Nhà sản xuất

X-ring

Mã sản phẩm: X-ring
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
X-Ring, còn gọi là Quad Ring Seal, gioăng chữ X hoặc vòng đệm bốn môi, có tiết diện hình chữ X tạo bốn vùng tiếp xúc làm kín. Thiết kế này giúp ổn định vị trí trong rãnh và ít có xu hướng xoắn lăn hơn O-ring ở nhiều ứng dụng chuyển động tịnh tiến hoặc quay chậm.

 

 

X-Ring - Quad Ring Seal 4 môi làm kín chống xoắn

X-Ring, còn gọi là Quad Ring Seal, gioăng chữ X hoặc vòng đệm bốn môi, có tiết diện hình chữ X tạo bốn vùng tiếp xúc làm kín. Thiết kế này giúp ổn định vị trí trong rãnh và ít có xu hướng xoắn lăn hơn O-ring ở nhiều ứng dụng chuyển động tịnh tiến hoặc quay chậm.

Sealtech cung cấp X-ring theo mã chuẩn, kích thước inch và mm, đồng thời hỗ trợ chọn vật liệu NBR, EPDM, FKM/Viton và compound chuyên dụng theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và kiểu chuyển động.

X-ring Quad Ring Seal bốn môi Sealtech
X-ring có tiết diện bốn thùy, tạo hai môi làm kín hiệu quả theo mỗi hướng.

X-Ring là gì và hoạt động như thế nào?

Hai thùy của X-ring tiếp xúc với đáy rãnh và bề mặt đối diện, hai thùy còn lại tạo vùng dự trữ biến dạng. Đường phân khuôn thường nằm giữa các thùy thay vì ngay trên đỉnh bề mặt làm kín. Khi có áp suất, cao su biến dạng về phía khe hở và tăng lực tiếp xúc. Trong chuyển động, hình dạng chữ X hạn chế xu hướng lăn xoắn, đồng thời vùng lõm giữa hai môi có thể giữ một lượng chất bôi trơn nhỏ.

Bốn môi tiếp xúc

Tạo hai đường làm kín theo mỗi phía của tiết diện.

Chống xoắn tốt

Ổn định hơn O-ring trong nhiều ứng dụng động khi rãnh đúng thiết kế.

Giữ bôi trơn

Khoang giữa các môi hỗ trợ lưu giữ màng bôi trơn.

Ma sát hợp lý

Có thể giảm lực khởi động so với O-ring bị ép quá mức.

Làm kín hai chiều

Tiết diện đối xứng phù hợp nhiều rãnh piston và rod.

Thay thế có điều kiện

Không mặc định thay trực tiếp O-ring nếu chưa kiểm tra rãnh.

So sánh X-Ring và O-Ring

Tiêu chí X-Ring / Quad Ring O-Ring
Tiết diện Hình chữ X, bốn thùy Hình tròn
Số vùng tiếp xúc Nhiều đường làm kín Một vùng tiếp xúc chính mỗi phía
Khả năng chống xoắn Tốt hơn trong nhiều chuyển động Có thể lăn/xoắn nếu rãnh hoặc bôi trơn chưa phù hợp
Giữ chất bôi trơn Có khoang giữa các môi Ít khoang dự trữ hơn
Chi phí và độ sẵn có Thường cao hơn, ít phổ biến hơn Kinh tế, rất phổ biến
Thay thế trực tiếp Phải kiểm tra CS, rãnh và độ nén Không dùng kích thước danh nghĩa để suy ra X-ring

Vật liệu X-Ring thông dụng

Vật liệu Đặc tính chính Ứng dụng tham khảo Lưu ý
NBR Kháng dầu khoáng, chống mài mòn, kinh tế Thủy lực, khí nén, dầu mỡ Không phù hợp ozone/thời tiết kéo dài.
FKM/Viton Chịu nhiệt và nhiều dầu, nhiên liệu, hóa chất Hóa chất, dầu nóng, ô tô Cần kiểm tra steam, ketone và nhiệt độ thấp.
EPDM Kháng nước nóng, hơi và thời tiết Nước, glycol, ngoài trời Không dùng mặc định với dầu khoáng.
Silicone Dải nhiệt rộng, đàn hồi tốt ở lạnh Thực phẩm, thiết bị tĩnh/nhẹ Khả năng chống xé/mài mòn thường thấp hơn.
FFKM Kháng hóa chất và nhiệt rất cao Hóa chất khắc nghiệt, bán dẫn Chi phí cao; phải chọn compound cụ thể.
Không chọn vật liệu chỉ theo màu. Màu không phải tiêu chuẩn xác định polymer. Cần tên môi chất, nồng độ, nhiệt độ liên tục/đỉnh, áp suất, tốc độ, độ cứng Shore và yêu cầu chứng nhận.

Ứng dụng X-Ring

  • Xi lanh thủy lực và khí nén, làm kín piston hoặc cần.
  • Van, bộ chấp hành, khớp quay tốc độ thấp và trục dao động.
  • Bơm định lượng, thiết bị thực phẩm và hệ thống nước.
  • Thiết bị ô tô, dầu khí, hóa chất và máy công nghiệp.
  • Làm kín tĩnh khi cần nhiều đường tiếp xúc hoặc ổn định trong rãnh.

Cách đọc bảng kích thước

Ký hiệu Ý nghĩa Cách kiểm tra
Size Mã kích thước danh nghĩa Dùng để đối chiếu nhanh và đặt hàng.
CS Cross Section - tiết diện Đo chiều dày lớn nhất của tiết diện chữ X.
ID Inside Diameter - đường kính trong Đo khi vòng ở trạng thái tự do, không kéo giãn.
OD Outside Diameter - đường kính ngoài OD xấp xỉ ID + 2 x CS theo kích thước danh nghĩa.

Tài liệu ghi kích thước theo AS568, nhưng dung sai phụ thuộc ứng dụng và compound. Hàng nghìn size ngoài tiêu chuẩn cũng có thể được sản xuất hoặc gia công theo yêu cầu. Bảng dưới đây chứa đủ 393 kích thước trích từ tài liệu Sealtech.

Bảng kích thước X-Ring đầy đủ

Bảng kích thước X-ring - phần 1/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
002 0.050 0.042 0.142 1.27 1.07 3.61
003 0.060 0.056 0.176 1.52 1.42 4.46
004 0.070 0.070 0.210 1.78 1.78 5.34
005 0.070 0.101 0.241 1.78 2.57 6.13
006 0.070 0.114 0.254 1.78 2.90 6.46
007 0.070 0.145 0.285 1.78 3.68 7.24
008 0.070 0.176 0.316 1.78 4.47 8.03
009 0.070 0.208 0.348 1.78 5.28 8.84
010 0.070 0.239 0.379 1.78 6.07 9.63
011 0.070 0.301 0.441 1.78 7.65 11.21
012 0.070 0.364 0.504 1.78 9.25 12.81
013 0.070 0.426 0.566 1.78 10.82 14.38
014 0.070 0.489 0.629 1.78 12.42 15.98
015 0.070 0.551 0.691 1.78 14.00 17.56
016 0.070 0.614 0.754 1.78 15.60 19.16
017 0.070 0.676 0.816 1.78 17.17 20.73
018 0.070 0.739 0.879 1.78 18.77 22.33
019 0.070 0.801 0.941 1.78 20.35 23.91
020 0.070 0.864 1.004 1.78 21.95 25.51
021 0.070 0.926 1.066 1.78 23.52 27.08
022 0.070 0.989 1.129 1.78 25.12 28.68
023 0.070 1.051 1.191 1.78 26.70 30.26
024 0.070 1.114 1.254 1.78 28.30 31.86
025 0.070 1.176 1.316 1.78 29.87 33.43
026 0.070 1.239 1.379 1.78 31.47 35.03
027 0.070 1.301 1.441 1.78 33.05 36.61
028 0.070 1.364 1.504 1.78 34.65 38.21
029 0.070 1.489 1.629 1.78 37.82 41.38
030 0.070 1.614 1.754 1.78 41.00 44.56
031 0.070 1.739 1.879 1.78 44.17 47.73
032 0.070 1.864 2.004 1.78 47.35 50.91

