-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Bụi K07 NBR – Metal Case Wiper Cho Xy Lanh Thủy Lực
Mô tả ngắn: Phốt bụi K07 NBR là dòng metal case wiper tác động đơn, gồm môi gạt bằng NBR 90 Shore A kết hợp vỏ thép giúp ép chặt vào housing. Sản phẩm dùng để ngăn bụi bẩn, nước, bùn đất và tạp chất bên ngoài xâm nhập vào hệ thống thủy lực, bảo vệ phốt ty và các chi tiết bên trong xy lanh. K07 phù hợp cho máy công trình nhẹ và trung bình, xe nâng, máy nông nghiệp, xy lanh chống đỡ và các xy lanh tiêu chuẩn.
1. Tổng quan sản phẩm Phốt bụi K07 NBR
Phốt bụi K07 NBR, còn gọi là K07 metal case wiper hoặc phốt gạt bụi vỏ sắt K07, là chi tiết làm kín lắp tại đầu xy lanh thủy lực. Nhiệm vụ chính của phốt là gạt sạch bụi, nước, đất cát và tạp chất bám trên bề mặt ty trước khi ty đi vào bên trong xy lanh.
Khác với một số dòng phốt bụi bằng cao su hoặc PU toàn phần, K07 có vỏ kim loại bên ngoài giúp cố định chắc trong rãnh lắp. Thiết kế này phù hợp cho các housing lắp hở theo chiều trục, yêu cầu phốt ngồi chắc, không xoay, không bật ra khi xy lanh làm việc.
2. Đặc điểm thiết kế của K07 Metal Case Wiper
- Phốt bụi tác động đơn, chuyên dùng cho ty xy lanh thủy lực.
- Kết cấu vỏ thép giúp ép chặt vào housing, giữ phốt ổn định trong rãnh.
- Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
- Rãnh lắp hở theo chiều trục, dễ gia công và dễ kiểm soát khi lắp.
- Hiệu quả gạt bụi tốt, giúp bảo vệ phốt ty và dầu thủy lực bên trong.
- Có thể dùng kết hợp với nhiều dòng rod seal khác nhau.
- Có thể sản xuất vật liệu FKM theo yêu cầu cho ứng dụng nhiệt độ cao.
3. Ưu điểm của phốt bụi K07 NBR
Ngồi chắc trong housing
Vỏ thép giúp phốt được ép chặt vào rãnh, hạn chế tình trạng xoay, lỏng hoặc bật phốt trong quá trình xy lanh vận hành.
Kết cấu tiết kiệm không gian
K07 phù hợp với các cụm xy lanh cần thiết kế đầu chặn gọn, chiều dài rãnh lắp nhỏ nhưng vẫn đảm bảo khả năng gạt bụi.
Hiệu quả bảo vệ hệ thống
Phốt giúp ngăn bụi bẩn và tạp chất đi vào bên trong, giảm nguy cơ xước ty, mài mòn phốt ty và nhiễm bẩn dầu thủy lực.
Dễ thay thế theo mã chuẩn
Dải kích thước tiêu chuẩn từ K07-020 đến K07-130 giúp dễ chọn mã thay thế cho nhiều loại xy lanh công nghiệp phổ biến.
4. Ứng dụng của Phốt bụi K07
- Máy công trình nhẹ và trung bình.
- Xe nâng hàng, thiết bị nâng hạ.
- Máy nông nghiệp, thiết bị cơ giới nông nghiệp.
- Xy lanh chống đỡ, xy lanh tiêu chuẩn.
- Hệ thống thủy lực làm việc trong môi trường có bụi bẩn, nước hoặc tạp chất nhẹ.
- Các cụm xy lanh cần phốt bụi vỏ kim loại ép chặt vào housing.
5. Vật liệu tiêu chuẩn
| Thành phần | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| Môi gạt bụi | NBR | NB9001 | NBR 90 Shore A, phù hợp dầu khoáng và ứng dụng thủy lực phổ thông. |
| Vỏ ngoài | Steel | FE9901 | Vỏ thép giúp phốt ép chặt vào housing, tăng độ ổn định khi lắp. |
6. Điều kiện làm việc tham khảo
| Môi chất | Nhiệt độ | Tốc độ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 1.0 m/s | Ứng dụng thủy lực phổ thông. |
| HFA / HFC | +5°C đến +60°C | ≤ 1.0 m/s | Cần kiểm tra tương thích môi chất trước khi dùng. |
| HFB | -30°C đến +60°C | ≤ 1.0 m/s | Phù hợp trong giới hạn nhiệt độ cho phép. |
Lưu ý: Các giá trị nhiệt độ và tốc độ là thông số giới hạn tham khảo, không nên sử dụng đồng thời ở toàn bộ giá trị tối đa. Với môi trường nhiệt độ cao hoặc môi chất đặc biệt, K07 có thể cần sản xuất bằng vật liệu FKM theo yêu cầu.
7. Yêu cầu độ nhám bề mặt
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt Ød | ≤ 0.4 μm | ≤ 3.2 μm | Bề mặt ty cần đủ nhẵn để giảm mài mòn môi gạt. |
| Đáy rãnh ØD | ≤ 1.6 μm | ≤ 10 μm | Đảm bảo phốt ép ổn định vào housing. |
| Mặt cạnh rãnh S1 | ≤ 3.2 μm | ≤ 16 μm | Cạnh rãnh cần bo tròn, sạch ba via, không sắc cạnh. |
8. Cấu trúc mã đặt hàng Phốt bụi K07 NBR
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu
Ví dụ 1: K07-050NBR = Phốt bụi K07 dùng cho ty d = 50 mm, vật liệu NBR.
Ví dụ 2: K07-100NBR = Phốt bụi K07 dùng cho ty d = 100 mm, vật liệu NBR.
Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K07 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, s/s1, b, c. Với kích thước ngoài danh sách tiêu chuẩn, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc tư vấn dòng phốt bụi thay thế phù hợp.
9. Bảng kích thước Phốt bụi K07 NBR
| Mã hàng | Vật liệu | d f8 | D H8 | s / s1 | b | c |
|---|---|---|---|---|---|---|
| K07-020 | NBR | 20 | 30 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-022/1 | NBR | 22 | 30 | 5 | 8 | 1 |
| K07-022/2 | NBR | 22 | 32 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-025 | NBR | 25 | 35 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-030 | NBR | 30 | 40 | 5 | 7 | 0.8 |
| K07-030/1 | NBR | 30 | 40 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-032 | NBR | 32 | 40 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-032/1 | NBR | 32 | 45 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-035 | NBR | 35 | 45 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-036 | NBR | 36 | 46 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-040 | NBR | 40 | 50 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-040/1 | NBR | 40 | 50 | 5 | 8 | 1 |
| K07-045 | NBR | 45 | 55 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-050 | NBR | 50 | 60 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-050/1 | NBR | 50 | 56 | 5 | 7 | 0.8 |
| K07-055 | NBR | 55 | 65 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-060 | NBR | 60 | 70 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-063 | NBR | 63 | 75 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-065 | NBR | 65 | 75 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-070 | NBR | 70 | 80 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-070/1 | NBR | 70 | 80 | 5 | 7 | 0.8 |
| K07-075 | NBR | 75 | 85 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-080 | NBR | 80 | 90 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-090 | NBR | 90 | 100 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-100 | NBR | 100 | 110 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-105 | NBR | 105 | 115 | 7 | 10 | 1.4 |
| K07-130 | NBR | 130 | 145 | 9 | 12 | 1.8 |
Lưu ý lắp đặt: Phốt bụi K07 được ép vào housing hở theo chiều trục. Khi lắp nên dùng dụng cụ chuyên dụng, vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, cần bôi dầu hệ thống lên phốt. Rãnh lắp phải được bo tròn và làm sạch ba via để tránh cắt rách môi gạt hoặc làm biến dạng vỏ thép.
10. Hướng dẫn chọn đúng Phốt bụi K07 NBR
Kiểm tra đường kính ty d
Đường kính ty là thông số đầu tiên cần xác định. Ví dụ ty 50 mm có thể chọn K07-050NBR hoặc K07-050/1NBR tùy kích thước rãnh D, s/s1, b và c.
Kiểm tra kích thước rãnh
Cần đối chiếu đường kính ngoài D, chiều sâu s/s1, chiều rộng b và kích thước c để đảm bảo phốt ép vừa rãnh, không quá lỏng hoặc quá chặt.
11. Sản phẩm liên quan
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Piston Seal – Phốt piston
- Hydraulic Seal – Phốt thủy lực
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, s/s1, b, c hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K07.






