rpm của motor |
| ROTEN shaft range | d1 = 10–160 mm | Theo dimensional table đính kèm |
| UNITEN shaft range | d1 = 10–100 mm | Gồm các cấu hình theo EN 12756 K |
Không sử dụng đồng thời 40 bar + 180°C + 10 m/s như một operating point mặc định.
Catalog nêu rõ maximum working conditions còn phụ thuộc
shaft diameter,
pressure,
speed,
temperature
và fluid to be sealed.
Cấu tạo Type E / EH – Standard
| POS. | Component | Standard Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Self-driving spring | L1, X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Rotary seal ring | D5, D6, G1, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 4 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 5 | Stationary gasket | B1, C1, C4**, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 6 | Spacer – if required | G1, H1, X1 |
Type E / EH Open Cave – CA
Catalog còn cung cấp cấu hình Open Cave (CA). Cấu trúc này bổ sung washer và làm thay đổi thứ tự component.
| POS. | Open Cave CA Component | Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Self-driving spring | L1, X1 |
| 2 | Washer | G1, L1, X1 |
| 3 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 4 | Rotary seal ring | D5, D6, G1, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 5 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 6 | Stationary gasket | B1, C1, C4**, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 7 | Spacer – if required | G1, H1, X1 |
Cấu tạo ROTEN Type E4 / E4H
| POS. | Component | Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Self-driving spring | L1, X1 |
| 2 | Gasket thrust washer | G1, L1, X1 |
| 3 | Wedge shaft gasket | C1, C4** |
| 4* | Rotary seal ring | D5, D6, G1, J1, L1, X1, X3, X7 |
| 5 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 6 | Stationary gasket | B1, C1, C4**, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 7 | Spacer – if required | G1, H1, X1 |
* Type E4 AA: catalog ghi phiên bản này có open slot trên rotating component.
Cấu tạo ROTEN Type E5
| POS. | Component | Material Codes |
|---|---|---|
| 1 | Self-driving spring | L1, X1 |
| 2 | Shaft gasket | B1, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 3 | Frame | L1, X1 |
| 4 | Rotary gasket | B1, C1, C4**, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 5 | Rotary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, Z1 |
| 6 | Stationary seal ring | C4, K1, R1, V1, V2, V3, X3 |
| 7 | Stationary gasket | B1, C1, C4**, E1, F1, N1, P1, W1, Y1 |
| 8 | Spacer – if required | G1, H1, X1 |
Standard Material Codes – không nên tự quy đổi
Hai trang catalog cung cấp material code nhưng không giải mã đầy đủ tất cả code thành tên thương mại. Vì vậy các mã như:
- B1, C1, C4
- D5, D6
- E1, F1
- G1, H1
- J1, K1
- L1, N1
- P1, R1
- V1, V2, V3
- W1, X1, X3, X7
- Y1, Z1
được giữ đúng theo catalog và không tự động chuyển thành Carbon, SiC, TC, NBR hoặc FKM nếu chưa có bảng material-code tương ứng.
Stationary Seat CL và CC
Drawing Type E thể hiện hai kiểu stationary seal ring:
CL
Stationary seal ring với extended tail and slot.
Stationary seal ring với extended tail and slot.
CC
Stationary seal ring với short tail.
Stationary seal ring với short tail.
Do đó khi nhận dạng Type E từ mẫu cũ, ngoài d1 cần chụp rõ:
- Phần tail của stationary ring.
- Slot chống xoay.
- Chiều cao stationary seat.
- Đường kính d6 và d7.
- Chiều dài axial phía gland.
Balanced Step – chi tiết đặc trưng trên bản vẽ Type E
Bản vẽ ROTEN thể hiện vùng balance step trên rotating component. Tại đây catalog ghi các chi tiết hình học như:
- Góc khoảng 10° ở vùng transition.
- Radius khoảng R = 1.6 mm.
- Kích thước tham chiếu 3 mm.
Bản vẽ còn có lưu ý rằng việc blunting của balance step chỉ áp dụng cho ROTEN balanced series mechanical seals.
Đây là vùng geometry liên quan trực tiếp tới balanced design.
Không nên tự tiện tiện sửa,
bo thêm,
mài hoặc thay đổi balance step khi phục hồi seal nếu không có drawing kỹ thuật tương ứng.
Bảng kích thước ROTEN Type E / EH / E4 / E4H / E5
Đơn vị: mm. Dải đường kính trục: d1 = 10 đến 160 mm.
| d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | d12 | l1 | L | LE | l4 | l6 | l5 | d8 | l7 | lP |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 13 | 14 | 18.1 | 27 | 30 | 35.5 | 30 | 22 | 5.5 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.2 | 3.5 |
| 12 | 15 | 16.5 | 20.6 | 31 | 31 | 35.5 | 30 | 22 | 5.5 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.2 | 3.5 |
| 13 | 16 | 19 | 23.1 | 31 | 34 | 37 | 31 | 23 | 6 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.7 | 4 |
| 14 | 17 | 19 | 23.1 | 31 | 34 | 37 | 31 | 23 | 6 | 2.8 | 1.2 | 2 | 6.7 | 4 |
| 15 | 18 | 21 | 26.9 | 36 | 37 | 39 | 32 | 24 | 7 | 3.7 | 1.3 | 2.5 | 7.6 | 4 |
| 16 | 19 | 21 | 26.9 | 36 | 39 | 41 | 34 | 25 | 7 | 3.7 | 1.3 | 2.5 | 7.6 | 4 |
| 18 | 21 | 25 | 30.9 | 41 | 42 | 42 | 34 | 25 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 19 | 22 | 25 | 30.9 | 41 | 42 | 42 | 34 | 25 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 20 | 23 | 25 | 30.9 | 41 | 44 | 44 | 36 | 27 | 8 | 3.7 | 1.3 | 3 | 8.5 | 4.5 |
| 22 | 26 | 30 | 35.4 | 45 | 48 | 45 | 37 | 27 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 23 | 27 | 30 | 35.4 | 45 | 48 | 45 | 37 | 27 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 24 | 28 | 30 | 35.4 | 50 | 50 | 47 | 39 | 29 | 8 | 3.7 | 1.8 | 3.5 | 8.5 | 5 |
| 25 | 29 | 33 | 38.2 | 50 | 53 | 48.5 | 40 | 30 | 8.5 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.1 | 5 |
| 28 | 32 | 38 | 43.3 | 50 | 53 | 49 | 40 | 30 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 30 | 34 | 38 | 43.3 | 60 | 64 | 58 | 49 | 39 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 32 | 36 | 38 | 43.3 | 60 | 64 | 58 | 49 | 39 | 9 | 3.7 | 1.8 | 4 | 9.6 | 6 |
| 33 | 39 | 45 | 53.5 | 68 | 69 | 62.5 | 51 | 39 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 35 | 39 | 45 | 53.5 | 68 | 69 | 62.5 | 51 | 39 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 38 | 42 | 52 | 60.5 | 68 | 69 | 62.5 | 51 | 39 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 40 | 44 | 52 | 60.5 | 72 | 76 | 64.5 | 53 | 41 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 42 | 46 | 52 | 60.5 | 72 | 80 | 64.5 | 53 | 41 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 43 | 47 | 52 | 60.5 | 72 | 80 | 64.5 | 53 | 41 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 12 | 7.5 |
| 44 | 48 | 57 | 65.5 | 72 | 80 | 65.5 | 54 | 41 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 45 | 49 | 57 | 65.5 | 72 | 80 | 65.5 | 54 | 41 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 50 | 54 | 64 | 72.5 | 80 | 87 | 70.5 | 59 | 45 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 55 | 60 | 64 | 72.5 | 87 | 93 | 75.5 | 64 | 49 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13 | 8.5 |
| 60 | 65 | 72 | 79.3 | 92 | 102 | 77.5 | 66 | 51 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 65 | 70 | 77 | 84.5 | 97 | 107 | 77.5 | 66 | 51 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 70 | 75 | 82 | 89.5 | 102 | 113 | 83.5 | 72 | 57 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 75 | 80 | 87 | 94.5 | 107 | 117 | 86.5 | 75 | 59 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 80 | 85 | 92 | 99.5 | 113 | 126 | 86.5 | 75 | 59 | 11.5 | 5.4 | 2.1 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 85 | 90 | 98 | 105.5 | 120 | 131 | 91.5 | 78 | 62 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 90 | 95 | 105 | 111.5 | 130 | 138 | 91.5 | 78 | 62 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 95 | 100 | 110 | 116.5 | 136 | 144 | 104.5 | 91 | 75 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 100 | 106 | 114 | 119.5 | 150 | 164 | 106.5 | 93 | 75 | 13.5 | 5.4 | 2.6 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 110 | 116 | 124 | 132.2 | 160 | 174 | 122.5 | 105 | 85 | 17.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 120 | 126 | 134 | 142.2 | 172 | 186 | 133.5 | 116 | 95 | 17.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 130 | 136 | 145 | 153.2 | 185 | 202 | 133.5 | 116 | 95 | 17.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 135 | 141 | 152 | 161.2 | 190 | 207 | 140.5 | 122 | 100 | 18.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 140 | 146 | 157 | 164.3 | 200 | 215 | 151.5 | 133 | 110 | 18.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 150 | 156 | 167 | 174.2 | 210 | 225 | 151.5 | 133 | 110 | 18.5 | 7.1 | 3.9 | 5 | 13.5 | 8.5 |
| 160 | 166 | 188 | 195 | 230 | 245 | 164 | 143 | 120 | 21 | 9.1 | 3.9 | 5 | 15.5 | 8.5 |
Catalog note:
Spacer không được tính vào kích thước ROTEN Type E.
Bảng kích thước UNITEN Type E / EH / E4 / E4H / E5 – EN 12756
Đơn vị: mm. Dải UNITEN trong bảng: d1 = 10–100 mm.
| d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | d12 | l1 | l2 | L | LE | l4 | l6 | l5 | H | A | d8 | l7 | lP | l1K | L-K | lE-K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 17 | 21 | 26 | 26 | 50 | 18 | 43 | 32 | 7 | 4 | 1.5 | – | – | 3 | 8.5 | 5 | 40 | 33 | 22 |
| 12 | 16 | 19 | 23 | 28 | 28 | 50 | 18 | 43 | 32 | 7 | 4 | 1.5 | – | – | 3 | 8.5 | 5 | 40 | 33 | 22 |
| 14 | 18 | 21 | 25 | 34 | 34 | 55 | 18 | 39 | 37 | 7 | 4 | 1.5 | 9 | 22 | 3 | 8.5 | 5 | 42.5 | 35.5 | 24.5 |
| 16 | 20 | 23 | 27 | 36 | 36 | 55 | 18 | 40 | 37 | 7 | 4 | 1.5 | 8 | 25 | 3 | 8.5 | 5 | 42.5 | 35.5 | 24.5 |
| 18 | 22 | 27 | 33 | 38 | 38 | 55 | 20 | 41 | 35 | 10 | 5 | 2 | 4 | 27 | 3 | 9 | 5 | 45 | 35 | 25 |
| 20 | 24 | 29 | 35 | 40 | 40 | 60 | 20 | 43 | 40 | 10 | 5 | 2 | 7 | 29 | 3 | 9 | 5 | 45 | 35 | 25 |
| 22 | 26 | 31 | 37 | 42 | 42 | 60 | 20 | 43 | 40 | 10 | 5 | 2 | 7 | 31 | 3 | 9 | 5 | 45 | 35 | 25 |
| 24 | 28 | 33 | 39 | 44 | 44 | 60 | 20 | 50 | 40 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 47.5 | 37.5 | 27.5 |
| 25 | 30 | 34 | 40 | 46 | 48+ | 60 | 20 | 50 | 40 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 47.5 | 37.5 | 27.5 |
| 28 | 33 | 37 | 43 | 49 | 54+ | 65 | 20 | 55 | 45 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 | 30 |
| 30 | 35 | 39 | 45 | 51 | 54+ | 65 | 20 | 55 | 45 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 | 30 |
| 32 | 38 | 42 | 48 | 58 | 58 | 65 | 20 | 55 | 45 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 | 30 |
| 33 | 38 | 42 | 48 | 58 | 58 | 65 | 20 | 55 | 45 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 | 30 |
| 35 | 40 | 44 | 50 | 60 | 60 | 65 | 20 | 55 | 45 | 10 | 5 | 2 | – | – | 3 | 9 | 5 | 50 | 40 | 30 |
| 38 | 43 | 49 | 56 | 63 | 63 | 75 | 23 | 62 | 52 | 13 | 6 | 2 | – | – | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 | 29.5 |
| 40 | 45 | 51 | 58 | 65 | 67+ | 75 | 23 | 62 | 52 | 13 | 6 | 2 | – | – | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 | 29.5 |
| 43 | 48 | 54 | 61 | 68 | 73+ | 75 | 23 | 62 | 52 | 13 | 6 | 2 | – | – | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 | 29.5 |
| 45 | 50 | 56 | 63 | 70 | 75+ | 75 | 23 | 62 | 52 | 13 | 6 | 2 | – | – | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 | 29.5 |
| 48 | 53 | 59 | 66 | 73 | 73 | 85 | 23 | 72 | 62 | 13 | 6 | 2 | – | – | 4 | 9 | 5 | 52.5 | 39.5 | 29.5 |
| 50 | 55 | 62 | 70 | 75 | 80+ | 85 | 25 | 71 | 60 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 | 32.5 |
| 53 | 58 | 65 | 73 | 83 | 83 | 85 | 25 | 71 | 60 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 | 32.5 |
| 55 | 60 | 67 | 75 | 85 | 85 | 85 | 25 | 71 | 60 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 57.5 | 43.5 | 32.5 |
| 58 | 63 | 70 | 78 | 88 | 88 | 85 | 25 | 71 | 60 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 | 37.5 |
| 60 | 65 | 72 | 80 | 90 | 90 | 95 | 25 | 81 | 70 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 | 37.5 |
| 63 | 68 | 75 | 83 | 93 | 93 | 95 | 25 | 81 | 70 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 | 37.5 |
| 65 | 70 | 77 | 85 | 95 | 95 | 95 | 25 | 81 | 70 | 14 | 6 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 62.5 | 48.5 | 37.5 |
| 70 | 75 | 83 | 92 | 104 | 104 | 95 | 28 | 79 | 67 | 16 | 7 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 70 | 54 | 42 |
| 75 | 80 | 88 | 97 | 109 | 109 | 105 | 28 | 89 | 77 | 16 | 7 | 2.5 | – | – | 4 | 9 | 5 | 70 | 54 | 42 |
| 80 | 85 | 95 | 105 | 114 | 117+ | 105 | 28 | 87 | 77 | 18 | 7 | 3 | – | – | 4 | 9 | 5 | 70 | 52 | 42 |
| 85 | 90 | 100 | 110 | 119 | 122+ | 105 | 28 | 87 | 77 | 18 | 7 | 3 | – | – | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 | 47 |
| 90 | 95 | 105 | 115 | 124 | 131+ | 105 | 28 | 87 | 77 | 18 | 7 | 3 | – | – | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 | 47 |
| 95 | 100 | 110 | 120 | 129 | 137+ | 105 | 28 | 87 | 77 | 18 | 7 | 3 | – | – | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 | 47 |
| 100 | 105 | 115 | 125 | 134 | 142+ | 105 | 28 | 87 | 77 | 18 | 7 | 3 | – | – | 4 | 9 | 5 | 75 | 57 | 47 |
Chú thích bảng UNITEN / EN 12756
- + Kích thước này lớn hơn minimum được EN quy định.
- * d4 được xem là đường kính tối thiểu của stuffing box.
- Khi có thể, catalog khuyến nghị sử dụng stuffing box lớn hơn hoặc dạng côn.
ROTEN và UNITEN Type E có giống kích thước hoàn toàn không?
Không. Hai series có chung nguyên lý và nhiều shaft size tương ứng, nhưng dimensional data cho thấy không nên thay thế chỉ dựa trên d1.
Ví dụ với shaft d1 = 35 mm:
| Version | d1 | d2 | d6 | d7 | d4 | d12 | l1 | L | LE |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ROTEN | 35 | 39 | 45 | 53.5 | 68 | 69 | 62.5 | 51 | 39 |
| UNITEN | 35 | 40 | 44 | 50 | 60 | 60 | 65 | 55 | 45 |
Vì vậy câu hỏi
“cần Mechanical Seal Type E shaft 35 mm”
vẫn chưa đủ để xác định chính xác seal.
Nên cung cấp thêm d6, d7, d4, d12, L, LE,
stationary seat
và hình mẫu cũ.
Cách đọc các kích thước quan trọng trên Type E
d1
Đường kính trục danh nghĩa.
d2
Kích thước vùng shaft/balance geometry liên quan thiết kế cân bằng.
d6
Đường kính vùng stationary seat.
d7
Kích thước fitting của stationary seat/gland.
d4
Kích thước stuffing box liên quan tới khoảng không gian lắp.
d12
Đường kính envelope của rotating/balanced assembly.
l1
Chiều dài lắp tổng tham chiếu.
L
Working/fitting length chính.
LE
Chiều dài đặc trưng của Type E series.
l4 / l6 / l5
Các kích thước axial tại stationary seat/gland.
d8
Kích thước drive feature/pin.
l7 / lP
Chiều dài và vị trí feature chống xoay.
Ứng dụng nào phù hợp để xem xét ROTEN Type E?
Dựa trên đặc tính được ROTEN công bố, Type E đáng được xem xét khi hệ thống cần:
- Balanced mechanical seal cho pressure cao.
- Áp suất vượt phạm vi của nhiều seal unbalanced thông dụng.
- Mechanical seal cho pump công nghiệp.
- Seal nhiều lựa chọn material configuration.
- PTFE secondary seal thông qua Type E4.
- Mặt ma sát có khả năng thay riêng thông qua Type E5.
- Dimensional configuration theo UNITEN / EN 12756.
- Dải shaft rộng, đặc biệt ROTEN từ 10 đến 160 mm.
Balanced seal thường được dùng cho application khó hơn,
do đó không nên lựa chọn chỉ dựa trên pressure.
Cần xem đồng thời
medium,
temperature,
speed,
shaft diameter,
face material,
flushing
và stuffing-box condition.
Type E hay Type 2 – chọn dòng nào?
| Tiêu chí | ROTEN Type E | ROTEN Type 2 |
|---|---|---|
| Thiết kế chính | Balanced | Dòng general-purpose theo catalog Type 2 |
| Pressure | Tới 40 bar theo Type E catalog | Phụ thuộc giới hạn Type 2 tương ứng |
| Vật liệu | Catalog nói cùng range với Type 2 | Family vật liệu nền tham chiếu |
| PTFE configuration | Type E4 | Tùy variant Type 2 |
| Replaceable wearing faces | Type E5 là đặc tính nổi bật | Không phải đặc tính được nhấn mạnh của Type 2 tiêu chuẩn |
| Application focus | High-pressure fluid | General mechanical-seal applications |
Xem chi tiết ROTEN Type 2 / UNITEN Type 2 để đối chiếu trước khi quyết định replacement.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu báo giá ROTEN Type E
Model
E, EH, E4, E4H hay E5.
Shaft d1
Đường kính trục.
ROTEN / UNITEN
Xác nhận version nếu biết.
d6 / d7
Kích thước stationary seat.
d4 / d12
Kiểm tra stuffing-box envelope.
L / LE
Chiều dài lắp.
Seat Type
CL hoặc CC.
Face Material
Material code hoặc vật liệu thực tế.
Secondary Seal
Elastomer hoặc PTFE.
Pressure
Operating và design pressure.
Temperature / Speed
Nhiệt độ và tốc độ vận hành.
Fluid
Môi chất thực tế cần làm kín.
FAQ – Mechanical Seal ROTEN Type E
1. ROTEN Type E là loại mechanical seal gì?
Type E là balanced mechanical seal được ROTEN thiết kế cho high-pressure fluids.
2. Type E chịu áp suất tối đa bao nhiêu?
Catalog nêu maximum working condition p ≤ 40 bar. Giới hạn thực tế còn phụ thuộc shaft diameter, speed, temperature và fluid.
3. Nhiệt độ Type E là bao nhiêu?
Catalog ghi -35°C đến +180°C.
4. Tốc độ tối đa Type E là bao nhiêu?
Surface speed v ≤ 10 m/s.
5. ROTEN Type E4 khác Type E như thế nào?
Catalog xác định E4 được cung cấp với PTFE gaskets và cấu tạo sử dụng wedge shaft gasket.
6. Type E5 có ưu điểm gì?
E5 cho phép thay wearing faces – rotary và stationary seal ring – trong quá trình overhaul. Đây là đặc tính chính được catalog nhấn mạnh.
7. Type E có phải balanced seal không?
Có. Đây chính là đặc tính nền tảng của Type E series.
8. Type E dùng vật liệu gì?
Catalog nói Type E được sản xuất với cùng range of materials như ROTEN Type 2. Bảng tài liệu sử dụng các material code riêng và không giải mã đầy đủ tên vật liệu.
9. Dải shaft ROTEN Type E là bao nhiêu?
Bảng ROTEN trong tài liệu có d1 từ 10 đến 160 mm.
10. Dải UNITEN Type E là bao nhiêu?
Bảng UNITEN / EN 12756 trong tài liệu có d1 từ 10 đến 100 mm.
11. Type E và Type 2 có giống nhau không?
Không. Type E là balanced seal cho high-pressure applications, dù catalog cho biết series dùng cùng phạm vi vật liệu với Type 2.
12. Có thể thay Type 2 bằng Type E chỉ vì cùng shaft size không?
Không nên. Phải kiểm tra dimensional data, balance geometry, stationary seat, stuffing box và điều kiện vận hành.
13. Type E có stationary seat CL và CC không?
Có. Drawing thể hiện CL với extended tail and slot và CC với short tail.
14. Type E4 dùng O-ring hay PTFE?
Catalog ghi E4 được supplied with PTFE gaskets.
15. E5 thay được những chi tiết nào?
Catalog xác định wearing faces tại vị trí 5 và 6 có thể thay trong quá trình overhaul.
16. ROTEN và UNITEN cùng d1 có lắp thay nhau được không?
Không nên mặc định. Bảng kích thước cho thấy nhiều thông số d2, d6, d7, d4, d12, L và LE khác nhau.
17. Vì sao Type E cần được kiểm tra kỹ trước khi chọn?
Vì đây là balanced mechanical seal hướng tới high-pressure service. Catalog cũng khuyến nghị đánh giá kỹ các application liên quan balanced seals.
Sản phẩm và tài liệu liên quan tại Sealtech Vietnam
- Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay
- ROTEN Type 2 / UNITEN Type 2 – dòng vật liệu tham chiếu của Type E
- PTFE / Teflon – vật liệu liên quan ROTEN Type E4
- O-ring và elastomer secondary seals
- Tài liệu kỹ thuật – Catalog và Datasheet Sealtech Vietnam
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu ROTEN Type E, EH, E4, E4H, E5 và UNITEN EK/EKH/E4K/E4KH/E5K theo mẫu cũ, bản vẽ, đường kính trục, kích thước stuffing box, stationary seat, vật liệu mặt chà và điều kiện vận hành thực tế.






