-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PTFE Graphite Packing STVN5410 – Dây tết chèn 3–25mm
PTFE Graphite Packing STVN5410 là dây tết chèn làm kín tiết diện vuông, bện từ PTFE kết hợp graphite. Theo tài liệu kỹ thuật, sản phẩm không quy định chất tẩm hoặc chất bôi trơn bổ sung; dải kích thước danh nghĩa từ 3 đến 25 mm, dùng cho van, bơm piston, bơm ly tâm và thiết bị phù hợp.
Cấu tạo và đặc điểm của PTFE Graphite Packing STVN5410
STVN5410 có cấu trúc dây bện vuông từ PTFE và graphite. PTFE tạo khả năng kháng hóa chất rộng, còn graphite hỗ trợ dẫn nhiệt và giảm ma sát tại bề mặt trục hoặc sleeve. Datasheet ghi mục Impregnate và Lubricate là “---”, vì vậy không mặc định sản phẩm có dầu hoặc chất tẩm bổ sung ngoài thành phần PTFE + graphite.
Tiết diện 3–25 mmDùng cho rãnh hộp chèn phù hợp với packing vuông 3–25 mm.
PTFE + graphiteCấu tạo bện vuông, không quy định chất tẩm hoặc chất bôi trơn bổ sung.
Ký hiệu đặt hàng rõ ràngSTVN5410-Kích thước, ví dụ STVN5410-16mm.
Thông số kỹ thuật theo tài liệu STVN5410
| Nhóm | Thông số | Giá trị danh nghĩa |
|---|---|---|
| Cấu tạo | Kiểu dây | Dây bện vuông (square knitting cord) |
| Cấu tạo | Vật liệu | PTFE + graphite |
| Cấu tạo | Chất tẩm | Không quy định (---) |
| Cấu tạo | Chất bôi trơn | Không quy định (---) |
| Kích thước | Tiết diện danh nghĩa | 3–25 mm; dung sai theo TP 62-061-16 |
| Nhiệt độ | Phạm vi vận hành | −100°C đến +280°C |
| Áp suất | Van | Tối đa 200 bar |
| Áp suất | Bơm piston | Tối đa 150 bar |
| Áp suất | Bơm ly tâm | Tối đa 20 bar |
| Vận tốc | Bơm piston | Tối đa 2 m/s |
| Vận tốc | Bơm ly tâm | Tối đa 24 m/s |
| Khối lượng riêng | Density | 1,6 g/cm³ |
| Kháng hóa chất | Phạm vi pH | 0–14 |
Điều kiện sử dụng đồng thời: các giới hạn nhiệt độ, áp suất và vận tốc là giá trị danh nghĩa theo tài liệu. Không suy diễn rằng sản phẩm có thể làm việc đồng thời ở tất cả giới hạn cực đại. Cần hiệu chỉnh theo môi chất, thiết bị, khe hở, làm mát và tình trạng trục.
Dải kích thước chuẩn và ký hiệu đặt hàng
STVN5410 có dải tiết diện vuông từ 3 mm đến 25 mm. Ký hiệu đặt hàng: STVN5410-Kích thước. Ví dụ, packing 16 × 16 mm được đặt là STVN5410-16mm.
| Mã đặt hàng | Tiết diện danh nghĩa | Dạng tiết diện |
|---|---|---|
| STVN5410-3mm | 3 × 3 mm | Vuông |
| STVN5410-4mm | 4 × 4 mm | Vuông |
| STVN5410-5mm | 5 × 5 mm | Vuông |
| STVN5410-6mm | 6 × 6 mm | Vuông |
| STVN5410-8mm | 8 × 8 mm | Vuông |
| STVN5410-10mm | 10 × 10 mm | Vuông |
| STVN5410-12mm | 12 × 12 mm | Vuông |
| STVN5410-14mm | 14 × 14 mm | Vuông |
| STVN5410-16mm | 16 × 16 mm | Vuông |
| STVN5410-18mm | 18 × 18 mm | Vuông |
| STVN5410-20mm | 20 × 20 mm | Vuông |
| STVN5410-22mm | 22 × 22 mm | Vuông |
| STVN5410-25mm | 25 × 25 mm | Vuông |
Thông tin nhận diện và thông số lựa chọn
| Mã hàng | Hạng mục | Thông tin |
|---|---|---|
| STVN5410 | Tên sản phẩm | PTFE Packing impregnated graphite with oil |
| STVN5410 | Kích thước danh nghĩa | 3–25 mm |
| STVN5410 | Dạng tiết diện | Vuông, dây tết bện |
| STVN5410 | Vật liệu nền | Sợi PTFE |
| STVN5410 | Chất tẩm | Graphite và dầu/chất bôi trơn |
| STVN5410 | Vị trí ứng dụng | Hộp chèn bơm, van, máy khuấy và thiết bị quay phù hợp |
| STVN5410 | Màu sắc điển hình | Đen/xám graphite |
| STVN5410 | Đơn vị đặt hàng | Xác nhận theo cuộn, kg hoặc chiều dài khi báo giá |
Lưu ý: giới hạn nhiệt độ, áp suất, vận tốc và khả năng tương thích hóa chất phải được xác nhận theo lô hàng, cấu trúc bện, datasheet và điều kiện thiết bị thực tế. Không dùng một giá trị “điển hình” chung để thay cho việc kiểm tra kỹ thuật.
Ứng dụng phù hợp của dây tết chèn STVN5410
STVN5410 có thể được xem xét cho bơm ly tâm, bơm tuần hoàn, van công nghiệp, máy khuấy và các hộp chèn có rãnh 3–25 mm. Sản phẩm phù hợp nhất khi cần packing PTFE graphite giảm ma sát, làm việc với chất lỏng tương thích và có điều kiện làm mát/bôi trơn thích hợp.
- Bơm nước công nghiệp, nước tuần hoàn và một số dung dịch xử lý nước.
- Bơm dầu hoặc chất lỏng công nghiệp tương thích với PTFE và graphite.
- Van cổng, van cầu và các cơ cấu ty van có hộp chèn đúng kích thước.
- Máy khuấy, máy trộn và trục quay tốc độ phù hợp.
- Thay thế packing cũ có tiết diện vuông 3–25 mm sau khi kiểm tra rãnh và sleeve.
Không nên chọn STVN5410 chỉ dựa vào kích thước ước lượng. Cần vệ sinh rãnh, đo chiều rộng và chiều sâu hộp chèn, kiểm tra trục/sleeve cũng như xác định môi chất. Với môi trường cần cấu hình khác, tham khảo PTFE gland packing hoặc danh mục dây tết chèn công nghiệp.
Cách tính chiều dài và cắt vòng packing 3-25mm
Mỗi vòng packing phải ôm sát trục nhưng không bị kéo giãn. Có thể ước tính chiều dài theo đường kính trung bình của vòng:
Chiều dài một vòng ≈ π × (D trục + S)
D trục: đường kính trục hoặc sleeve tại hộp chèn; S: cạnh tiết diện packing, với từng mã STVN5410 là cạnh tiết diện danh nghĩa đã chọn. Cần chừa lượng phù hợp theo góc cắt và phương pháp lắp thực tế.
D trục: đường kính trục hoặc sleeve tại hộp chèn; S: cạnh tiết diện packing, với từng mã STVN5410 là cạnh tiết diện danh nghĩa đã chọn. Cần chừa lượng phù hợp theo góc cắt và phương pháp lắp thực tế.
| Bước | Thao tác | Điểm cần kiểm soát |
|---|---|---|
| 1 | Tháo packing cũ và vệ sinh hộp chèn | Không để sót vòng cũ hoặc cặn bám dưới đáy. |
| 2 | Đo trục/sleeve và rãnh | Xác nhận đúng mã kích thước trong dải 3–25 mm. |
| 3 | Quấn packing quanh dưỡng cùng đường kính trục | Không kéo giãn hoặc làm xoắn dây. |
| 4 | Cắt từng vòng | Dùng dao sắc; góc cắt theo quy trình của thiết bị. |
| 5 | Lắp từng vòng và ép riêng | Không đóng cả bó packing cùng lúc. |
| 6 | So le các mối nối | Phân bố mối nối quanh chu vi, tránh xếp thẳng hàng. |
| 7 | Siết gland đều hai phía | Tránh lệch gland, bó trục hoặc nén quá mức. |
Chạy rà, vận hành và bảo trì
Sau khi lắp, chỉ siết gland vừa đủ để packing ổn định. Khởi động thiết bị và điều chỉnh từng bước nhỏ, chờ nhiệt độ và mức rò ổn định giữa các lần siết. Đối với hộp chèn bơm, một lượng rò được kiểm soát có thể cần thiết để bôi trơn và làm mát; không cố siết đến khô hoàn toàn nếu thiết kế không cho phép.
- Theo dõi nhiệt độ gland, dòng điện động cơ, rung và tiếng ồn.
- Nếu gland nóng nhanh, dừng kiểm tra thay vì tiếp tục siết.
- Kiểm tra sleeve bị xước, mòn rãnh hoặc lệch tâm trước khi thay packing mới.
- Siết bù đồng đều trong giai đoạn chạy rà, không siết một phía.
- Thay cả bộ vòng khi packing chai cứng, cháy, mất đàn hồi hoặc rò vượt kiểm soát.
Nếu thiết bị yêu cầu mức rò cực thấp hoặc điều kiện tốc độ/áp suất vượt khả năng của hộp chèn, có thể cân nhắc chuyển sang phớt cơ khí sau khi đánh giá kết cấu bơm.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. STVN5410 có dải kích thước bao nhiêu?
Sản phẩm có dải tiết diện vuông danh nghĩa từ 3 mm đến 25 mm.
2. Thành phần chính của packing là gì?
Dây được bện từ sợi PTFE, tẩm graphite và dầu hoặc chất bôi trơn.
3. Graphite trong packing có tác dụng gì?
Graphite hỗ trợ dẫn nhiệt và giảm ma sát. Datasheet không quy định dầu hoặc chất bôi trơn bổ sung.
4. Cách ghi mã đặt hàng STVN5410 như thế nào?
Dùng cấu trúc STVN5410-Kích thước; ví dụ cỡ 16 × 16 mm là STVN5410-16mm.
5. Có cần cắt thành từng vòng riêng không?
Có. Từng vòng nên được cắt, lắp và ép riêng để kiểm soát mối nối và độ nén.
6. Có nên siết packing đến hết rò không?
Không mặc định. Nhiều hộp chèn bơm cần lượng rò kiểm soát để làm mát và bôi trơn.
7. Vì sao gland nóng sau khi thay packing?
Nguyên nhân có thể do siết quá chặt, sai kích thước, thiếu bôi trơn/làm mát, trục lệch hoặc sleeve hư hỏng.
8. Cần cung cấp gì để nhận báo giá?
Gửi mã STVN5410, số lượng hoặc chiều dài/khối lượng cần mua, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và ảnh hộp chèn nếu cần tư vấn.
Tư vấn và báo giá STVN5410
Sealtech Vietnam hỗ trợ kiểm tra tiết diện packing, điều kiện môi chất và cách lắp cho bơm hoặc van. Gửi ảnh packing cũ, kích thước rãnh và thông số vận hành qua Zalo để được đối chiếu.






