-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PTFE Oil Seal C789 – Phớt dầu Teflon hai môi chịu áp, chịu nhiệt
PTFE Oil Seal C789 là phớt trục quay hai môi dành cho bơm và motor thủy lực có tốc độ, nhiệt độ hoặc áp suất vượt khả năng làm việc ổn định của phớt cao su thông thường.
Áp suất ≤ 20 barTốc độ ≤ 20 m/s-70 đến +260°C96 kích thước chuẩn
PTFE Oil Seal là gì và khi nào nên dùng C789?
PTFE oil seal, còn được tìm bằng các cụm từ phớt dầu Teflon, phớt chặn dầu PTFE hay pressure rotary shaft seal, sử dụng môi làm kín bằng polytetrafluoroethylene thay cho môi elastomer thông thường. Vật liệu này có ma sát thấp, dải nhiệt rộng và khả năng tương thích hóa chất tốt. C789 được thiết kế hai môi, giúp duy trì lớp dầu ở phía làm việc và tăng khả năng kiểm soát rò rỉ khi trục quay nhanh.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho bơm thủy lực, motor thủy lực, hộp truyền động và cụm quay công nghiệp. Việc chọn đúng không chỉ dựa vào đường kính trục; cần đối chiếu đồng thời d1 × D1 × L, áp suất, tốc độ, nhiệt độ, độ đảo trục và vật liệu môi.
Cấu tạo và vật liệu phớt dầu PTFE C789
Phần làm kín
- Môi kép bằng PTFE gia cường, hướng tới chuyển động quay tốc độ cao.
- Mã vật liệu 68: PTFE gia cường sợi carbon.
- Mã vật liệu 64: PTFE pha đồng, chọn theo môi chất và chế độ ma sát.
Khung kim loại
- Vỏ ngoài thép không gỉ 301 giúp định hình và giữ phớt trong lỗ lắp.
- Kết cấu gọn, thích hợp cho khoang lắp có chiều rộng xác định.
- Cần dùng dụng cụ ép phẳng để tránh biến dạng vỏ và gập môi.
Thông số kỹ thuật PTFE Oil Seal C789
| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú lựa chọn |
|---|---|---|
| Vật liệu môi | PTFE + carbon / PTFE + đồng | Mã 68 / mã 64 |
| Vỏ kim loại | Stainless Steel 301 | Kiểm tra dung sai lỗ lắp |
| Nhiệt độ | -70 đến +260°C | Giới hạn phụ thuộc môi chất |
| Tốc độ bề mặt | ≤ 20 m/s | Phải kiểm tra độ đảo trục |
| Áp suất | ≤ 20 bar | Không tách rời tốc độ và nhiệt độ |
| Độ nhám | Ra ≤ 1,8 µm; Rt ≤ 10 µm | Áp dụng cho bề mặt d1, D1 |
Lưu ý kỹ thuật: các giới hạn trên là giá trị danh nghĩa của tài liệu. Điều kiện phối hợp cực đại cần được xác nhận theo môi chất, độ bôi trơn, thời gian chạy và kết cấu thiết bị.
Bảng đầy đủ 96 kích thước PTFE Oil Seal C789
Kích thước được đọc theo thứ tự d1 × D1 × L, đơn vị mm. Cột mã đặt hàng dùng cấu hình carbon phổ biến; nếu cần PTFE pha đồng, thay hậu tố -68 bằng -64.
| Mã đặt hàng tham khảo | d1 (mm) | D1 (mm) | L (mm) | Quy cách |
|---|---|---|---|---|
| C789-68 10×22×7 | 10 | 22 | 7 | 10×22×7 |
| C789-68 10×24×7 | 10 | 24 | 7 | 10×24×7 |
| C789-68 10×25×7 | 10 | 25 | 7 | 10×25×7 |
| C789-68 10×28×7 | 10 | 28 | 7 | 10×28×7 |
| C789-68 12×22×7 | 12 | 22 | 7 | 12×22×7 |
| C789-68 12×24×7 | 12 | 24 | 7 | 12×24×7 |
| C789-68 12×25×7 | 12 | 25 | 7 | 12×25×7 |
| C789-68 12×28×7 | 12 | 28 | 7 | 12×28×7 |
| C789-68 12×30×7 | 12 | 30 | 7 | 12×30×7 |
| C789-68 15×26×7 | 15 | 26 | 7 | 15×26×7 |
| C789-68 15×30×7 | 15 | 30 | 7 | 15×30×7 |
| C789-68 15×32×7 | 15 | 32 | 7 | 15×32×7 |
| C789-68 15×35×7 | 15 | 35 | 7 | 15×35×7 |
| C789-68 16×30×7 | 16 | 30 | 7 | 16×30×7 |
| C789-68 16×35×7 | 16 | 35 | 7 | 16×35×7 |
| C789-68 17×35×7 | 17 | 35 | 7 | 17×35×7 |
| C789-68 18×30×7 | 18 | 30 | 7 | 18×30×7 |
| C789-68 18×32×7 | 18 | 32 | 7 | 18×32×7 |
| C789-68 18×35×7 | 18 | 35 | 7 | 18×35×7 |
| C789-68 20×30×7 | 20 | 30 | 7 | 20×30×7 |
| C789-68 20×32×7 | 20 | 32 | 7 | 20×32×7 |
| C789-68 20×35×7 | 20 | 35 | 7 | 20×35×7 |
| C789-68 20×40×7 | 20 | 40 | 7 | 20×40×7 |
| C789-68 20×47×7 | 20 | 47 | 7 | 20×47×7 |
| C789-68 22×35×7 | 22 | 35 | 7 | 22×35×7 |
| C789-68 22×40×7 | 22 | 40 | 7 | 22×40×7 |
| C789-68 22×47×7 | 22 | 47 | 7 | 22×47×7 |
| C789-68 25×40×7 | 25 | 40 | 7 | 25×40×7 |
| C789-68 25×42×7 | 25 | 42 | 7 | 25×42×7 |
| C789-68 25×47×7 | 25 | 47 | 7 | 25×47×7 |
| C789-68 25×52×7 | 25 | 52 | 7 | 25×52×7 |
| C789-68 28×40×7 | 28 | 40 | 7 | 28×40×7 |
| C789-68 28×47×7 | 28 | 47 | 7 | 28×47×7 |
| C789-68 28×52×7 | 28 | 52 | 7 | 28×52×7 |
| C789-68 30×40×7 | 30 | 40 | 7 | 30×40×7 |
| C789-68 30×42×7 | 30 | 42 | 7 | 30×42×7 |
| C789-68 30×45×7 | 30 | 45 | 7 | 30×45×7 |
| C789-68 30×47×7 | 30 | 47 | 7 | 30×47×7 |
| C789-68 30×50×7 | 30 | 50 | 7 | 30×50×7 |
| C789-68 30×52×7 | 30 | 52 | 7 | 30×52×7 |
| C789-68 32×45×8 | 32 | 45 | 8 | 32×45×8 |
| C789-68 32×47×8 | 32 | 47 | 8 | 32×47×8 |
| C789-68 32×52×8 | 32 | 52 | 8 | 32×52×8 |
| C789-68 35×47×8 | 35 | 47 | 8 | 35×47×8 |
| C789-68 35×50×8 | 35 | 50 | 8 | 35×50×8 |
| C789-68 35×52×8 | 35 | 52 | 8 | 35×52×8 |
| C789-68 35×55×8 | 35 | 55 | 8 | 35×55×8 |
| C789-68 35×62×8 | 35 | 62 | 8 | 35×62×8 |
| C789-68 38×55×8 | 38 | 55 | 8 | 38×55×8 |
| C789-68 38×58×8 | 38 | 58 | 8 | 38×58×8 |
| C789-68 38×62×8 | 38 | 62 | 8 | 38×62×8 |
| C789-68 40×52×8 | 40 | 52 | 8 | 40×52×8 |
| C789-68 40×55×8 | 40 | 55 | 8 | 40×55×8 |
| C789-68 40×60×8 | 40 | 60 | 8 | 40×60×8 |
| C789-68 40×62×8 | 40 | 62 | 8 | 40×62×8 |
| C789-68 42×55×8 | 42 | 55 | 8 | 42×55×8 |
| C789-68 42×60×8 | 42 | 60 | 8 | 42×60×8 |
| C789-68 42×62×8 | 42 | 62 | 8 | 42×62×8 |
| C789-68 45×62×8 | 45 | 62 | 8 | 45×62×8 |
| C789-68 45×65×8 | 45 | 65 | 8 | 45×65×8 |
| C789-68 48×65×8 | 48 | 65 | 8 | 48×65×8 |
| C789-68 50×68×8 | 50 | 68 | 8 | 50×68×8 |
| C789-68 50×72×8 | 50 | 72 | 8 | 50×72×8 |
| C789-68 52×72×8 | 52 | 72 | 8 | 52×72×8 |
| C789-68 55×72×8 | 55 | 72 | 8 | 55×72×8 |
| C789-68 55×80×8 | 55 | 80 | 8 | 55×80×8 |
| C789-68 60×75×8 | 60 | 75 | 8 | 60×75×8 |
| C789-68 60×80×8 | 60 | 80 | 8 | 60×80×8 |
| C789-68 60×85×8 | 60 | 85 | 8 | 60×85×8 |
| C789-68 62×80×8 | 62 | 80 | 8 | 62×80×8 |
| C789-68 65×85×8 | 65 | 85 | 8 | 65×85×8 |
| C789-68 65×90×10 | 65 | 90 | 10 | 65×90×10 |
| C789-68 70×90×10 | 70 | 90 | 10 | 70×90×10 |
| C789-68 70×95×10 | 70 | 95 | 10 | 70×95×10 |
| C789-68 70×100×10 | 70 | 100 | 10 | 70×100×10 |
| C789-68 75×95×10 | 75 | 95 | 10 | 75×95×10 |
| C789-68 75×100×10 | 75 | 100 | 10 | 75×100×10 |
| C789-68 80×100×10 | 80 | 100 | 10 | 80×100×10 |
| C789-68 80×110×10 | 80 | 110 | 10 | 80×110×10 |
| C789-68 85×110×10 | 85 | 110 | 10 | 85×110×10 |
| C789-68 85×120×12 | 85 | 120 | 12 | 85×120×12 |
| C789-68 90×110×10 | 90 | 110 | 10 | 90×110×10 |
| C789-68 90×120×12 | 90 | 120 | 12 | 90×120×12 |
| C789-68 95×120×12 | 95 | 120 | 12 | 95×120×12 |
| C789-68 100×120×12 | 100 | 120 | 12 | 100×120×12 |
| C789-68 100×125×12 | 100 | 125 | 12 | 100×125×12 |
| C789-68 100×130×12 | 100 | 130 | 12 | 100×130×12 |
| C789-68 105×130×12 | 105 | 130 | 12 | 105×130×12 |
| C789-68 110×130×12 | 110 | 130 | 12 | 110×130×12 |
| C789-68 110×140×12 | 110 | 140 | 12 | 110×140×12 |
| C789-68 115×140×12 | 115 | 140 | 12 | 115×140×12 |
| C789-68 115×150×12 | 115 | 150 | 12 | 115×150×12 |
| C789-68 120×150×12 | 120 | 150 | 12 | 120×150×12 |
| C789-68 125×150×12 | 125 | 150 | 12 | 125×150×12 |
| C789-68 125×160×12 | 125 | 160 | 12 | 125×160×12 |
| C789-68 130×160×12 | 130 | 160 | 12 | 130×160×12 |
Cách đọc mã và chọn đúng kích thước phớt dầu PTFE
Ví dụ C789-68 40 × 60 × 8 nghĩa là phớt C789 vật liệu PTFE carbon, đường kính trục 40 mm, đường kính lỗ lắp 60 mm và chiều rộng 8 mm. Không nên chọn chỉ theo d1 vì cùng một đường kính trục có thể có nhiều D1 hoặc L khác nhau.
- Đo trục tại vùng môi chạy, không đo ở đầu trục chưa làm việc.
- Đo D1 tại nhiều phương để phát hiện ôvan.
- Kiểm tra L và chiều sâu khoang lắp.
- Xác nhận chiều áp, chiều quay, nhiệt độ và loại dầu.
- Đối chiếu tình trạng cổ trục; nếu có rãnh mòn, cân nhắc Speedi Sleeve.
So sánh PTFE C789 với phớt dầu NBR và FKM
| Tiêu chí | PTFE C789 | NBR | FKM/Viton |
|---|---|---|---|
| Nhiệt độ tài liệu | -70…+260°C | Phù hợp dải phổ thông | Cao hơn NBR |
| Tốc độ | Đến 20 m/s | Phổ thông | Khá |
| Áp suất | Đến 20 bar | Thường cần cấu hình hỗ trợ | Thường cần cấu hình hỗ trợ |
| Kháng hóa chất | Rộng | Tốt với dầu khoáng | Tốt với nhiệt và nhiên liệu |
| Lắp đặt | Cần bảo vệ môi PTFE | Môi đàn hồi hơn | Môi đàn hồi hơn |
Ứng dụng phù hợp của phớt trục quay C789
- Bơm thủy lực và motor thủy lực.
- Trục quay tốc độ cao có áp suất phía dầu.
- Hộp số, máy công cụ và cụm truyền động.
- Thiết bị có dầu tổng hợp hoặc môi chất cần PTFE.
C789 không phải giải pháp thay thế tự động cho mọi oil seal. Với bụi bẩn mạnh, lệch trục lớn hoặc bôi trơn kém, cần đánh giá thêm môi chắn bụi, vật liệu mặt trục và chế độ làm việc.
Hướng dẫn lắp đặt để tránh cháy môi và rò dầu
- Làm sạch rãnh, trục và loại bỏ ba via sắc.
- Dùng ống côn hoặc sleeve bảo vệ khi đưa môi qua ren, rãnh then.
- Ép phớt vuông góc bằng dụng cụ tác động đều lên vỏ kim loại.
- Không gập, xoắn hoặc cạy trực tiếp vào môi PTFE.
- Bôi trơn lắp đặt bằng môi chất tương thích; tránh vận hành khô.
- Kiểm tra đồng tâm, độ đảo và nhiệt độ sau chạy thử.
Tham khảo thêm hướng dẫn về oil seal bị cháy môi, O-ring và V-ring để hoàn thiện cụm làm kín.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về PTFE Oil Seal C789
1. C789 có phải phớt dầu Teflon hai môi không?
Đúng. C789 là phớt trục quay hai môi PTFE, hướng đến hệ bơm và motor cần kiểm soát dầu ở tốc độ hoặc áp suất cao.
2. Phớt C789 chịu áp suất bao nhiêu?
Tài liệu nêu áp suất danh nghĩa tối đa 20 bar. Điều kiện dùng thực tế phải xét cùng tốc độ, nhiệt độ, bôi trơn và độ đảo trục.
3. C789-68 khác C789-64 như thế nào?
Hậu tố 68 chỉ PTFE gia cường carbon; hậu tố 64 chỉ PTFE pha đồng. Không nên thay thế tùy ý khi chưa kiểm tra môi chất.
4. Có thể thay trực tiếp phớt NBR bằng C789 không?
Chỉ khi kích thước lắp, hướng áp, độ nhám và chế độ làm việc phù hợp. PTFE ít đàn hồi hơn nên quy trình lắp cũng khác.
5. Kích thước đặt hàng được đọc thế nào?
Đọc theo d1 × D1 × L: đường kính trục × đường kính lỗ lắp × chiều rộng phớt, đơn vị mm.
6. Vì sao phớt PTFE mới lắp vẫn rò dầu?
Nguyên nhân thường gặp là lắp ngược hướng áp, môi bị gập, trục xước hoặc đảo, sai kích thước, ép lệch vỏ hoặc chạy khô.
7. Bề mặt trục cần hoàn thiện ra sao?
Tài liệu nêu Ra không quá 1,8 µm và Rt không quá 10 µm; đồng thời cần loại bỏ ba via, rãnh mòn và sai lệch đồng tâm.
8. Cần gửi gì để Sealtech báo giá?
Gửi d1, D1, L, ảnh phớt cũ, loại dầu/hóa chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, chiều quay và số lượng.
Tư vấn và báo giá PTFE Oil Seal C789
Gửi kích thước d1 × D1 × L, ảnh phớt cũ và điều kiện vận hành. Sealtech Vietnam sẽ hỗ trợ đối chiếu mã C789-68/C789-64 và cấu hình vật liệu phù hợp.