Bảng kích thước X-ring - phần 2/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
033 0.070 1.989 2.129 1.78 50.52 54.08
034 0.070 2.114 2.254 1.78 53.70 57.26
035 0.070 2.239 2.379 1.78 56.87 60.43
036 0.070 2.364 2.504 1.78 60.05 63.61
037 0.070 2.489 2.629 1.78 63.22 66.78
038 0.070 2.614 2.754 1.78 66.40 69.96
039 0.070 2.739 2.879 1.78 69.57 73.13
040 0.070 2.864 3.004 1.78 72.75 76.31
041 0.070 2.989 3.129 1.78 75.92 79.48
042 0.070 3.239 3.379 1.78 82.27 85.83
043 0.070 3.489 3.629 1.78 88.62 92.18
044 0.070 3.739 3.879 1.78 94.97 98.53
045 0.070 3.989 4.129 1.78 101.32 104.88
046 0.070 4.239 4.379 1.78 107.67 111.23
047 0.070 4.489 4.629 1.78 114.02 117.58
048 0.070 4.739 4.879 1.78 120.37 123.93
049 0.070 4.989 5.129 1.78 126.72 130.28
050 0.070 5.239 5.379 1.78 133.07 136.63
102 0.103 0.049 0.255 2.62 1.24 6.48
103 0.103 0.081 0.287 2.62 2.06 7.30
104 0.103 0.112 0.318 2.62 2.84 8.08
105 0.103 0.143 0.349 2.62 3.63 8.87
106 0.103 0.174 0.380 2.62 4.42 9.66
107 0.103 0.206 0.412 2.62 5.23 10.47
108 0.103 0.237 0.443 2.62 6.02 11.26
109 0.103 0.299 0.505 2.62 7.59 12.83
110 0.103 0.362 0.568 2.62 9.19 14.43
111 0.103 0.424 0.630 2.62 10.77 16.01
112 0.103 0.487 0.693 2.62 12.37 17.61
113 0.103 0.549 0.755 2.62 13.94 19.18
114 0.103 0.612 0.818 2.62 15.54 20.78
115 0.103 0.674 0.880 2.62 17.12 22.36
116 0.103 0.737 0.943 2.62 18.72 23.96
117 0.103 0.799 1.005 2.62 20.29 25.54
118 0.103 0.862 1.068 2.62 21.89 27.13
119 0.103 0.924 1.130 2.62 23.47 28.71
120 0.103 0.987 1.193 2.62 25.07 30.31
121 0.103 1.049 1.255 2.62 26.64 31.88
122 0.103 1.112 1.318 2.62 28.24 33.48
123 0.103 1.174 1.380 2.62 29.82 35.06
124 0.103 1.237 1.443 2.62 31.42 36.66
125 0.103 1.299 1.505 2.62 32.99 38.23
126 0.103 1.362 1.568 2.62 34.59 39.83
127 0.103 1.424 1.630 2.62 36.17 41.41
128 0.103 1.487 1.693 2.62 37.77 43.01
129 0.103 1.549 1.755 2.62 39.34 44.58

Bảng kích thước X-ring - phần 3/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
130 0.103 1.612 1.818 2.62 40.94 46.18
131 0.103 1.674 1.880 2.62 42.52 47.76
132 0.103 1.737 1.943 2.62 44.12 49.36
133 0.103 1.799 2.005 2.62 45.69 50.93
134 0.103 1.862 2.068 2.62 47.29 52.54
135 0.103 1.925 2.131 2.62 48.90 54.14
136 0.103 1.987 2.193 2.62 50.47 55.71
137 0.103 2.050 2.256 2.62 52.07 57.31
138 0.103 2.112 2.318 2.62 53.64 58.88
139 0.103 2.175 2.381 2.62 55.25 60.49
140 0.103 2.237 2.443 2.62 56.82 62.06
141 0.103 2.300 2.506 2.62 58.42 63.66
142 0.103 2.362 2.568 2.62 59.99 65.23
143 0.103 2.425 2.631 2.62 61.60 66.84
144 0.103 2.487 2.693 2.62 63.17 68.41
145 0.103 2.550 2.756 2.62 64.77 70.01
146 0.103 2.612 2.818 2.62 66.34 71.58
147 0.103 2.675 2.881 2.62 67.95 73.19
148 0.103 2.737 2.943 2.62 69.52 74.76
149 0.103 2.800 3.006 2.62 71.12 76.36
150 0.103 2.862 3.068 2.62 72.69 77.93
151 0.103 2.987 3.193 2.62 75.87 81.11
152 0.103 3.237 3.443 2.62 82.22 87.46
153 0.103 3.487 3.693 2.62 88.57 93.81
154 0.103 3.737 3.943 2.62 94.92 100.16
155 0.103 3.987 4.193 2.62 101.27 106.51
156 0.103 4.237 4.443 2.62 107.62 112.86
157 0.103 4.487 4.693 2.62 113.97 119.21
158 0.103 4.737 4.943 2.62 120.32 125.56
159 0.103 4.987 5.193 2.62 126.67 131.91
160 0.103 5.237 5.443 2.62 133.02 138.26
161 0.103 5.487 5.693 2.62 139.37 144.61
162 0.103 5.737 5.943 2.62 145.72 150.96
163 0.103 5.987 6.193 2.62 152.07 157.31
164 0.103 6.237 6.443 2.62 158.42 163.66
165 0.103 6.487 6.693 2.62 164.77 170.01
166 0.103 6.737 6.943 2.62 171.12 176.36
167 0.103 6.987 7.193 2.62 177.47 182.71
168 0.103 7.237 7.443 2.62 183.82 189.06
169 0.103 7.487 7.693 2.62 190.17 195.41
170 0.103 7.737 7.943 2.62 196.52 201.76
171 0.103 7.987 8.193 2.62 202.87 208.11
172 0.103 8.237 8.443 2.62 209.22 214.46
173 0.103 8.487 8.693 2.62 215.57 220.81
174 0.103 8.737 8.943 2.62 221.92 227.16
175 0.103 8.987 9.193 2.62 228.27 233.51

Bảng kích thước X-ring - phần 4/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
176 0.103 9.237 9.443 2.62 234.62 239.86
177 0.103 9.487 9.693 2.62 240.97 246.21
178 0.103 9.737 9.943 2.62 247.32 252.56
201 0.139 0.171 0.449 3.53 4.34 11.40
202 0.139 0.234 0.512 3.53 5.94 13.00
203 0.139 0.296 0.574 3.53 7.52 14.58
204 0.139 0.359 0.637 3.53 9.12 16.18
205 0.139 0.421 0.699 3.53 10.69 17.75
206 0.139 0.484 0.762 3.53 12.29 19.35
207 0.139 0.546 0.824 3.53 13.87 20.93
208 0.139 0.609 0.887 3.53 15.47 22.53
209 0.139 0.671 0.949 3.53 17.04 24.10
210 0.139 0.734 1.012 3.53 18.64 25.70
211 0.139 0.796 1.074 3.53 20.22 27.28
212 0.139 0.859 1.137 3.53 21.82 28.88
213 0.139 0.921 1.199 3.53 23.39 30.45
214 0.139 0.984 1.262 3.53 24.99 32.06
215 0.139 1.046 1.324 3.53 26.57 33.63
216 0.139 1.109 1.387 3.53 28.17 35.23
217 0.139 1.171 1.449 3.53 29.74 36.80
218 0.139 1.234 1.512 3.53 31.34 38.40
219 0.139 1.296 1.574 3.53 32.92 39.98
220 0.139 1.359 1.637 3.53 34.52 41.58
221 0.139 1.421 1.699 3.53 36.09 43.15
222 0.139 1.484 1.762 3.53 37.69 44.75
223 0.139 1.609 1.887 3.53 40.87 47.93
224 0.139 1.734 2.012 3.53 44.04 51.10
225 0.139 1.859 2.137 3.53 47.22 54.28
226 0.139 1.984 2.262 3.53 50.39 57.45
227 0.139 2.109 2.387 3.53 53.57 60.63
228 0.139 2.234 2.512 3.53 56.74 63.80
229 0.139 2.359 2.637 3.53 59.92 66.98
230 0.139 2.484 2.762 3.53 63.09 70.15
231 0.139 2.609 2.887 3.53 66.27 73.33
232 0.139 2.734 3.012 3.53 69.44 76.50
233 0.139 2.859 3.137 3.53 72.62 79.68
234 0.139 2.984 3.262 3.53 75.79 82.85
235 0.139 3.109 3.387 3.53 78.97 86.03
236 0.139 3.234 3.512 3.53 82.14 89.20
237 0.139 3.359 3.637 3.53 85.32 92.38
238 0.139 3.484 3.762 3.53 88.49 95.55
239 0.139 3.609 3.887 3.53 91.67 98.73
240 0.139 3.734 4.012 3.53 94.84 101.90
241 0.139 3.859 4.137 3.53 98.02 105.08
242 0.139 3.984 4.262 3.53 101.19 108.25
243 0.139 4.109 4.387 3.53 104.37 111.43

Bảng kích thước X-ring - phần 5/9

…337 tokens truncated…r>
Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
244 0.139 4.234 4.512 3.53 107.54 114.60
245 0.139 4.359 4.637 3.53 110.72 117.78
246 0.139 4.484 4.762 3.53 113.89 120.95
247 0.139 4.609 4.887 3.53 117.07 124.13
248 0.139 4.734 5.012 3.53 120.24 127.30
249 0.139 4.859 5.137 3.53 123.42 130.48
250 0.139 4.984 5.262 3.53 126.59 133.65
251 0.139 5.109 5.387 3.53 129.77 136.83
252 0.139 5.234 5.512 3.53 132.94 140.00
253 0.139 5.359 5.637 3.53 136.12 143.18
254 0.139 5.484 5.762 3.53 139.29 146.35
255 0.139 5.609 5.887 3.53 142.47 149.53
256 0.139 5.734 6.012 3.53 145.64 152.71
257 0.139 5.859 6.137 3.53 148.82 155.88
258 0.139 5.984 6.262 3.53 151.99 159.05
259 0.139 6.234 6.512 3.53 158.34 165.40
260 0.139 6.484 6.762 3.53 164.69 171.75
261 0.139 6.734 7.012 3.53 171.04 178.10
262 0.139 6.984 7.262 3.53 177.39 184.45
263 0.139 7.234 7.512 3.53 183.74 190.80
264 0.139 7.484 7.762 3.53 190.09 197.15
265 0.139 7.734 8.012 3.53 196.44 203.50
266 0.139 7.984 279 0.139 12.984 13.262 3.53 329.79 336.85
280 0.139 13.984 14.262 3.53 355.19 362.25
281 0.139 14.984 15.262 3.53 380.59 387.65
282 0.139 15.955 16.233 3.53 405.26 412.32
283 0.139 16.955 17.233 3.53 430.66 437.72
284 0.139 17.955 18.233 3.53 456.06 463.12
309 0.210 0.412 0.832 5.33 10.46 21.12
310 0.210 0.475 0.895 5.33 12.07 22.73
311 0.210 0.537 0.957 5.33 13.64 24.30
312 0.210 0.600 1.020 5.33 15.24 25.90
313 0.210 0.662 1.082 5.33 16.81 27.47

Bảng kích thước X-ring - phần 6/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
314 0.210 0.725 1.145 5.33 18.42 29.08
315 0.210 0.787 1.207 5.33 19.99 30.65
316 0.210 0.850 1.270 5.33 21.59 32.25
317 0.210 0.912 1.332 5.33 23.16 33.82
318 0.210 0.975 1.395 5.33 24.77 35.43
319 0.210 1.037 1.457 5.33 26.34 37.00
320 0.210 1.100 1.520 5.33 27.94 38.60
321 0.210 1.162 1.582 5.33 29.51 40.17
322 0.210 1.225 1.645 5.33 31.12 41.78
323 0.210 1.287 1.707 5.33 32.69 43.35
324 0.210 1.350 1.770 5.33 34.29 44.95
325 0.210 1.475 1.895 5.33 37.47 48.13
326 0.210 1.600 2.020 5.33 40.64 51.30
327 0.210 1.725 2.145 5.33 43.82 54.48
328 0.210 1.850 2.270 5.33 46.99 57.65
329 0.210 1.975 2.395 5.33 50.17 60.83
330 0.210 2.100 2.520 5.33 53.34 64.00
331 0.210 2.225 2.645 5.33 56.52 67.18
332 0.210 2.350 2.770 5.33 59.69 70.35
333 0.210 2.475 2.895 5.33 62.87 73.53
334 0.210 2.600 3.020 5.33 66.04 76.70
335 0.210 2.725 3.145 5.33 69.22 79.88
336 0.210 2.850 3.270 5.33 72.39 83.05
337 0.210 2.975 3.395 5.33 75.57 86.23
338 0.210 3.100 3.520 5.33 78.74 89.40
339 0.210 3.225 3.645 5.33 81.92 102.58
340 0.210 3.350 3.770 5.33 85.09 95.75
341 0.210 3.475 3.895 5.33 88.27 98.93
342 0.210 3.600 4.020 5.33 91.44 102.10
343 0.210 3.725 4.145 5.33 94.62 105.28
344 0.210 3.850 4.270 5.33 97.79 108.45
345 0.210 3.975 4.395 5.33 100.97 111.63
346 0.210 4.100 4.520 5.33 104.14 114.80
347 0.210 4.225 4.645 5.33 107.32 117.98
348 0.210 4.350 4.770 5.33 110.49 121.15
349 0.210 4.475 4.895 5.33 113.67 124.33
350 0.210 4.600 5.020 5.33 116.84 127.50
351 0.210 4.725 5.145 5.33 120.02 130.68
352 0.210 4.850 5.270 5.33 123.19 133.85
353 0.210 4.975 5.395 5.33 126.37 137.03
354 0.210 5.100 5.520 5.33 129.54 140.20
355 0.210 5.225 5.645 5.33 132.72 143.38
356 0.210 5.350 5.770 5.33 135.89 146.55
357 0.210 5.475 5.895 5.33 139.07 149.73
358 0.210 5.600 6.020 5.33 142.24 152.90
359 0.210 5.725 6.145 5.33 145.42 156.08

Bảng kích thước X-ring - phần 7/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
360 0.210 5.850 6.270 5.33 148.59 159.25
361 0.210 5.975 6.395 5.33 151.77 162.43
362 0.210 6.225 6.645 5.33 158.12 168.78
363 0.210 6.475 6.895 5.33 164.47 175.13
364 0.210 6.725 7.145 5.33 170.82 181.48
365 0.210 6.975 7.395 5.33 177.17 187.83
366 0.210 7.225 7.645 5.33 183.52 194.18
367 0.210 7.475 7.895 5.33 189.87 200.53
368 0.210 7.725 8.145 5.33 196.22 206.88
369 0.210 7.975 8.395 5.33 202.57 213.23
370 0.210 8.225 8.645 5.33 208.92 219.58
371 0.210 8.475 8.895 5.33 215.27 225.93
372 0.210 8.725 9.145 5.33 221.62 232.28
373 0.210 8.975 9.395 5.33 227.97 238.63
374 0.210 9.225 9.645 5.33 234.32 244.98
375 0.210 9.475 9.895 5.33 240.67 251.33
376 0.210 9.725 10.145 5.33 247.02 257.68
377 0.210 9.975 10.395 5.33 253.37 264.03
378 0.210 10.475 10.895 5.33 266.07 276.73
379 0.210 10.975 11.395 5.33 278.77 289.43
380 0.210 11.475 11.895 5.33 291.47 302.13
381 0.210 11.975 12.395 5.33 304.17 314.83
382 0.210 12.975 13.395 5.33 329.57 340.23
383 0.210 13.975 14.395 5.33 354.97 365.63
384 0.210 14.975 15.395 5.33 380.37 391.03
385 0.210 15.955 16.375 5.33 405.26 415.92
386 0.210 16.955 17.375 5.33 430.66 441.32
387 0.210 17.955 18.375 5.33 456.06 466.72
388 0.210 18.955 19.375 5.33 481.46 492.07
389 0.210 19.955 20.375 5.33 506.86 517.47
390 0.210 20.955 21.375 5.33 532.26 542.87
391 0.210 21.955 22.375 5.33 557.66 568.27
392 0.210 22.940 23.360 5.33 582.68 593.34
393 0.210 23.940 24.360 5.33 608.08 618.74
394 0.210 24.940 25.360 5.33 633.48 644.14
395 0.210 25.940 26.360 5.33 658.88 669.54
400 0.275 1.350 1.900 6.99 34.29 48.26
401 0.275 1.475 2.025 6.99 37.47 51.44
402 0.275 1.600 2.150 6.99 40.64 54.61
403 0.275 1.725 2.275 6.99 43.82 57.79
404 0.275 1.850 2.400 6.99 46.99 60.96
405 0.275 1.975 2.525 6.99 50.17 64.14
406 0.275 2.100 2.650 6.99 53.34 67.31
407 0.275 2.225 2.775 6.99 56.52 70.49
408 0.275 2.350 2.900 6.99 59.69 73.66
409 0.275 2.475 3.025 6.99 62.87 76.84

Bảng kích thước X-ring - phần 8/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
410 0.275 2.600 3.150 6.99 66.04 80.01
411 0.275 2.725 3.275 6.99 69.22 83.19
412 0.275 2.850 3.400 6.99 72.39 86.36
413 0.275 2.975 3.525 6.99 75.57 89.54
414 0.275 3.100 3.650 6.99 78.74 92.71
415 0.275 3.225 3.775 6.99 81.92 95.89
416 0.275 3.350 3.900 6.99 85.09 99.06
417 0.275 3.475 4.025 6.99 88.27 102.24
418 0.275 3.600 4.150 6.99 91.44 105.41
419 0.275 3.725 4.275 6.99 94.62 108.59
420 0.275 3.850 4.400 6.99 97.79 111.76
421 0.275 3.975 4.525 6.99 100.97 114.94
422 0.275 4.100 4.650 6.99 104.14 118.11
423 0.275 4.225 4.775 6.99 107.32 121.29
424 0.275 4.350 4.900 6.99 110.49 124.46
425 0.275 4.475 5.025 6.99 113.67 127.65
426 0.275 4.600 5.150 6.99 116.84 130.82
427 0.275 4.725 5.275 6.99 120.02 134.00
428 0.275 4.850 5.400 6.99 123.19 137.17
429 0.275 4.975 5.525 6.99 126.37 140.35
430 0.275 5.100 5.650 6.99 129.54 143.52
431 0.275 5.225 5.775 6.99 132.72 146.70
432 0.275 5.350 5.900 6.99 135.89 149.87
433 0.275 5.475 6.025 6.99 139.07 153.05
434 0.275 5.600 6.150 6.99 142.24 156.22
435 0.275 5.725 6.275 6.99 145.42 159.40
436 0.275 5.850 6.400 6.99 148.59 162.57
437 0.275 5.975 6.525 6.99 151.77 165.75
438 0.275 6.225 6.775 6.99 158.12 172.10
439 0.275 6.475 7.025 6.99 164.47 178.45
440 0.275 6.725 7.275 6.99 170.82 184.80
441 0.275 6.975 7.525 6.99 177.17 191.15
442 0.275 7.225 7.775 6.99 183.52 197.50
443 0.275 7.475 8.025 6.99 189.87 203.85
444 0.275 7.725 8.275 6.99 196.22 210.20
445 0.275 7.975 8.525 6.99 202.57 216.55
446 0.275 8.475 9.025 6.99 215.27 229.25
447 0.275 8.975 9.525 6.99 227.97 241.95
448 0.275 9.475 10.025 6.99 240.67 254.65
449 0.275 9.975 10.525 6.99 253.37 267.35
450 0.275 10.475 11.025 6.99 266.07 280.05
451 0.275 10.975 11.525 6.99 278.77 292.75
452 0.275 11.475 12.025 6.99 291.47 305.45
453 0.275 11.975 12.525 6.99 304.17 318.15
454 0.275 12.475 13.025 6.99 316.87 330.85
455 0.275 12.975 13.525 6.99 329.57 343.55

Bảng kích thước X-ring - phần 9/9

Size CS (in) ID (in) OD (in) CS (mm) ID (mm) OD (mm)
456 0.275 13.457 14.007 6.99 342.27 356.25
457 0.275 13.975 14.525 6.99 354.97 368.95
458 0.275 14.475 15.025 6.99 367.67 381.65
459 0.275 14.975 15.525 6.99 380.37 394.35
460 0.275 15.475 16.025 6.99 393.07 407.05
461 0.275 15.955 16.505 6.99 405.26 419.24
462 0.275 16.455 17.005 6.99 417.96 431.94
463 0.275 16.955 17.505 6.99 430.66 444.64
464 0.275 17.455 18.005 6.99 443.36 457.34
465 0.275 17.955 18.505 6.99 456.06 470.04
466 0.275 18.455 19.005 6.99 468.76 482.74
467 0.275 18.955 19.505 6.99 481.46 495.44
468 0.275 19.455 20.005 6.99 494.16 508.14
469 0.275 19.955 20.505 6.99 506.86 520.84
470 0.275 20.955 21.505 6.99 532.26 546.24
471 0.275 21.955 22.505 6.99 557.66 571.64
472 0.275 22.940 23.490 6.99 582.68 596.66
473 0.275 23.940 24.490 6.99 608.08 622.06
474 0.275 24.940 25.490 6.99 633.48 647.46
475 0.275 25.940 26.490 6.99 658.88 672.86
901 0.056 0.185 0.297 1.42 4.70 7.54
902 0.064 0.239 0.367 1.63 6.07 9.33
903 0.064 0.301 0.429 1.63 7.65 10.91
904 0.072 0.351 0.495 1.83 8.92 12.58
905 0.072 0.414 0.558 1.83 10.52 14.18
906 0.078 0.468 0.624 1.98 11.89 15.85
907 0.082 0.530 0.694 2.08 13.46 17.62
908 0.087 0.644 0.818 2.21 16.36 20.78
909 0.097 0.706 0.900 2.46 17.93 22.85
910 0.097 0.755 0.949 2.46 19.18 24.10
911 0.116 0.863 1.095 2.95 21.92 27.82
912 0.116 0.924 1.156 2.95 23.47 29.37
913 0.116 0.986 1.218 2.95 25.04 30.94
914 0.116 1.047 1.279 2.95 26.59 32.49
916 0.116 1.171 1.403 2.95 29.74 35.64
918 0.116 1.355 1.587 2.95 34.42 40.32
920 0.116 1.475 1.707 3.00 37.47 43.47
924 0.116 1.720 1.952 3.00 43.69 49.69
928 0.116 2.090 2.322 3.00 53.09 59.09
932 0.116 2.337 2.569 3.00 59.36 65.36
Nguồn kích thước: ST-x-ring-size-chart.pdf, 9 trang, 393 dòng duy nhất. Giá trị được giữ ở cả inch và mm. Trước khi đặt hàng số lượng lớn, cần xác nhận dung sai, độ cứng, vật liệu và thiết kế rãnh.

Thiết kế rãnh và lắp đặt

  1. Đo chính xác đường kính trục/lỗ và kích thước rãnh; không chỉ dựa vào mẫu đã giãn nở.
  2. Chọn tỷ lệ nén và độ giãn theo ứng dụng tĩnh, piston, rod hay rotary.
  3. Bo mép dẫn hướng, loại bỏ ba via và che ren/rãnh sắc khi đưa vòng qua.
  4. Dùng chất bôi trơn tương thích với elastomer và môi chất.
  5. Không kéo giãn cục bộ, không dùng dụng cụ kim loại sắc và không xoắn vòng khi lắp.
  6. Kiểm tra khe hở đùn; bổ sung back-up ring nếu áp suất/khe hở yêu cầu.
  7. Chạy thử ở áp suất, tốc độ thấp rồi theo dõi rò rỉ, ma sát và nhiệt.

Nguyên nhân X-Ring hư hỏng

Hiện tượng Nguyên nhân thường gặp Khắc phục
Xoắn, lăn Rãnh sai, bôi trơn kém, hành trình lệch Sửa rãnh, căn đồng tâm, chọn đúng CS.
Cắt/xén Mép sắc, khe hở lớn, áp suất cao Bo mép, giảm khe hở, dùng back-up ring.
Trương nở Vật liệu không tương thích Đổi compound theo môi chất.
Chai cứng/nứt Nhiệt, ozone hoặc lão hóa Chọn vật liệu/dải nhiệt phù hợp.
Mòn lệch Trục lệch, bề mặt xấu, thiếu bôi trơn Căn chỉnh và cải thiện độ nhám/bôi trơn.
Rò ngay khi lắp Sai size, xoắn vòng, xước môi Đo lại rãnh, thay vòng và dùng dụng cụ lắp.

Danh mục liên quan tại Sealtech

Danh mục Liên kết Khi nào tham khảo
O-ring O-ring, O-ring cord Giải pháp tiết diện tròn phổ biến.
X/SQ/D-Ring X-ring, SQ-ring, D-ring So sánh các tiết diện đặc biệt.
SQ-Ring SQ-Ring Vòng tiết diện vuông.
D-Ring D-Ring Tiết diện chữ D ổn định trong rãnh.
Back-up Ring Vòng chống đùn Hỗ trợ áp suất và khe hở lớn.
Hydraulic Seal Phớt thủy lực Rod, piston, wiper và wear ring.
Pneumatic Seal Phớt khí nén Xi lanh khí và chuyển động nhanh.

FAQ - Câu hỏi thường gặp về X-Ring

1. X-Ring có tốt hơn O-Ring không?

Không phải mọi trường hợp. X-ring thường chống xoắn và giữ bôi trơn tốt hơn trong nhiều ứng dụng động; O-ring lại phổ biến, kinh tế và rất hiệu quả khi rãnh đúng thiết kế.

2. X-Ring có lắp vào rãnh O-Ring được không?

Có thể trong một số trường hợp nhưng không mặc định. Phải kiểm tra CS, chiều rộng/sâu rãnh, độ nén, độ giãn và khe hở đùn.

3. Chọn size X-Ring thế nào?

Dùng ID và CS của vòng ở trạng thái tự do, sau đó đối chiếu mã size và kiểm tra OD/rãnh.

4. X-Ring dùng cho chuyển động quay được không?

Có thể dùng ở chuyển động quay chậm hoặc dao động nếu vật liệu, bôi trơn, bề mặt và tốc độ phù hợp; cần đánh giá nhiệt ma sát.

5. Vật liệu nào dùng với dầu?

NBR thường là lựa chọn phổ biến; FKM được cân nhắc khi nhiệt cao hoặc môi chất khắc nghiệt hơn. Phải kiểm tra loại dầu và phụ gia.

6. X-Ring có chịu hóa chất không?

Khả năng chịu hóa chất phụ thuộc polymer/compound. EPDM, FKM hoặc FFKM có phạm vi khác nhau và không thể thay thế tùy tiện.

7. Vì sao X-Ring vẫn bị xoắn?

Rãnh sai, độ nén/giãn quá mức, thiếu bôi trơn, trục lệch hoặc bề mặt xấu vẫn có thể làm vòng xoắn và mòn.

8. Cần gửi gì để báo giá?

Gửi mã size hoặc ID x CS, vật liệu, độ cứng, môi chất, nhiệt độ, áp suất, kiểu chuyển động, số lượng và ảnh rãnh/mẫu.

Tư vấn và báo giá X-Ring

Sealtech Vietnam hỗ trợ tra 393 size chuẩn, lựa chọn X-ring NBR, EPDM, FKM/Viton hoặc vật liệu đặc biệt và kiểm tra khả năng thay O-ring. Gửi kích thước rãnh, môi chất và điều kiện vận hành qua Zalo.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS