Nhà sản xuất

Piston seal K17

Mã sản phẩm: Piston seal K17
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston Seal K17 là dòng phốt piston tác động hai chiều, gồm vòng làm kín PTFE profile đặc biệt kết hợp O-ring đàn hồi bên trong. Thiết kế này giúp phốt có ma sát thấp, hạn chế stick-slip, chịu tốc độ trượt cao và phù hợp cho xy lanh thủy lực, xy lanh khí nén, máy ép nhựa, xe nâng, sàn nâng, cần cẩu, máy nông nghiệp và các van công nghiệp.

Piston Seal K17 – Phốt Piston PTFE + O-ring Cho Xy Lanh Thủy Lực

Mô tả ngắn: Piston Seal K17 là dòng phốt piston tác động hai chiều, gồm vòng làm kín PTFE profile đặc biệt kết hợp O-ring đàn hồi bên trong. Thiết kế này giúp phốt có ma sát thấp, hạn chế stick-slip, chịu tốc độ trượt cao và phù hợp cho xy lanh thủy lực, xy lanh khí nén, máy ép nhựa, xe nâng, sàn nâng, cần cẩu, máy nông nghiệp và các van công nghiệp.

1. Tổng quan sản phẩm Piston Seal K17

Piston Seal K17, còn gọi là phốt piston K17 hoặc phốt piston PTFE + O-ring, là dòng phốt làm kín dùng cho piston trong xy lanh thủy lực và khí nén. K17 có kết cấu hai chi tiết gồm một vòng PTFE chịu ma sát trực tiếp với thành xy lanh và một O-ring đóng vai trò tạo lực đàn hồi phía trong.

Nhờ vật liệu PTFE có hệ số ma sát thấp, K17 giúp piston chuyển động êm, giảm hiện tượng giật cục khi khởi động, giảm sinh nhiệt và giảm tổn thất năng lượng trong quá trình vận hành. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần độ ổn định cao, tốc độ trượt lớn và tuổi thọ làm việc dài.

2. Đặc điểm thiết kế của Phốt piston K17

  • Phốt piston tác động hai chiều, làm kín được áp suất từ cả hai phía piston.
  • Kết cấu hai chi tiết: vòng PTFE profile + O-ring đàn hồi.
  • Thiết kế rãnh đơn giản, chiều cao housing theo trục thấp.
  • Ma sát thấp, hạn chế hiện tượng stick-slip.
  • Phù hợp cho tốc độ trượt cao, áp suất cao.
  • Dải kích thước rộng, từ piston nhỏ đến piston đường kính lớn.
  • Có thể sản xuất vật liệu đặc biệt PTFE + FKM cho môi trường nhiệt độ cao hoặc hóa chất.

3. Ưu điểm của Piston Seal K17

Ma sát thấp, chuyển động êm

Vòng PTFE giúp giảm hệ số ma sát tĩnh và động, hạn chế giật cục khi piston bắt đầu chuyển động và giúp xy lanh vận hành ổn định hơn.

Chịu áp suất cao

K17 có thể dùng trong hệ thống thủy lực áp suất đến 400 bar khi khe hở làm kín và điều kiện lắp đặt được kiểm soát đúng.

Tuổi thọ làm việc dài

Thiết kế PTFE + O-ring giúp giảm mài mòn, giảm sinh nhiệt và phù hợp cho các xy lanh cần chu kỳ làm việc liên tục.

Dải kích thước rộng

Bảng kích thước K17 có nhiều mã tiêu chuẩn từ đường kính piston nhỏ đến lớn, thuận tiện khi thay thế và thiết kế mới.

4. Ứng dụng của Phốt piston K17

  • Máy ép nhựa, máy ép thủy lực.
  • Xe nâng hàng, sàn nâng, bàn nâng thủy lực.
  • Cần cẩu, thiết bị nâng hạ, máy công trình.
  • Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới.
  • Van thủy lực và van khí nén.
  • Xy lanh thủy lực hoặc khí nén yêu cầu ma sát thấp và tốc độ trượt cao.

