Nhà sản xuất

Rod seal RSB

Mã sản phẩm: Rod seal RSB
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn
Rod seal RSB được thiết kế đặc biệt với 02 môi ôm chặt thanh xy lanh, thích hợp trong quá trình dài tránh rò rỉ dầu.

Rod Seal RSB – Phớt ty thủy lực PU môi kép đến 400 bar

Rod Seal RSB là phớt làm kín ty xi lanh thủy lực có môi động đa chức năng. Biên dạng môi kép giúp duy trì màng dầu mỏng, hạn chế stick-slip, cản tạp chất bên ngoài và ổn định phớt khi polyurethane co lại ở nhiệt độ thấp. Sealtech cung cấp phớt ty RSB theo kích thước, hỗ trợ đối chiếu ty, lòng rãnh và điều kiện vận hành.

Áp suất< 400 bar ở 60°C
Tốc độ< 0,5 m/s
Nhiệt độ-35 đến +100°C
Vật liệuPU C0, 93±2 Shore A
Rod Seal RSB phớt ty thủy lực polyurethane Artic Seals
Hình dạng Rod Seal RSB.
Bản vẽ kích thước và rãnh lắp Rod Seal RSB
Ký hiệu kích thước d, D, h, E và C.

Rod Seal RSB là gì?

RSB thuộc nhóm phớt ty thủy lực, lắp cố định trong nắp xi lanh và làm kín trên bề mặt ty chuyển động tịnh tiến. So với biên dạng RSA, phía động của RSB có thêm môi phụ. Khoang nhỏ giữa môi chính và môi phụ giữ một vòng chất lỏng bôi trơn, nhờ đó giảm ma sát giật cục khi khởi động và cải thiện độ ổn định trong hành trình chậm.

Ưu điểm của môi kép RSB

  • Giảm hiện tượng bám–trượt (stick-slip).
  • Duy trì màng dầu giữa hai môi làm kín.
  • Hạn chế bụi bẩn và tạp chất xâm nhập.
  • Bù ảnh hưởng co vật liệu ở nhiệt độ thấp.
  • Ổn định phớt trong rãnh khi ty đảo chiều.

Ứng dụng phù hợp

Xi lanh máy công trình, thiết bị nâng hạ, máy ép, máy nông nghiệp, cơ cấu kẹp, dây chuyền tự động và hệ thống thủy lực sử dụng dầu khoáng. Với môi trường nhiều bùn bụi, nên phối hợp phớt chắn bụi phù hợp.

Thông số kỹ thuật và vật liệu

Hạng mục Giá trị tham khảo Lưu ý chọn phớt
Áp suất < 400 bar tại 60°C Kiểm tra khe hở đùn theo áp suất thực tế
Tốc độ ty < 0,5 m/s Đảm bảo màng dầu và độ nhám bề mặt
Nhiệt độ -35 đến +100°C; đỉnh ngắn hạn 110°C Không coi nhiệt độ đỉnh là chế độ liên tục
Môi chất Dầu thủy lực khoáng Cần xác minh nếu dùng chất chống cháy hoặc hóa chất
Vật liệu Polyurethane C0 Mô đun đàn hồi cao, chống mài mòn tốt
Độ cứng 93 Shore A ±2 Độ cứng cao giúp chống đùn ở áp suất lớn

PU C0 có độ đàn hồi cao, độ biến dạng dư nén thấp và khả năng chịu mài mòn tốt. Tuy nhiên, tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ, loại dầu, độ sạch, độ đồng tâm, nhám ty và khe hở dẫn hướng. Khi tải bên lớn, cần kiểm tra đồng thời vòng dẫn hướng để tránh ty ép lệch lên môi phớt.

Bảng kích thước Rod Seal RSB đầy đủ

Đơn vị: mm. d là đường kính ty; D là đường kính đáy rãnh; h là chiều cao phớt; E là chiều rộng rãnh với dung sai +0,2; C là kích thước vát lắp. Dấu * là kích thước được nguồn đánh dấu phù hợp ISO/DIN 5597 và ISO 5597/1.

* d h9 D h10 h E +0,2 C Mã Artic / Item Compound
* 6,0 14,0 5,7 6,3 3,5 RSB-0060-0140-057 C0
* 8,0 16,0 5,7 6,3 3,5 RSB-0080-0160-057 C0
* 10,0 18,0 5,7 6,3 3,5 RSB-0100-0180-057 C0
* 10,0 20,0 7,0 8,0 4,5 RSB-0100-0200-070 C0
* 12,0 19,0 5,0 5,6 3,5 RSB-0120-0190-050 C0
* 12,0 20,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0120-0200-057 C0
* 12,0 22,0 7,0 8,0 4,5 RSB-0120-0220-070 C0
12,0 22,0 8,0 9,0 4,5 RSB-0120-0220-080 CO
14,0 20,0 5,8 6,3 4,0 RSB-0140-0200-058 CO
* 14,0 21,0 5,0 5,6 4,0 RSB-0140-0210-050 C0
* 14,0 22,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0140-0220-057 C0
* 14,0 24,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0140-0240-073 C0
15,0 23,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0150-0230-057 C0
* 16,0 24,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0160-0240-057 C0
* 16,0 26,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0160-0260-073 C0
* 18,0 25,0 5,0 5,6 3,5 RSB-0180-0250-050 C0
* 18,0 26,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0180-0260-057 C0
* 18,0 28,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0180-0280-073 C0
* 20,0 28,0 4,3 5,0 4,0 RSB-0200-0280-043 C0
* 20,0 28,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0200-0280-057 C0
* 20,0 30,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0200-0300-073 C0
* 22,0 29,0 5,0 5,6 3,5 RSB-0220-0290-050 C0
22,0 30,0 5,5 6,0 4,5 RSB-0220-0300-055 CO
* 22,0 32,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0220-0320-073 C0
* 25,0 33,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0250-0330-057 C0
25,0 33,0 7,3 8,0 4,0 RSB-0250-0330-073 CO
* 25,0 35,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0250-0350-073 C0
* 28,0 36,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0280-0360-057 C0
28,0 36,0 7,3 8,0 4,0 RSB-0280-0360-073 C0
* 28,0 38,0 5,7 6,3 4,5 RSB-0280-0380-057 C0
* 28,0 38,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0280-0380-073 C0
28,0 38,0 8,0 9,0 4,5 RSB-0280-0380-080 C0
* 28,0 43,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0280-0430-115 C0
30,0 38,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0300-0380-057 C0
30,0 40,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0300-0400-073 C0
30,0 40,0 8,0 9,0 4,5 RSB-0300-0400-080 C0
32,0 40,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0320-0400-057 C0
32,0 40,0 6,0 7,0 4,0 RSB-0320-0400-060 C0
32,0 40,0 6,7 7,7 4,0 RSB-0320-0400-067 C0
* 32,0 42,0 5,7 6,3 4,5 RSB-0320-0420-057 C0
* 32,0 42,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0320-0420-073 C0
35,0 42,0 7,0 8,0 4,0 RSB-0350-0420-070 C0
35,0 43,0 5,7 6,3 4,0 RSB-0350-0430-057 C0
35,0 43,0 6,0 7,0 5,0 RSB-0350-0430-060 CO
35,0 45,0 6,0 7,0 5,0 RSB-0350-0450-060 CO
35,0 45,0 6,7 7,7 5,0 RSB-0350-0450-067 CO
35,0 45,0 7,0 8,0 5,0 RSB-0350-0450-070 C0
35,0 45,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0350-0450-073 CO
35,0 45,0 12,0 13,0 5,0 RSB-0350-0450-120 CO
* 36,0 44,0 5,7 6,3 4,5 RSB-0360-0440-057 C0
36,0 44,0 6,3 7,0 4,5 RSB-0360-0440-063 C0
36,0 46,0 7,0 8,0 5,0 RSB-0360-0460-070 CO
* 36,0 46,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0360-0460-073 C0
36,0 46,0 8,0 9,0 5,0 RSB-0360-0460-080 CO
38,0 48,0 8,0 9,0 5,0 RSB-0380-0480-080 C0
40,0 48,0 5,7 6,3 4,5 RSB-0400-0480-057 C0
40,0 50,0 7,0 8,0 5,0 RSB-0400-0500-070 CO
* 40,0 50,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0400-0500-073 C0
40,0 50,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0400-0500-100 CO
40,0 55,0 10,0 11,0 5,5 RSB-0400-0550-100 C0
* 40,0 55,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0400-0550-115 C0
42,0 50,0 8,0 9,0 4,5 RSB-0420-0500-080 C0
42,0 50,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0420-0500-115 C0
42,0 53,0 9,0 10,0 5,0 RSB-0420-0530-090 C0
* 45,0 53,0 5,7 6,3 4,5 RSB-0450-0530-057 C0
45,0 53,0 10,0 11,0 4,5 RSB-0450-0530-100 C0
45,0 53,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0450-0530-115 C0
* 45,0 55,0 5,7 6,3 5,0 RSB-0450-0550-057 C0
* 45,0 55,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0450-0550-073 C0
45,0 55,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0450-0550-115 C0
* 45,0 60,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0450-0600-115 C0
46,0 56,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0460-0560-100 C0
48,0 56,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0480-0560-115 C0
48,0 56,0 12,0 13,0 4,5 RSB-0480-0560-120 C0
50,0 57,0 7,3 8,0 4,5 RSB-0500-0570-073 CO
50,0 57,0 10,0 11,0 4,5 RSB-0500-0570-100 CO
50,0 58,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0500-0580-115 C0
50,0 59,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0500-0590-100 CO
* 50,0 60,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0500-0600-073 C0
50,0 60,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0500-0600-100 C0
50,0 65,0 10,0 11,0 5,5 RSB-0500-0650-100 C0
* 50,0 65,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0500-0650-115 C0
50,0 70,0 10,0 11,0 6,0 RSB-0500-0700-100 C0
50,0 70,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0500-0700-120 C0
55,0 63,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0550-0630-115 C0
55,0 65,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0550-0650-073 C0
55,0 65,0 8,5 9,5 5,0 RSB-0550-0650-085 C0
55,0 65,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0550-0650-100 C0
* 56,0 71,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0560-0710-115 C0
* 56,0 76,0 15,0 16,0 6,0 RSB-0560-0760-150 C0
60,0 68,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0600-0680-115 C0
60,0 70,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0600-0700-073 C0
60,0 70,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0600-0700-100 C0
60,0 70,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0600-0700-115 C0
60,0 75,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0600-0750-115 C0
60,0 80,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0600-0800-120 C0
* 63,0 78,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0630-0780-115 C0
63,0 83,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0630-0830-120 C0
63,0 83,0 15,0 16,0 7,0 RSB-0630-0830-150 C0
65,0 73,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0650-0730-115 C0
65,0 75,0 7,0 8,0 5,5 RSB-0650-0750-070 CO
65,0 75,0 7,3 8,0 5,0 RSB-0650-0750-073 C0
65,0 75,0 10,0 11,0 5,0 RSB-0650-0750-100 C0
65,0 75,0 12,0 13,0 5,5 RSB-0650-0750-120 CO
65,0 80,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0650-0800-115 C0
67,0 75,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0670-0750-115 C0
70,0 78,0 11,5 12,5 4,5 RSB-0700-0780-115 C0
70,0 80,0 7,3 8,0 5,5 RSB-0700-0800-073 C0
70,0 80,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0700-0800-115 C0
* 70,0 85,0 11,5 12,5 6,0 RSB-0700-0850-115 C0
70,0 90,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0700-0900-120 C0
* 70,0 90,0 15,0 16,0 7,0 RSB-0700-0900-150 C0
75,0 83,0 7,0 8,0 5,0 RSB-0750-0830-070 CO
75,0 83,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0750-0830-115 C0
75,0 85,0 10,0 11,0 5,5 RSB-0750-0850-100 C0
75,0 85,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0750-0850-115 C0
75,0 90,0 11,5 12,5 6,0 RSB-0750-0900-115 CO
78,0 86,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0780-0860-115 C0
80,0 88,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0800-0880-115 C0
80,0 90,0 7,3 8,0 5,5 RSB-0800-0900-073 C0
80,0 90,0 10,0 11,0 5,5 RSB-0800-0900-100 C0
80,0 95,0 10,0 11,0 6,0 RSB-0800-0950-100 C0
* 80,0 95,0 11,5 12,5 6,0 RSB-0800-0950-115 C0
80,0 100,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0800-1000-120 C0
* 80,0 100,0 15,0 16,0 7,0 RSB-0800-1000-150 C0
85,0 93,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0850-0930-115 C0
85,0 100,0 11,5 12,5 6,0 RSB-0850-1000-115 C0
85,0 105,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0850-1050-120 C0
90,0 98,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0900-0980-115 C0
90,0 100,0 7,3 8,0 5,5 RSB-0900-1000-073 C0
90,0 100,0 11,5 12,5 5,5 RSB-0900-1000-115 C0
* 90,0 105,0 11,5 12,5 6,0 RSB-0900-1050-115 C0
90,0 110,0 12,0 13,0 7,0 RSB-0900-1100-120 C0
* 90,0 110,0 15,0 16,0 7,0 RSB-0900-1100-150 C0
93,0 101,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0930-1010-115 C0
95,0 103,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0950-1030-115 C0
95,0 105,0 12,0 13,0 5,5 RSB-0950-1050-120 C0
95,0 115,0 13,5 14,5 5,5 RSB-0950-1150-135 CO
97,0 105,0 11,5 12,5 5,0 RSB-0970-1050-115 C0
100,0 108,0 11,5 12,5 5,5 RSB-1000-1080-115 C0
100,0 115,0 10,0 11,0 6,0 RSB-1000-1150-100 C0
100,0 120,0 12,0 13,0 7,0 RSB-1000-1200-120 C0
* 100,0 120,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1000-1200-150 C0
105,0 113,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1050-1130-115 C0
105,0 115,0 11,5 12,5 5,5 RSB-1050-1150-115 C0
105,0 125,0 12,0 13,0 7,0 RSB-1050-1250-120 C0
110,0 118,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1100-1180-115 C0
* 110,0 125,0 9,6 10,6 6,0 RSB-1100-1250-096 C0
* 110,0 130,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1100-1300-150 C0
* 110,0 135,0 19,0 20,0 8,0 RSB-1100-1350-190 C0
115,0 123,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1150-1230-115 C0
115,0 125,0 12,0 13,0 5,5 RSB-1150-1250-120 C0
118,0 126,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1180-1260-115 CO
120,0 128,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1200-1280-115 CO
120,0 140,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1200-1400-150 C0
125,0 133,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1250-1330-115 CO
125,0 145,0 12,0 13,0 7,0 RSB-1250-1450-120 C0
* 125,0 145,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1250-1450-150 C0
* 125,0 150,0 19,0 20,0 8,0 RSB-1250-1500-190 C0
128,0 136,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1280-1360-115 CO
130,0 150,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1300-1500-150 C0
135,0 143,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1350-1430-115 CO
140,0 148,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1400-1480-115 CO
* 140,0 155,0 9,6 10,6 6,0 RSB-1400-1550-096 C0
* 140,0 160,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1400-1600-150 C0
* 140,0 165,0 19,0 20,0 8,0 RSB-1400-1650-190 C0
143,0 151,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1430-1510-115 CO
150,0 170,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1500-1700-150 C0
152,0 160,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1520-1600-115 CO
155,0 163,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1550-1630-115 CO
160,0 168,0 11,5 12,5 5,0 RSB-1600-1680-115 CO
170,0 180,0 12,0 13,0 5,0 RSB-1700-1800-120 CO
170,0 190,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1700-1900-150 C0
180,0 200,0 15,0 16,0 7,0 RSB-1800-2000-150 C0
* 180,0 205,0 15,0 16,0 8,0 RSB-1800-2050-150 C0
* 200,0 225,0 15,0 16,0 8,0 RSB-2000-2250-150 C0

Dữ liệu kích thước được biên tập lại từ bảng RSB của Artic Seals. Khi đặt hàng, nên xác nhận đồng thời d × D × h, chiều rộng rãnh E, vật liệu và điều kiện làm việc; không chọn chỉ dựa vào đường kính ty.

Cách chọn đúng phớt ty RSB

  1. Đo ty d: dùng panme tại nhiều vị trí, kiểm tra xước, rỗ và độ ôvan.
  2. Đo rãnh D, E: đối chiếu đúng một dòng trong bảng; không tự suy ra h từ bề rộng tiết diện.
  3. Xác định áp suất và khe hở: áp suất cao hoặc khe dẫn hướng lớn làm tăng nguy cơ đùn môi.
  4. Xác định dầu và nhiệt độ: RSB C0 được đề xuất cho dầu thủy lực khoáng trong dải công bố.
  5. Kiểm tra bộ làm kín: đánh giá cả phớt piston, phớt bụi, vòng dẫn hướng và O-ring.

Hướng dẫn lắp đặt

  • Loại bỏ ba via, cạnh sắc và phoi kim loại trên rãnh, lỗ dẫn và đầu ty.
  • Che ren, rãnh then và lỗ ngang bằng ống lắp hoặc băng bảo vệ sạch.
  • Vệ sinh rãnh; bôi trơn phớt và ty bằng chất tương thích với dầu vận hành.
  • Lắp đúng chiều: môi làm kín chính hướng về phía áp suất.
  • Không xoắn, gập sắc hoặc dùng tua vít kim loại chọc trực tiếp vào môi PU.
  • Sau lắp, đưa ty qua phớt thẳng tâm và chạy thử ở áp suất thấp trước khi tăng tải.

Dấu hiệu cần kiểm tra hoặc thay RSB

Hiện tượng Nguyên nhân thường gặp Hướng xử lý
Rò dầu theo ty Mòn môi, ty xước, sai kích thước hoặc lắp ngược Đo lại rãnh, sửa ty và thay đúng size
Phớt bị xé Ba via, cạnh sắc, lắp khô hoặc dụng cụ không phù hợp Bo cạnh, dùng ống lắp và bôi trơn
Mép phớt bị đùn Áp suất/khe hở lớn hoặc dẫn hướng mòn Kiểm tra bạc dẫn hướng và khe hở hệ thống
Ty chuyển động giật Thiếu bôi trơn, bề mặt ty sai hoặc ma sát cao Kiểm tra nhám ty, dầu và tình trạng môi kép

Sản phẩm liên quan

Sealtech cung cấp đồng bộ phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, phớt chắn bụi, vòng dẫn hướng, O-ring và Back-up Ring. Việc chọn theo cả bộ giúp kiểm soát độ kín, ma sát và tải ngang tốt hơn so với thay riêng một chi tiết.

FAQ – Câu hỏi thường gặp

1. RSB là phớt ty hay phớt piston?

RSB là phớt ty, lắp trong rãnh tĩnh của nắp xi lanh và làm kín trên ty chuyển động.

2. RSB chịu áp suất tối đa bao nhiêu?

Nguồn kỹ thuật công bố dưới 400 bar tại 60°C. Giới hạn thực tế phải xét thêm khe hở, chu kỳ tải, nhiệt độ và tình trạng dẫn hướng.

3. RSB dùng được với dầu nào?

Vật liệu C0 được đề xuất cho dầu thủy lực khoáng. Với nước-glycol, phosphate ester hoặc hóa chất khác, cần xác minh tương thích riêng.

4. Vì sao RSB có hai môi phía ty?

Môi phụ hỗ trợ giữ màng dầu, giảm stick-slip, cản tạp chất và ổn định biên dạng ở nhiệt độ thấp.

5. Chọn mã RSB như thế nào?

Đối chiếu đồng thời d, D, h và E. Chuỗi mã trong bảng thể hiện dòng RSB cùng các trị số kích thước danh nghĩa.

6. Có thể thay U-cup khác bằng RSB không?

Chỉ nên thay khi kích thước rãnh, hướng áp suất, vật liệu, ma sát và điều kiện vận hành tương thích; không thay chỉ vì cùng đường kính ty.

7. Có cần phớt chắn bụi đi cùng RSB?

Có, đặc biệt với xi lanh ngoài trời hoặc môi trường bụi. Phớt bụi bảo vệ ty và giảm tạp chất đi tới môi RSB.

8. Cần cung cấp gì để Sealtech báo giá?

Gửi kích thước d × D × h, E nếu có, ảnh rãnh hoặc phớt cũ, áp suất, nhiệt độ, loại dầu, số lượng và yêu cầu giao hàng.

Tư vấn Rod Seal RSB theo kích thước

Gửi kích thước rãnh và điều kiện làm việc để Sealtech kiểm tra mã phù hợp, tình trạng hàng và báo giá.

Liên hệ Zalo SealtechXem danh mục phớt ty

SEALTECH VIETNAM

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS