-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Bụi K27 – Double Wiper Seal Cho Xy Lanh Thủy Lực
Mô tả ngắn: Phốt bụi K27 là dòng double wiper seal tác động đơn dùng cho xy lanh thủy lực. Thiết kế môi gạt kép giúp ngăn bụi, bùn đất, nước và tạp chất bên ngoài xâm nhập vào xy lanh, đồng thời vẫn giữ lại một lớp màng dầu mỏng trên bề mặt ty khi ty hồi về. Nhờ đó, K27 giúp bảo vệ phốt ty, bạc dẫn hướng và bề mặt ty xy lanh, đặc biệt phù hợp cho máy công trình, xe nâng, máy ép nhựa, máy nông nghiệp và các xy lanh tiêu chuẩn làm việc trong môi trường nhiều bụi bẩn.
Phốt bụi K27 là loại phốt gạt bụi hai môi, thường được lắp ở đầu xy lanh thủy lực để bảo vệ hệ thống làm kín bên trong. Khi ty xy lanh chuyển động, môi phốt sẽ gạt sạch bụi bẩn bám trên bề mặt ty, hạn chế tạp chất đi vào khu vực phốt ty và dầu thủy lực.
So với các dòng phốt bụi một môi thông thường, K27 double wiper có thêm khả năng bảo vệ phụ nhờ thiết kế hai môi gạt. Cấu tạo này giúp tăng hiệu quả làm sạch, giảm nguy cơ trầy xước ty và kéo dài tuổi thọ cho cụm làm kín của xy lanh.
1. Ưu điểm của phốt bụi K27
- Hiệu quả gạt bụi tốt, phù hợp môi trường làm việc có bụi, bùn, nước và tạp chất.
- Dải kích thước rộng, dễ chọn theo đường kính ty xy lanh.
- Thiết kế ổn định, hạn chế xoắn hoặc lật phốt trong rãnh lắp.
- Môi gạt bụi giúp làm sạch bề mặt ty nhưng vẫn giữ lại màng dầu mỏng cần thiết.
- Double lip tăng khả năng bảo vệ, hạn chế hạt bẩn đi vào trong xy lanh.
- Dễ lắp đặt, phù hợp bảo trì và thay thế nhanh trong xưởng sửa chữa.
2. Ứng dụng của phốt bụi K27
- Máy công trình, xe cuốc, xe đào, xe nâng.
- Máy ép nhựa, máy ép thủy lực, máy dập.
- Máy nông nghiệp và thiết bị làm việc ngoài trời.
- Xy lanh thủy lực tiêu chuẩn trong nhà máy công nghiệp.
- Các vị trí cần bảo vệ phốt ty khỏi bụi, nước, bùn và mạt kim loại.
3. Vật liệu phốt bụi K27
| Vật liệu | Độ cứng | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| NBR | 90 Shore A | NB9001 | Phù hợp dầu khoáng, hệ thủy lực phổ thông, chi phí hợp lý. |
| PU | 92 Shore A | PU9201 | Chống mài mòn tốt, phù hợp xy lanh làm việc nặng và môi trường nhiều bụi. |
4. Điều kiện làm việc tham khảo
Vật liệu NBR
- Môi chất: dầu khoáng, HFA/HFC, HFB tùy điều kiện sử dụng.
- Nhiệt độ tham khảo: từ -30°C đến +105°C với dầu khoáng.
- Tốc độ: ≤ 1.0 m/s.
Vật liệu PU
- Môi chất: dầu khoáng, HFA/HFC, HFB tùy điều kiện sử dụng.
- Nhiệt độ tham khảo: từ -30°C đến +100°C với dầu khoáng.
- Tốc độ: ≤ 1.0 m/s.
5. Cấu trúc mã đặt hàng phốt bụi K27
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + Vật liệu
Ví dụ 1: K27-050PU = Phốt bụi K27 mã K27-050, vật liệu PU.
Ví dụ 2: K27-050NBR = Phốt bụi K27 mã K27-050, vật liệu NBR.
Khi đặt hàng, khách hàng chỉ cần gửi đúng mã hàng và vật liệu. Nếu chưa chắc chắn kích thước, vui lòng cung cấp đường kính ty d, đường kính rãnh D, đường kính phụ D1 và chiều cao b để Sealtech Vietnam kiểm tra.
6. Bảng kích thước phốt bụi K27
| Mã hàng | Vật liệu | d | D | D1 | S1 | S2 | b | r2 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K27-016 | NBR | 16 | 22 | 19 | 3.8 | 5.8 | 5.5 | 0.5 |
| K27-020 | NBR/PU | 20 | 28.6 | 23 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-025 | NBR/PU | 25 | 33.6 | 28 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-028 | NBR/PU | 28 | 36.6 | 31 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-030 | NBR/PU | 30 | 38.6 | 33 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-035 | NBR/PU | 35 | 43.6 | 38 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-036 | NBR/PU | 36 | 44.6 | 39 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-040 | NBR/PU | 40 | 48.6 | 43 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-045 | NBR/PU | 45 | 55.6 | 48 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-050 | NBR/PU | 50 | 60.6 | 53 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-050/2 | NBR/PU | 50 | 58.6 | 53 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-055 | NBR/PU | 55 | 65.6 | 58 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-060 | NBR/PU | 60 | 70.6 | 63 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-063 | NBR/PU | 63 | 71.6 | 66 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-063/1 | NBR/PU | 63 | 73.6 | 66 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-065 | NBR/PU | 65 | 75.6 | 68 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-070 | NBR/PU | 70 | 80.6 | 73 | 5.3 | 7.3 | 7 | 1 |
| K27-075 | NBR/PU | 75 | 87.2 | 81 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-080 | NBR/PU | 80 | 92.2 | 86 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-085 | NBR/PU | 85 | 97.2 | 91 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-090 | NBR/PU | 90 | 102.2 | 96 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-095 | NBR/PU | 95 | 107.2 | 101 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-115 | NBR/PU | 115 | 127.2 | 121 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-125 | NBR/PU | 125 | 140.2 | 110 | 7.6 | 9.6 | 9.5 | 1 |
| K27-135 | NBR/PU | 135 | 147.2 | 141 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-155 | NBR/PU | 155 | 167.2 | 161 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-160 | NBR/PU | 160 | 172.2 | 166 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-185 | NBR/PU | 185 | 197.2 | 191 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-215 | NBR/PU | 215 | 227.2 | 221 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-240 | NBR/PU | 240 | 255.2 | 247 | 7.1 | 9.1 | 12 | 1 |
| K27-280 | NBR | 280 | 305 | 292 | 15.8 | 17.8 | 22.5 | 1 |
Lưu ý kỹ thuật: K27 nên được sử dụng kết hợp với phốt ty phù hợp. Trong một số thiết kế, cần bố trí lỗ thoát áp giữa phốt ty và phốt bụi để tránh tích áp thủy động. Trước khi lắp, nên bôi trơn phốt bằng dầu hệ thống và tránh dùng dụng cụ sắc cạnh.
7. Hướng dẫn chọn đúng phốt bụi K27
Kiểm tra kích thước
Đo đường kính ty d, đường kính rãnh D, đường kính phụ D1 và chiều cao b. Sau đó đối chiếu theo bảng K27.
Chọn vật liệu
Chọn PU cho môi trường bụi bẩn, mài mòn nhiều. Chọn NBR cho xy lanh thủy lực phổ thông dùng dầu khoáng.
8. Sản phẩm liên quan
- Hydraulic Seal – Phốt thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Piston Seal – Phốt piston
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, D1, b hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K27.