5. Vật liệu tiêu chuẩn

Chi tiết Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm
Vòng làm kín PTFE PT6003 Ma sát thấp, chịu mài mòn tốt, phù hợp tốc độ trượt cao.
O-ring đàn hồi NBR NB7001 NBR 70 Shore A, tạo lực ép đàn hồi cho vòng PTFE.

6. Điều kiện làm việc tham khảo

Môi chất Nhiệt độ Áp suất Tốc độ
Dầu khoáng DIN 51524 -30°C đến +105°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFA / HFC +5°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
HFB -30°C đến +60°C ≤ 400 bar ≤ 5.0 m/s
Lưu ý: Các giá trị nhiệt độ, áp suất và tốc độ là thông số giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị tối đa. Với môi trường nhiệt độ cao, hóa chất hoặc môi chất đặc biệt, nên chọn O-ring FKM và hỗn hợp PTFE phù hợp.

7. Yêu cầu độ nhám bề mặt

Vị trí bề mặt Ra Rmax Ghi chú
Bề mặt trượt ØD ≤ 0.2 μm ≤ 2.0 μm Bề mặt lòng xy lanh cần đủ nhẵn để giảm mài mòn vòng PTFE.
Đáy rãnh Ød ≤ 1.6 μm ≤ 6.3 μm Đảm bảo O-ring và vòng PTFE ngồi ổn định trong rãnh.
Mặt cạnh rãnh B ≤ 3.2 μm ≤ 15 μm Cạnh rãnh cần bo tròn, sạch ba via, không sắc cạnh.

8. Khe hở làm kín cho phép

B mm Smax tại 150 bar Smax tại 250 bar Smax tại 400 bar
2.2 0.30 0.20 0.15
3.2 0.40 0.25 0.15
4.2 0.40 0.25 0.20
6.3 0.50 0.30 0.20
8.1 0.60 0.35 0.25
9.5 0.70 0.50 0.30
Khuyến nghị kỹ thuật: Khe hở làm kín lớn nhất thường xuất hiện ở phía không chịu áp của phốt. Cần kiểm soát giá trị S thấp hơn giới hạn trong bảng để tránh đùn phốt, giảm tuổi thọ và ảnh hưởng chức năng làm kín.

9. Cấu trúc mã đặt hàng Piston Seal K17

Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu

Ví dụ 1: K17 100-084.5 PTFE/NBR = Piston Seal K17, D = 100 mm, d = 84.5 mm, vật liệu PTFE + NBR.

Ví dụ 2: K17 200-179 PTFE/NBR = Piston Seal K17, D = 200 mm, d = 179 mm, vật liệu PTFE + NBR.

Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K17 theo bảng hoặc gửi kích thước D, d, B, r, n và kích thước O-ring. Với hệ thống có nhiệt độ cao, hóa chất hoặc yêu cầu đặc biệt, Sealtech Vietnam có thể tư vấn vật liệu PTFE và O-ring FKM phù hợp.

10. Bảng kích thước Piston Seal K17

Mã hàng Vật liệu D H8 d h9 B -0/+0.2 r n O-ring
K17 010-005.1 PTFE/NBR 10 5.1 2.2 0.4 3 4.76x1.78
K17 012-007.1 PTFE/NBR 12 7.1 2.2 0.4 3 6.75x1.78
K17 015-007.5 PTFE/NBR 15 7.5 3.2 0.6 4.5 7.59x2.62
K17 016-008.5 PTFE/NBR 16 8.5 3.2 0.6 4.5 7.59x2.62
K17 020-012.5 PTFE/NBR 20 12.5 3.2 0.6 4.5 12.37x2.62
K17 025-014 PTFE/NBR 25 14 4.2 1 6 13.87x3.53
K17 025-017.5 PTFE/NBR 25 17.5 3.2 0.6 4.5 17.12x2.62
K17 032-021 PTFE/NBR 32 21 4.2 1 6 20.22x3.53
K17 032-024.5 PTFE/NBR 32 24.5 3.2 0.6 4.5 23.47x2.62
K17 035-030.1 PTFE/NBR 35 30.1 2.2 0.4 3 29.87x1.78
K17 035-027.5 PTFE/NBR 35 27.5 3.2 0.6 4.5 26.64x2.62
K17 040-032.5 PTFE/NBR 40 32.5 3.2 0.6 6 31.42x2.62
K17 040-029 PTFE/NBR 40 29 4.2 1 6 28.17x3.53
K17 040-024.5 PTFE/NBR 40 24.5 6.3 1.3 8 23.17x5.33
K17 045-034 PTFE/NBR 45 34 4.2 1 6 32.92x3.53
K17 048-037 PTFE/NBR 48 37 4.2 1 6 36.10x3.53
K17 050-039 PTFE/NBR 50 39 4.2 1 6 37.69x3.53
K17 055-044 PTFE/NBR 55 44 4.2 1 6 44.04x3.53
K17 060-044.5 PTFE/NBR 60 44.5 6.3 1.3 8 43.82x5.33
K17 060-049 PTFE/NBR 60 49 4.2 1 6 47.22x3.53
K17 063-052 PTFE/NBR 63 52 4.2 1 6 50.39x3.53
K17 063-047.5 PTFE/NBR 63 47.5 6.3 1.3 8 47x5.33
K17 063-055.5 PTFE/NBR 63 55.5 3.2 0.6 4.5 55.25x2.62
K17 065-049.5 PTFE/NBR 65 49.5 6.3 1.3 8 48.50x5.33
K17 065-054 PTFE/NBR 65 54 4.2 1 6 53.57x3.53
K17 068-057 PTFE/NBR 68 57 4.2 1 6 56.74x3.53
K17 070-054.5 PTFE/NBR 70 54.5 6.3 1.3 8 53.34x5.33
K17 070-059 PTFE/NBR 70 59 4.2 1 6 56.74x3.53
K17 075-064 PTFE/NBR 75 64 4.2 1 6 63.09x3.53
K17 075-059.5 PTFE/NBR 75 59.5 6.3 1.3 8 56.52x5.33
K17 080-059 PTFE/NBR 80 59 8.1 1.8 10.5 58x6.99
K17 080-064.5 PTFE/NBR 80 64.5 6.3 1.3 8 62.87x5.33
K17 080-069 PTFE/NBR 80 69 4.2 1 6 66.27x3.53
K17 085-064 PTFE/NBR 85 64 8.1 1.8 10.5 63x7
K17 085-074 PTFE/NBR 85 74 4.2 1 6 73.03x3.53
K17 085-069.5 PTFE/NBR 85 69.5 6.3 1.3 8 69.22x5.33
K17 090-074.5 PTFE/NBR 90 74.5 6.3 1.3 8 72.40x5.33
K17 090-069 PTFE/NBR 90 69 8.1 1.8 10.5 68.20x6.99
K17 095-079.5 PTFE/NBR 95 79.5 6.3 1.3 8 78.74x5.33
K17 100-079 PTFE/NBR 100 79 8.1 1.8 10.5 77x7
K17 100-089 PTFE/NBR 100 89 4.2 1 6 88.50x3.53
K17 100-084.5 PTFE/NBR 100 84.5 6.3 1.3 8 81.92x5.33
K17 105-089.5 PTFE/NBR 105 89.5 6.3 1.3 8 88.27x5.33
K17 110-089 PTFE/NBR 110 89 8.1 1.8 10.5 88x6.99
K17 110-099 PTFE/NBR 110 99 4.2 1 6 98.02x3.53
K17 110-094.5 PTFE/NBR 110 94.5 6.3 1.3 8 91.44x5.33
K17 115-094 PTFE/NBR 115 94 8.1 1.8 10.5 92x7
K17 115-099.5 PTFE/NBR 115 99.5 6.3 1.3 8 97.79x5.33
K17 120-104.5 PTFE/NBR 120 104.5 6.3 1.3 8 100.97x5.33
K17 120-099 PTFE/NBR 120 99 8.1 1.8 10.5 97x7
K17 125-104 PTFE/NBR 125 104 8.1 1.8 10.5 102x7
K17 125-114 PTFE/NBR 125 114 4.2 1 6 113.90x3.53
K17 125-109.5 PTFE/NBR 125 109.5 6.3 1.3 8 107.32x5.33
K17 130-109 PTFE/NBR 130 109 8.1 1.8 10.5 107x7
K17 130-114.5 PTFE/NBR 130 114.5 6.3 1.3 8 113.67x5.33
K17 140-119 PTFE/NBR 140 119 8.1 1.8 10.5 116.84x6.99
K17 140-124.5 PTFE/NBR 140 124.5 6.3 1.3 8 123.19x5.33
K17 140-129 PTFE/NBR 140 129 4.2 1 6 126.60x3.53
K17 145-124 PTFE/NBR 145 124 8.1 1.8 10.5 123.19x6.99
K17 150-129 PTFE/NBR 150 129 8.1 1.8 10.5 126.37x6.99
K17 155-134 PTFE/NBR 155 134 8.1 1.8 10.5 132.72x6.99
K17 160-139 PTFE/NBR 160 139 8.1 1.8 10.5 135.89x6.99
K17 165-144 PTFE/NBR 165 144 8.1 1.8 10.5 142.24x6.99
K17 170-149 PTFE/NBR 170 149 8.1 1.8 10.5 148.59x6.99
K17 180-159 PTFE/NBR 180 159 8.1 1.8 10.5 158.12x6.99
K17 185-164 PTFE/NBR 185 164 8.1 1.8 10.5 161.90x6.99
K17 185-169.5 PTFE/NBR 185 169.5 6.3 1.3 8 164.47x5.33
K17 190-169 PTFE/NBR 190 169 8.1 1.8 10.5 164.47x6.99
K17 195-174 PTFE/NBR 195 174 8.1 1.8 10.5 170.82x6.99
K17 200-179 PTFE/NBR 200 179 8.1 1.8 10.5 177.17x6.99
K17 200-184.5 PTFE/NBR 200 184.5 6.3 1.3 8 183.52x5.33
K17 205-184 PTFE/NBR 205 184 8.1 1.8 10.5 183.52x6.99
K17 210-189 PTFE/NBR 210 189 8.1 1.8 10.5 183.52x6.99
K17 215-194 PTFE/NBR 215 194 8.1 1.8 10.5 189.87x6.99
K17 220-199 PTFE/NBR 220 199 8.1 1.8 10.5 196.22x6.99
K17 225-204 PTFE/NBR 225 204 8.1 1.8 10.5 202.57x6.99
K17 230-209 PTFE/NBR 230 209 8.1 1.8 10.5 202.57x6.99
K17 240-219 PTFE/NBR 240 219 8.1 1.8 10.5 215.27x6.99
K17 245-224 PTFE/NBR 245 224 8.1 1.8 10.5 221.62x6.99
K17 250-229 PTFE/NBR 250 229 8.1 1.8 10.5 227.97x6.99
K17 260-239 PTFE/NBR 260 239 8.1 1.8 10.5 234.32x6.99
K17 265-244 PTFE/NBR 265 244 8.1 1.8 10.5 240.67x6.99
K17 270-249 PTFE/NBR 270 249 8.1 1.8 10.5 240.67x6.99
K17 275-254 PTFE/NBR 275 254 8.1 1.8 10.5 247.00x6.99
K17 280-259 PTFE/NBR 280 259 8.1 1.8 10.5 253.57x6.99
K17 300-279 PTFE/NBR 300 279 8.1 1.8 10.5 278.77x6.99
K17 305-284 PTFE/NBR 305 284 8.1 1.8 10.5 278.77x6.99
K17 310-289 PTFE/NBR 310 289 8.1 1.8 10.5 278.77x6.99
K17 315-294 PTFE/NBR 315 294 8.1 1.8 10.5 291.47x6.99
K17 320-295.5 PTFE/NBR 320 295.5 8.1 1.8 12 291.47x6.99
K17 320-299 PTFE/NBR 320 299 8.1 1.8 10.5 291.47x6.99
K17 325-304 PTFE/NBR 325 304 8.1 1.8 10.5 297.88x6.99
K17 330-305.5 PTFE/NBR 330 305.5 8.1 1.8 12 304.17x6.99
K17 340-315.5 PTFE/NBR 340 315.5 8.1 1.8 12 316.87x6.99
K17 350-325.5 PTFE/NBR 350 325.5 8.1 1.8 12 316.87x6.99
K17 360-335.5 PTFE/NBR 360 335.5 8.1 1.8 12 329.57x6.99
K17 370-345.5 PTFE/NBR 370 345.5 8.1 1.8 12 342.27x6.99
K17 380-355.5 PTFE/NBR 380 355.5 8.1 1.8 12 354.90x6.99
K17 390-365.5 PTFE/NBR 390 365.5 8.1 1.8 12 354.90x6.99
K17 400-375.5 PTFE/NBR 400 375.5 8.1 1.8 12 367.67x6.99
K17 420-395.5 PTFE/NBR 420 395.5 8.1 1.8 12 393.07x6.99
K17 430-405.5 PTFE/NBR 430 405.5 8.1 1.8 12 405.26x6.99
K17 440-415.5 PTFE/NBR 440 415.5 8.1 1.8 12 405.26x6.99
K17 450-425.5 PTFE/NBR 450 425.5 8.1 1.8 12 417.96x6.99
K17 460-435.5 PTFE/NBR 460 435.5 8.1 1.8 12 430.66x6.99
K17 470-445.5 PTFE/NBR 470 445.5 8.1 1.8 12 443.36x6.99
K17 480-455.5 PTFE/NBR 480 455.5 8.1 1.8 12 456.06x6.99
K17 500-475.5 PTFE/NBR 500 475.5 8.1 1.8 12 468.76x6.99
K17 520-495.5 PTFE/NBR 520 495.5 8.1 1.8 12 494.16x6.99
K17 530-505.5 PTFE/NBR 530 505.5 8.1 1.8 12 494.16x6.99
K17 540-515.5 PTFE/NBR 540 515.5 8.1 1.8 12 506.86x6.99
K17 550-525.5 PTFE/NBR 550 525.5 8.1 1.8 12 506.86x6.99
K17 560-535.5 PTFE/NBR 560 535.5 8.1 1.8 12 532.26x6.99
K17 580-555.5 PTFE/NBR 580 555.5 8.1 1.8 12 532.26x6.99
K17 600-575.5 PTFE/NBR 600 575.5 8.1 1.8 12 557.66x6.99
Lưu ý lắp đặt: Nên sử dụng dụng cụ lắp chuyên dụng bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Với kích thước nhỏ hơn Ø40 mm, nên ưu tiên thiết kế rãnh hở để lắp đặt dễ hơn. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống lên phốt và O-ring. Với xy lanh hành trình dài, nên dùng tối thiểu hai vòng dẫn hướng piston; với hành trình ngắn và tải hướng kính thấp, có thể dùng tối thiểu một vòng dẫn hướng.

11. Hướng dẫn chọn đúng Piston Seal K17

Kiểm tra đường kính lòng xy lanh D

D là đường kính làm việc của piston trong lòng xy lanh. Đây là thông số quan trọng đầu tiên khi chọn mã K17.

Kiểm tra đường kính rãnh d và chiều rộng B

Cần đối chiếu d và B để đảm bảo vòng PTFE và O-ring nằm đúng rãnh, không quá lỏng hoặc quá chặt sau khi lắp.

Kiểm tra O-ring đi kèm

K17 sử dụng O-ring để tạo lực đàn hồi. Cần chọn đúng kích thước O-ring theo bảng để đảm bảo lực ép làm kín ổn định.

Kiểm tra áp suất và khe hở S

Với áp suất cao, khe hở S phải được kiểm soát đúng theo bảng khe hở cho phép để tránh hiện tượng đùn phốt.

12. Sản phẩm liên quan

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước D, d, B, r, n, áp suất làm việc hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K17.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS