-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí R-M2N – Conical Spring Mechanical Seal
Phớt cơ khí R-M2N là phớt đơn dùng lò xo côn, có dải đường kính trục 10–38 mm và ba lựa chọn vòng tĩnh R-G4, R-G6, R-G60. Kết cấu gọn phù hợp nhiều bơm, máy nén, máy trộn và máy khuấy công nghiệp khi chiều quay, kích thước lắp cùng vật liệu được xác định chính xác.
Các mã tương đương trong tài liệu gồm AESSEAL T07/T07D/T07X, Burgmann M2N, Roten UNITEN 22 và Hecker HN 400A. Mã analog chỉ phục vụ đối chiếu ban đầu; cần so đủ d1, d3, d7, L3, L4 và kích thước vòng tĩnh trước khi thay.
Thông số vận hành R-M2N
Nhiệt độ
Từ −20°C đến +180°C.
Áp suất
Tối đa 1,0 MPa, khoảng 10 bar.
Vận tốc trượt
Tối đa 15 m/s.
Đường kính trục
d1 từ 10 đến 38 mm.
Kiểu phớt
Phớt đơn, lò xo côn.
Counter ring
R-G4 / R-G6 / R-G60.
Lưu ý: giới hạn catalogue không được áp dụng đồng thời cho mọi tổ hợp. Khả năng vận hành phụ thuộc mặt chà, elastomer, môi chất, áp suất buồng phớt, tốc độ, hướng quay, độ đảo trục và chế độ bôi trơn/làm mát.
Cấu tạo và vật liệu
| Vị trí | Bộ phận | Vật liệu theo tài liệu | Vai trò |
|---|---|---|---|
| 1 | Vòng quay | Ceramic / SiC / TC | Mặt làm kín chuyển động, chịu mài mòn theo cấu hình. |
| 2 | Vòng tĩnh | Carbon / SiC / TC / SUS | Mặt cố định, tạo cặp ma sát với vòng quay. |
| 3 | Elastomer/Bellows | NBR / EPDM / VITON | Làm kín thứ cấp theo môi chất. |
| 4 | Lò xo | SS304 / SS316 | Tạo lực đóng và truyền mô-men; phụ thuộc chiều quay. |
| 5 | Chi tiết kim loại | SS304 / SS316 | Đỡ cụm và chống ăn mòn. |
R-M2N dùng lò xo côn nên hướng quay là thông tin quan trọng. Nếu lắp sai chiều lò xo so với chiều quay trục, lò xo có thể bị nới, giảm lực ép hoặc làm cụm phớt mất ổn định. Cặp mặt chà mechanical seal phải được chọn theo môi chất và tải.
Bảng kích thước phớt cơ khí R-M2N
| d1 (h6) | d3 tối đa | d7 (H8) | L3 (±0,5) | L4 | d11 | d12 (H8) | d14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 20,00 | 21,00 | 17,50 | 6,60 | 15,50 | 19,20 | 6,60 |
| 12 | 22,00 | 23,00 | 17,50 | 6,60 | 17,50 | 21,60 | 7,00 |
| 14 | 25,00 | 25,00 | 17,50 | 6,60 | 20,50 | 24,60 | 7,00 |
| 15 | 27,00 | 27,00 | 19,50 | 6,60 | 20,50 | 24,60 | 6,60 |
| 16 | 27,00 | 27,00 | 19,50 | 6,60 | 22,00 | 28,00 | 7,50 |
| 18 | 30,00 | 33,00 | 20,50 | 7,50 | 24,00 | 30,00 | 8,00 |
| 20 | 32,00 | 35,00 | 22,00 | 7,50 | 29,50 | 35,00 | 7,50 |
| 22 | 35,00 | 37,00 | 23,50 | 7,50 | 29,50 | 35,00 | 7,50 |
| 24 | 38,00 | 39,00 | 25,00 | 7,50 | 32,00 | 38,00 | 7,50 |
| 25 | 40,00 | 40,00 | 26,50 | 7,50 | 32,00 | 38,00 | 7,50 |
| 28 | 43,00 | 43,00 | 26,50 | 7,50 | 36,00 | 42,00 | 9,00 |
| 30 | 47,00 | 45,00 | 26,50 | 7,50 | 39,20 | 45,00 | 10,50 |
| 32 | 48,00 | 48,00 | 28,50 | 7,50 | 42,20 | 48,00 | 10,50 |
| 35 | 53,00 | 50,00 | 28,50 | 7,50 | 46,20 | 52,00 | 11,00 |
| 38 | 56,00 | 56,00 | 33,50 | 9,00 | 49,20 | 55,00 | 10,30 |
Đơn vị: mm. d1 là đường kính trục h6; d3 là đường kính bao; d7 là đường kính lắp seat; L3/L4 xác định chiều dài làm việc. Các cột d11, d12, d14 dùng để đối chiếu vòng tĩnh R-G4/R-G6/R-G60 theo bản vẽ.
Cách đọc nhóm kích thước counter ring
| Ký hiệu | Vai trò | Cách kiểm tra |
|---|---|---|
| d7 | Đường kính ngoài theo kiểu R-G6 hoặc R-G60 | Đo seat/housing và đối chiếu hình dạng. |
| d11 | Đường kính liên quan R-G4 | Đo vai lắp phía trong. |
| d12 | Đường kính lắp seat R-G4 | Kiểm tra dung sai H8 và O-ring seat. |
| d14 | Chiều dài/chiều cao seat R-G4 | Đo theo mặt chuẩn trong hình. |
| L4 | Chiều cao seat R-G6/R-G60 | Không nhầm với d14 của R-G4. |
Ba loại vòng tĩnh R-G4, R-G6 và R-G60
Cùng một cụm quay R-M2N có thể được ghép với counter ring khác nhau tùy housing và thiết kế máy. R-G4 sử dụng các kích thước d11, d12, d14; R-G6 thể hiện d6, d7 và L4; R-G60 có hình dạng seat dạng cup khác. Vì vậy khi báo giá cần gửi ảnh vòng tĩnh, không chỉ gửi ảnh cụm quay.
| Counter ring | Đặc điểm nhận dạng | Dữ liệu đặt hàng |
|---|---|---|
| R-G4 | Seat có vai và O-ring ngoài | d11, d12, d14, vật liệu mặt/O-ring. |
| R-G6 | Seat tiêu chuẩn có O-ring | d6, d7, L4 và hình housing. |
| R-G60 | Seat dạng cup/boot | d7, L4 và vật liệu cup. |
Ứng dụng R-M2N
| Thiết bị | Điều kiện cần quan tâm | Khuyến nghị |
|---|---|---|
| Máy bơm | Áp suất, cavitation và chạy khô | Mồi bơm, xả khí và kiểm tra NPSH. |
| Máy nén | Môi chất khí, bôi trơn và nhiệt | Đánh giá chuyên biệt, không áp dụng như bơm chất lỏng. |
| Máy khuấy | Độ đảo, tải hướng kính và mức chất lỏng | Kiểm tra trục, ổ bi và chiều dài công xôn. |
| Máy trộn | Độ nhớt, hạt rắn và hóa chất | Chọn mặt chà/elastomer theo môi chất. |
Mã tương đương
| Nhà sản xuất/dòng | Mã analog | Lưu ý đối chiếu |
|---|---|---|
| AESSEAL | T07 / T07D / T07X | Kiểm tra chiều quay, seat và vật liệu. |
| Burgmann | M2N | So đủ 8 kích thước trong bảng. |
| Roten | UNITEN 22 | Đối chiếu counter ring. |
| Hecker | HN 400A | Gửi model máy và hình mẫu cũ. |
Cách chọn R-M2N đúng kỹ thuật
- Đo d1, d3, d7, L3 và L4 của cụm phớt.
- Nhận dạng R-G4, R-G6 hay R-G60 và đo d11/d12/d14 nếu cần.
- Xác định chiều quay trục khi nhìn từ phía truyền động.
- Cung cấp model bơm/máy nén/máy khuấy cùng ảnh nhãn.
- Ghi môi chất, độ nhớt, hạt rắn, nhiệt độ, áp suất và tốc độ.
- Chọn mặt chà Ceramic/SiC/TC/Carbon theo tải và bôi trơn.
- Chọn NBR, EPDM hoặc FKM/Viton theo tương thích hóa học.
Lắp đặt và bảo trì
- Ngắt nguồn, xả áp và làm sạch môi chất an toàn.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi, độ đảo và đồng tâm.
- Kiểm tra đúng hướng lò xo côn theo chiều quay.
- Không làm bẩn, xước hoặc va đập mặt chà.
- Ép vòng tĩnh vuông góc và đúng kích thước housing.
- Cài cụm quay đúng L3/L4; không nén lò xo quá mức.
- Mồi đầy, xả khí và tránh chạy khô.
- Theo dõi rò rỉ, rung, tiếng ồn và nhiệt độ sau lắp.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết Sealtech | Nội dung tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Tra phớt theo ứng dụng và kích thước. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC và TC. |
| Theo ứng dụng | Chọn phớt theo môi chất | Bơm, dầu, nước và hóa chất. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge và bellows. |
| MG1 | Phớt cơ khí MG1 | Dòng bellows phổ biến. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | NBR, EPDM, FKM cho counter ring. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp làm kín khác cho máy khuấy. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về R-M2N
1. R-M2N có những kích thước nào?
Bảng gồm 15 size đường kính trục từ 10 đến 38 mm.
2. R-M2N chịu nhiệt và áp suất bao nhiêu?
Catalogue nêu −20 đến +180°C, áp suất tối đa 1,0 MPa và vận tốc trượt 15 m/s.
3. R-M2N dùng vòng tĩnh nào?
Có thể dùng R-G4, R-G6 hoặc R-G60 tùy thiết kế housing và model thiết bị.
4. Vì sao phải cung cấp chiều quay?
R-M2N dùng lò xo côn; chiều quay không phù hợp có thể làm lò xo nới và giảm ổn định của cụm phớt.
5. R-M2N có tương đương Burgmann M2N không?
Tài liệu nêu Burgmann M2N là mã analog; vẫn cần so kích thước, counter ring, chiều quay và vật liệu.
6. Phớt có dùng cho máy khuấy không?
Có thể dùng trong các máy khuấy/trộn phù hợp, nhưng phải kiểm tra độ đảo trục, tải hướng kính, áp suất và môi chất.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò?
Nguyên nhân có thể là sai seat, sai chiều lò xo, sai L3/L4, mặt chà bẩn, trục đảo, chạy khô hoặc vật liệu không tương thích.
8. Cần gửi gì để báo giá R-M2N?
Gửi ảnh phớt, d1, d3, d7, L3, L4, d11, d12, d14, loại seat, chiều quay, model máy và môi chất.
Tư vấn và báo giá phớt R-M2N
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu R-M2N/Burgmann M2N theo mẫu, bảng kích thước, chiều quay và counter ring R-G4/R-G6/R-G60. Hãy gửi ảnh, số đo và điều kiện vận hành qua Zalo.






