-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mechanical Seal ROTEN Type L4 / L4K / L4B / L4CS / L4CL – Rubber Bellow Seal với Frame Drive
ROTEN Type L4 là rubber bellow mechanical seal – phớt cơ khí bellows cao su trong đó phần quay nhận chuyển động nhờ ma sát giữa shaft và đường kính trong của rubber bellow. Điểm khác biệt quan trọng của L4 là rotating ring còn được truyền động thông qua frame drive system. Dòng sản phẩm có các biến thể L4K, L4B, L4CS và L4CL, với nhiều kích thước metric và inch.
Rubber Bellow Seal
Friction Drive
Frame Drive System
SiC / SiC
Carbon / SiC
NBR / EPDM / FPM
SS304 / SS316
Metric / Inch
P ≤ 10 bar
v ≤ 10 m/s
ROTEN Type L4 là loại Mechanical Seal gì?
Type L4 thuộc nhóm rubber bellow mechanical seal. Catalog mô tả rotating part nhận chuyển động ban đầu nhờ friction giữa shaft và inside diameter của rubber bellow.
Tuy nhiên L4 có thêm một đặc điểm quan trọng:
“The rotating ring has a drive through frame drive system.”
Như vậy Type L4 kết hợp hai đặc tính:
- Rubber bellow tiếp xúc trực tiếp với shaft.
- Rotating ring được dẫn động thông qua frame drive system.
Đây là dấu hiệu kỹ thuật rất hữu ích khi phân biệt L4 với các Mechanical Seal – phớt cơ khí khác.
Frame Drive System – điểm khác biệt quan trọng của Type L4
Trong một rubber bellow seal, bellows có thể đảm nhiệm secondary sealing trên shaft và truyền mô-men nhờ lực ma sát. Ở Type L4, ROTEN bổ sung frame drive system cho rotating ring.
Điều này tạo ra một đường truyền cơ khí trực tiếp tới rotating ring, thay vì chỉ mô tả rotating assembly được dẫn động bởi friction của rubber bellow.
Friction tại Shaft / Rubber Bellow
Rubber bellow ôm shaft và tham gia truyền chuyển động của rotating assembly.
Rubber bellow ôm shaft và tham gia truyền chuyển động của rotating assembly.
Frame Drive tại Rotating Ring
Rotating ring nhận drive thông qua frame drive system theo thiết kế Type L4.
Rotating ring nhận drive thông qua frame drive system theo thiết kế Type L4.
Type L4 khác Type L3 ở điểm nào?
L3 và L4 đều được catalog mô tả là rubber bellow seal và đều sử dụng friction giữa shaft với inside diameter của bellows.
Điểm phân biệt rõ nhất trong tài liệu là:
| Đặc điểm | ROTEN Type L3 | ROTEN Type L4 |
|---|---|---|
| Family | Rubber Bellow Seal | Rubber Bellow Seal |
| Drive từ Shaft | Friction giữa shaft và rubber bellow | Friction giữa shaft và rubber bellow |
| Drive Rotating Ring | Catalog L3 không nêu frame-drive riêng | Frame Drive System |
| Face phổ biến | SiC/SiC hoặc Carbon/SiC | SiC/SiC hoặc Carbon/SiC |
| Rubber | NBR / EPDM / FPM | NBR / EPDM / FPM |
| Áp suất tối đa | 10 bar | 10 bar |
| Nhiệt độ catalog | -10 → +120°C | -10 → +120°C |
| Tốc độ trượt | ≤ 10 m/s | ≤ 10 m/s |
Vật liệu ROTEN Type L4
Tài liệu ROTEN cung cấp trực tiếp các material option phổ biến của Type L4.
| Chi tiết | Vật liệu trong catalog | Ghi chú |
|---|---|---|
| Seal Faces | SiC / SiC | Silicon Carbide / Silicon Carbide |
| Seal Faces | Carbon / SiC | Carbon / Silicon Carbide |
| Rubber Parts | NBR | Elastomer option được ROTEN liệt kê |
| Rubber Parts | EPDM | Elastomer option theo môi chất |
| Rubber Parts | FPM | Elastomer option theo catalog |
| Metal Parts | Stainless Steel 304 | Vật liệu kim loại |
| Metal Parts | Stainless Steel 316 | Vật liệu kim loại tùy cấu hình |
Khi cần thay thế hoặc chế tạo riêng mặt chà Mechanical Seal , nên xác định chính xác cặp mặt SiC/SiC hoặc Carbon/SiC của seal cũ.
NBR, EPDM hay FPM cho Rubber Bellow?
Rubber bellow là chi tiết quan trọng vì vừa tham gia làm kín trên shaft, vừa nằm trong vùng truyền động bằng ma sát. Do đó vật liệu elastomer phải phù hợp môi chất.
Catalog Type L4 liệt kê: NBR, EPDM và FPM.
Không nên chọn NBR, EPDM hay FPM chỉ dựa trên nhiệt độ tối đa.
Cần cung cấp chính xác môi chất, nồng độ, nhiệt độ và điều kiện vận hành để kiểm tra compatibility.
Tham khảo thêm O-ring và vật liệu đàn hồi NBR, EPDM, FKM/FPM .
Điều kiện làm việc tối đa ROTEN Type L4
| Thông số | Giới hạn catalog | Lưu ý |
|---|---|---|
| Áp suất p | ≤ 10 bar | Phụ thuộc shaft size, speed, temperature và fluid |
| Nhiệt độ t | -10 → +120°C | Phụ thuộc vật liệu rubber và faces |
| Tốc độ trượt v | ≤ 10 m/s | Surface velocity tại seal faces |
Các giá trị trên là maximum working conditions của catalog.
Không nên mặc định rằng seal có thể đồng thời vận hành tại 10 bar, 120°C và 10 m/s trong mọi cấu hình vật liệu.
Các phiên bản Type L4 trong catalog
UNITEN Type L4K
Bảng kích thước theo EN 12756 với chiều dài đặc trưng l1K và LK.
Bảng kích thước theo EN 12756 với chiều dài đặc trưng l1K và LK.
ROTEN Type L4B
Version ROTEN với dimensional data riêng và drawing riêng.
Version ROTEN với dimensional data riêng và drawing riêng.
ROTEN Type L4CS
Có bảng kích thước metric/inch và bộ chiều dài l1CS / LCS.
Có bảng kích thước metric/inch và bộ chiều dài l1CS / LCS.
ROTEN Type L4CL
Sử dụng cùng nhóm kích thước shaft của L4CS nhưng có bộ chiều dài riêng l1CL / LCL.
Sử dụng cùng nhóm kích thước shaft của L4CS nhưng có bộ chiều dài riêng l1CL / LCL.
Stationary Seat CC và CM
Bản vẽ Type L4K thể hiện hai kiểu stationary seat:
CC
Stationary seal ring with short tail.
Stationary seal ring with short tail.
CM
Cup-mounted stationary seat.
Cup-mounted stationary seat.
CC và CM khác nhau về cách lắp vào housing. Vì vậy khi thay seal cũ, nên đo hoặc gửi kèm stationary seat thay vì chỉ cung cấp d1.
Bảng kích thước UNITEN Type L4K – EN 12756
Đơn vị: mm.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1K | LK | l4 | l6 | l5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 17 | 21 | 23 | 32.5 | 25.9 | 6.6 | 4 | 1.5 |
| 12 | 19 | 23 | 24 | 32.5 | 25.9 | 6.6 | 4 | 1.5 |
| 14 | 21 | 25 | 28 | 35 | 28.4 | 6.6 | 4 | 1.5 |
| 16 | 23 | 27 | 28 | 35 | 28.4 | 6.6 | 4 | 1.5 |
| 18 | 27 | 33 | 32 | 37.5 | 30 | 7.5 | 5 | 2 |
| 20 | 29 | 35 | 34 | 37.5 | 30 | 7.5 | 5 | 2 |
| 22 | 31 | 37 | 34 | 37.5 | 30 | 7.5 | 5 | 2 |
| 24 | 33 | 39 | 39 | 40 | 32.5 | 7.5 | 5 | 2 |
| 25 | 34 | 40 | 40 | 40 | 32.5 | 7.5 | 5 | 2 |
| 28 | 37 | 43 | 47 | 42.5 | 35 | 7.5 | 5 | 2 |
| 30 | 39 | 45 | 48 | 42.5 | 35 | 7.5 | 5 | 2 |
| 32 | 42 | 48 | 50 | 42.5 | 35 | 7.5 | 5 | 2 |
| 33 | 42 | 48 | 50 | 42.5 | 35 | 7.5 | 5 | 2 |
| 35 | 44 | 50 | 55 | 42.5 | 35 | 7.5 | 5 | 2 |
| 38 | 49 | 56 | 56 | 45 | 36 | 9 | 6 | 2 |
| 40 | 51 | 58 | 63 | 45 | 36 | 9 | 6 | 2 |
| 43 | 54 | 61 | 63 | 45 | 36 | 9 | 6 | 2 |
| 45 | 56 | 63 | 68 | 45 | 36 | 9 | 6 | 2 |
| 48 | 59 | 66 | 72 | 45 | 36 | 9 | 6 | 2 |
| 50 | 62 | 70 | 72 | 47.5 | 38 | 9.5 | 6 | 2.5 |
| 53 | 65 | 73 | 72 | 47.5 | 36.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 55 | 67 | 75 | 79 | 47.5 | 36.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 58 | 70 | 78 | 79 | 52.5 | 41.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 60 | 72 | 80 | 85 | 52.5 | 41.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 63 | 75 | 83 | 85 | 52.5 | 41.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 65 | 77 | 85 | 90 | 52.5 | 41.5 | 11 | 6 | 2.5 |
| 68 | 81 | 90 | 90 | 52.5 | 41.2 | 11.3 | 7 | 2.5 |
| 70 | 83 | 92 | 95 | 60 | 48.7 | 11.3 | 7 | 2.5 |
| 75 | 88 | 97 | 97 | 60 | 48.7 | 11.3 | 7 | 2.5 |
| 80 | 95 | 105 | 104 | 60 | 48 | 12 | 7 | 3 |
Bảng kích thước ROTEN Type L4B
Đơn vị: mm.
| d1 | d6 | d7 | d3 | l1 | L | l4 | l6 | l5 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 15.5 | 19.2 | 23 | 22.6 | 16 | 6.6 | 3.8 | 1.2 |
| 12 | 17.5 | 21.6 | 24 | 23.1 | 17.5 | 5.6 | 3.8 | 1.2 |
| 14 | 20.5 | 24.6 | 28 | 23.1 | 17.5 | 5.6 | 3.8 | 1.2 |
| 15 | 20.5 | 24.6 | 28 | 24.1 | 17.5 | 6.6 | 3.8 | 1.2 |
| 16 | 22 | 28 | 28 | 26.5 | 19 | 7.5 | 5 | 1.5 |
| 18 | 24 | 30 | 32 | 28.5 | 20.5 | 8 | 5 | 1.5 |
| 20 | 29.5 | 35 | 34 | 29.5 | 22 | 7.5 | 5 | 1.5 |
| 22 | 29.5 | 35 | 34 | 31 | 23.5 | 7.5 | 5 | 1.5 |
| 24 | 32 | 38 | 39 | 32.5 | 25 | 7.5 | 5 | 1.5 |
| 25 | 32 | 38 | 40 | 34 | 26.5 | 7.5 | 5 | 1.5 |
| 28 | 36 | 42 | 47 | 35.5 | 26.5 | 9 | 5 | 1.5 |
| 30 | 39.2 | 45 | 48 | 35.5 | 25 | 10.5 | 5 | 1.5 |
| 32 | 42.2 | 48 | 50 | 39 | 28.5 | 10.5 | 5 | 1.5 |
| 35 | 46.2 | 52 | 55 | 39.5 | 28.5 | 11 | 5 | 1.5 |
| 38 | 49.2 | 55 | 56 | 42.5 | 32.2 | 10.3 | 5 | 1.5 |
| 40 | 52.2 | 58 | 63 | 45.5 | 34.7 | 10.8 | 5 | 1.5 |
| 45 | 55.3 | 64 | 68 | 50.8 | 39.2 | 11.6 | 6 | 2 |
| 48 | 59.7 | 68.4 | 72 | 56.3 | 44.7 | 11.6 | 6 | 2 |
| 50 | 60.8 | 69.3 | 72 | 57.3 | 45.7 | 11.6 | 6 | 2 |
| 55 | 66.5 | 75.4 | 79 | 62.3 | 49 | 13.3 | 6 | 2 |
| 58 | 69.5 | 78.4 | 79 | 65.3 | 52 | 13.3 | 6 | 2 |
| 60 | 71.5 | 80.4 | 85 | 66.3 | 53 | 13.3 | 6 | 2 |
| 65 | 76.5 | 85.4 | 90 | 67.3 | 54.3 | 13 | 6 | 2 |
| 68 | 82.7 | 91.5 | 90 | 69 | 55.3 | 13.7 | 6 | 2 |
| 70 | 83 | 92 | 95 | 69.3 | 56.3 | 13 | 6 | 2 |
| 75 | 90.2 | 99 | 97 | 70.3 | 56.3 | 14 | 6 | 2 |
| 80 | 95.2 | 104 | 104 | 74.3 | 59.3 | 15 | 6 | 2 |
Bảng kích thước ROTEN Type L4CS / L4CL
Type L4CS có cả shaft metric và inch. L4CL sử dụng bộ chiều dài l1CL / LCL riêng. Đơn vị kích thước còn lại: mm.
| d1 mm | d1 inch | d6 | d7 | d3 | l1CS | LCS | l4 | l6 | r | l1CL | LCL |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 0.375" | 11 | 24.6 | 23 | 34 | 25 | 9 | 7.5 | 1.2 | 53 | 44 |
| 12 | 0.500" | 13.5 | 27.8 | 24 | 34 | 25 | 9 | 7.5 | 1.2 | 53 | 44 |
| 14 | — | 17 | 30.95 | 28 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.2 | 54.4 | 43.9 |
| 15 | — | 17 | 30.95 | 28 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.2 | 54.4 | 43.9 |
| 16 | 0.625" | 17 | 30.95 | 28 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 18 | 0.750" | 20 | 34.15 | 32 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 20 | — | 21.5 | 35.7 | 34 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 22 | 0.875" | 23 | 37.3 | 34 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 24 | — | 26.5 | 40.5 | 39 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 25 | 1.000" | 26.5 | 40.5 | 40 | 35.5 | 25 | 10.5 | 9 | 1.5 | 54.4 | 43.9 |
| 28 | 1.125" | 29.5 | 47.65 | 47 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 30 | — | 32.5 | 50.8 | 48 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 32 | 1.250" | 32.5 | 50.8 | 50 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 33 | — | 36.5 | 54 | 50 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 35 | 1.375" | 36.5 | 54 | 55 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 38 | 1.500" | 39.5 | 57.15 | 56 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 40 | 1.625" | 42.5 | 60.35 | 63 | 45 | 33 | 12 | 10.5 | 1.5 | 72 | 60 |
| 43 | 1.750" | 46 | 63.5 | 63 | 53 | 41 | 12 | 10.5 | 2.5 | 83 | 71 |
| 45 | — | 46 | 63.5 | 68 | 53 | 41 | 12 | 10.5 | 2.5 | 83 | 71 |
| 48 | 1.875" | 49 | 66.7 | 72 | 53 | 41 | 12 | 10.5 | 2.5 | 83 | 71 |
| 50 | 2.000" | 52 | 69.85 | 72 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 53 | 2.125" | 55.5 | 73.05 | 79 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 55 | 2.250" | 58.5 | 76.2 | 79 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 58 | — | 61.5 | 79.4 | 79 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 60 | 2.375" | 61.5 | 79.4 | 85 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 63 | 2.500" | 65 | 82.55 | 85 | 54.5 | 41 | 13.5 | 12 | 2.5 | 84.5 | 71 |
| 65 | 2.625" | 68 | 92.1 | 90 | 65 | 49 | 16 | 14.5 | 2.5 | 86 | 70 |
| 68 | — | 71 | 95.25 | 90 | 65 | 49 | 16 | 14.5 | 2.5 | 86 | 70 |
| 70 | 2.750" | 71 | 95.25 | 95 | 65 | 49 | 16 | 14.5 | 2.5 | 86 | 70 |
| — | 2.875" | 74.5 | 98.25 | 97 | 68 | 52 | 16 | 14.5 | 2.5 | 89 | 73 |
| 75 | 3.000" | 77.5 | 101.6 | 97 | 68 | 52 | 16 | 14.5 | 2.5 | 89 | 73 |
| — | 3.125" | 80.5 | 111.15 | 104 | 76 | 56 | 20 | 18.5 | 2.5 | 99 | 79 |
| 80 | 3.250" | 84 | 114.3 | 104 | 76 | 56 | 20 | 18.5 | 2.5 | 99 | 79 |
Ví dụ chọn Type L4 shaft 35 mm
Catalog cho thấy cùng shaft danh nghĩa d1 = 35 mm nhưng các version có geometry rất khác nhau.
| Version | d1 | d6 | d7 | d3 | Chiều dài chính |
|---|---|---|---|---|---|
| UNITEN L4K | 35 | 44 | 50 | 55 | l1K = 42.5 / LK = 35 |
| ROTEN L4B | 35 | 46.2 | 52 | 55 | l1 = 39.5 / L = 28.5 |
| ROTEN L4CS | 35 / 1.375" | 36.5 | 54 | 55 | l1CS = 45 / LCS = 33 |
| ROTEN L4CL | 35 / 1.375" | 36.5 | 54 | 55 | l1CL = 72 / LCL = 60 |
Cùng d1 = 35 mm không có nghĩa các Type L4 có thể thay trực tiếp cho nhau.
L4K, L4B, L4CS và L4CL khác rõ về đường kính seat và chiều dài lắp.
Cách đọc bản vẽ Type L4
d1Đường kính shaft danh nghĩa.
d3Đường kính envelope của seal.
d6Kích thước vùng stationary seat.
d7Đường kính fitting của seat/gland.
l1KChiều dài lắp của L4K.
LKWorking length của L4K.
l1Chiều dài tổng của L4B.
LWorking length của L4B.
l1CSChiều dài tổng của L4CS.
LCSWorking length L4CS.
l1CLChiều dài tổng của L4CL.
LCLWorking length L4CL.
L4CS và L4CL khác nhau chủ yếu ở chiều dài
Bảng ROTEN gộp L4CS và L4CL chung các thông số: d1, d6, d7, d3, l4, l6 và r, nhưng cung cấp hai bộ chiều dài riêng:
- L4CS: l1CS và LCS.
- L4CL: l1CL và LCL.
Ví dụ tại d1 = 35 mm:
- L4CS: l1CS = 45 mm, LCS = 33 mm.
- L4CL: l1CL = 72 mm, LCL = 60 mm.
Do đó L4CL có installation length dài hơn đáng kể ở size này.
Type L4CS có kích thước hệ inch
Một điểm hữu ích khi nhận dạng seal cho thiết bị nhập khẩu là bảng L4CS chứa song song d1 metric và d1 inch.
Ví dụ:
- 0.375"
- 0.500"
- 0.625"
- 0.750"
- 0.875"
- 1.000"
- 1.125"
- 1.250"
- 1.375"
- 1.500"
- 1.625"
- 1.750"
- 1.875"
- 2.000"
- 2.125"
- 2.250"
- 2.375"
- 2.500"
- 2.625"
- 2.750"
- 2.875"
- 3.000"
- 3.125"
- 3.250"
Khi shaft được thiết kế theo inch,
nên đặt theo đúng inch nominal thay vì làm tròn sang một số mm gần nhất.
Thông tin cần gửi khi yêu cầu ROTEN Type L4
Exact TypeL4K, L4B, L4CS hay L4CL.
d1Shaft diameter.
Metric / InchĐặc biệt với L4CS/L4CL.
d6 / d7Stationary seat dimensions.
d3Envelope diameter.
Working LengthLK, L, LCS hoặc LCL.
SeatCC hay CM.
Face MaterialSiC/SiC hoặc Carbon/SiC.
RubberNBR, EPDM hoặc FPM.
Metal PartsSS304 hoặc SS316.
FluidTên và nồng độ môi chất.
Operating DataPressure, temperature và speed.
Những lỗi thường gặp khi thay Mechanical Seal Type L4
| Lỗi | Hậu quả | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| Chỉ cung cấp d1 | Dễ chọn sai L4K/L4B/L4CS/L4CL | Đo đầy đủ d6, d7, d3 và working length |
| Nhầm CS với CL | Sai chiều dài lắp rất lớn | So sánh l1CS/LCS với l1CL/LCL |
| Nhầm CC và CM | Stationary seat không phù hợp housing | Chụp và đo seat cũ |
| Sai NBR/EPDM/FPM | Bellows có thể suy giảm trong môi chất | Cung cấp fluid và temperature |
| Chọn sai SiC/SiC hoặc Carbon/SiC | Tuổi thọ face không phù hợp | Đối chiếu operating condition |
| Bỏ qua hệ inch | Chọn nhầm shaft size | Kiểm tra nominal inch của thiết bị |
| Cho rằng L3 và L4 giống nhau | Bỏ qua khác biệt frame drive | Kiểm tra construction của rotating ring |
FAQ – ROTEN Type L4 / L4K / L4B / L4CS / L4CL
1. ROTEN Type L4 là loại phớt gì?
Type L4 là rubber bellow mechanical seal. Drive của phần quay liên quan đến friction giữa shaft và inside diameter của rubber bellow.
2. Điểm đặc biệt nhất của Type L4 là gì?
Catalog ghi rotating ring có drive through frame drive system.
3. Type L4 khác Type L3 như thế nào?
Cả hai sử dụng rubber bellow và friction drive tại shaft, nhưng catalog L4 xác định thêm frame drive system cho rotating ring.
4. Type L4 chịu áp suất bao nhiêu?
Maximum working pressure theo catalog là p ≤ 10 bar.
5. Nhiệt độ Type L4 là bao nhiêu?
Catalog ghi -10°C đến +120°C.
6. Tốc độ Type L4 tối đa bao nhiêu?
Maximum sliding speed là v ≤ 10 m/s.
7. Face material thường dùng là gì?
Catalog liệt kê SiC/SiC và Carbon/SiC.
8. Rubber parts có vật liệu nào?
NBR, EPDM và FPM.
9. Metal parts sử dụng vật liệu gì?
Stainless Steel 304 hoặc Stainless Steel 316 theo catalog.
10. L4K là gì?
L4K là version UNITEN theo EN 12756 được catalog trình bày với bộ chiều dài l1K và LK.
11. L4B là gì?
L4B là version ROTEN có dimensional data và drawing riêng.
12. L4CS là gì?
L4CS là version ROTEN sử dụng bộ chiều dài l1CS/LCS và có nhiều shaft size metric/inch.
13. L4CL khác L4CS như thế nào?
Bảng catalog dùng chung nhiều kích thước radial nhưng L4CL có bộ chiều dài l1CL và LCL riêng, thường dài hơn L4CS tương ứng.
14. CC stationary seat là gì?
CC được ghi là stationary seal ring with short tail.
15. CM stationary seat là gì?
CM là cup-mounted stationary seat.
16. Type L4CS có size inch không?
Có. Catalog thể hiện nhiều shaft size inch từ 0.375" đến 3.250" trong bảng được cung cấp.
17. Shaft 35 mm thì chọn L4K, L4B hay L4CS?
Không thể chọn chỉ từ d1. Các version 35 mm có d6, d7 và chiều dài lắp khác nhau rõ rệt.
18. Cần gửi thông tin gì để Sealtech đối chiếu Type L4?
Nên gửi ảnh seal cũ, d1, d6, d7, d3, working length, CC/CM, vật liệu face, rubber, fluid, pressure, temperature và speed.
Sản phẩm và nội dung liên quan tại Sealtech Vietnam
- Mechanical Seal – phớt cơ khí cho máy bơm và thiết bị quay
- Mechanical Seal Faces – mặt chà Carbon, SiC và vật liệu kỹ thuật
- O-ring – NBR, EPDM, FKM/FPM và vật liệu đàn hồi
- Catalog và tài liệu kỹ thuật Sealtech Vietnam
Liên hệ tư vấn và báo giá
Sealtech Vietnam hỗ trợ nhận dạng và đối chiếu ROTEN / UNITEN Type L4K, L4B, L4CS và L4CL theo mẫu cũ, bản vẽ, kích thước metric/inch, rubber bellow, stationary seat CC/CM, face material, working length và điều kiện vận hành thực tế.






