-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Bụi K05 – K05 Wiper Seal PU Cho Xy Lanh Thủy Lực
Mô tả ngắn: Phốt bụi K05 là dòng wiper seal tác động đơn dùng cho xy lanh thủy lực, có nhiệm vụ ngăn bụi bẩn, nước, bùn đất và tạp chất bên ngoài xâm nhập vào hệ thống. Thiết kế có môi gạt chính và môi phụ hỗ trợ trên đường kính ngoài giúp tăng hiệu quả gạt bụi, hạn chế hư hỏng phốt ty và các chi tiết bên trong xy lanh. K05 được sản xuất bằng vật liệu PU 95 Shore A, phù hợp cho máy công trình, máy nông nghiệp, xy lanh telescopic, cần cẩu, thiết bị khai khoáng và sàn nâng thủy lực.
1. Tổng quan sản phẩm Phốt bụi K05
Phốt bụi K05, còn gọi là K05 wiper seal hoặc phốt gạt bụi K05, là chi tiết làm kín lắp tại đầu xy lanh thủy lực, ngay vị trí ty ra vào xy lanh. Chức năng chính của K05 là gạt sạch bụi bẩn, bùn đất, nước phun, mạt kim loại và các tạp chất bám trên bề mặt ty trước khi ty đi vào bên trong xy lanh.
Trong hệ thống thủy lực, nếu bụi bẩn đi vào bên trong sẽ làm mài mòn phốt ty, xước bề mặt ty, nhiễm bẩn dầu thủy lực và làm giảm tuổi thọ toàn bộ xy lanh. Vì vậy, lựa chọn đúng phốt bụi K05 giúp bảo vệ hệ thống tốt hơn, đặc biệt trong môi trường làm việc nặng như máy công trình, khai khoáng, nông nghiệp và thiết bị nâng hạ.
2. Đặc điểm thiết kế của K05 Wiper Seal
- Phốt bụi tác động đơn, chuyên dùng cho ty xy lanh thủy lực.
- Thiết kế gạt bụi hiệu quả, ngăn tạp chất không đi vào hệ thống.
- Có môi phụ trên đường kính ngoài giúp tăng hiệu quả chống bụi, nước và bùn đất.
- Rãnh lắp đơn giản, dễ gia công và dễ thay thế khi bảo trì.
- Không bị xoắn trong housing khi lắp đúng kích thước.
- Vật liệu PU có khả năng chống rách, chống mài mòn và chịu điều kiện nặng tốt.
- Phù hợp dùng kết hợp với nhiều dòng phốt ty thủy lực khác nhau.
3. Ưu điểm của phốt bụi K05
Hiệu quả gạt bụi cao
K05 giúp ngăn bụi, đất, nước và tạp chất đi vào xy lanh, từ đó giảm nguy cơ mài mòn phốt ty, xước ty và hư hỏng các chi tiết bên trong.
Phù hợp môi trường nặng
Vật liệu PU 95 Shore A có khả năng chịu mài mòn, chịu xé rách tốt, phù hợp cho máy móc làm việc ngoài trời và môi trường nhiều bụi bẩn.
Dễ lắp đặt
K05 có kết cấu rãnh đơn giản. Khi lắp đúng kỹ thuật, phốt có thể đưa vào housing kín bằng cách bóp nhẹ theo dạng hình quả thận.
Dải kích thước rộng
Bảng kích thước tiêu chuẩn có nhiều size từ đường kính ty 16 mm đến 200 mm, đáp ứng nhiều loại xy lanh thủy lực phổ biến.
4. Ứng dụng của Phốt bụi K05
- Máy công trình, xe đào, xe xúc, xe nâng.
- Máy nông nghiệp, thiết bị làm đất, thiết bị thu hoạch.
- Xy lanh telescopic, xy lanh nhiều tầng.
- Cần cẩu, thiết bị nâng hạ, bàn nâng thủy lực.
- Thiết bị khai khoáng, máy nghiền, máy khoan, máy xúc lật.
- Hệ thống thủy lực làm việc trong môi trường bụi, nước, bùn đất hoặc ngoài trời.
5. Vật liệu tiêu chuẩn
| Vật liệu | Mã vật liệu | Độ cứng | Đặc điểm |
|---|---|---|---|
| PU | PU9501 | 95 Shore A | Chống mài mòn, chống rách, phù hợp điều kiện làm việc nặng và môi trường nhiều bụi bẩn. |
6. Điều kiện làm việc tham khảo
| Môi chất | Nhiệt độ | Tốc độ | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +100°C | ≤ 1.0 m/s | Ứng dụng thủy lực phổ thông. |
| HFA / HFC | +5°C đến +50°C | ≤ 1.0 m/s | Cần kiểm tra tương thích môi chất trước khi dùng. |
| HFB | -30°C đến +40°C | ≤ 1.0 m/s | Phù hợp trong giới hạn nhiệt độ cho phép. |
Lưu ý: Các giá trị nhiệt độ và tốc độ là thông số giới hạn tham khảo. Không nên sử dụng đồng thời ở toàn bộ giá trị tối đa. Khi môi trường có hóa chất, nhiệt độ cao, tốc độ cao hoặc điều kiện đặc biệt, cần kiểm tra lại vật liệu trước khi chọn phốt.
7. Yêu cầu độ nhám bề mặt
| Vị trí bề mặt | Ra | Rmax | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt Ød | ≤ 0.4 μm | ≤ 3.2 μm | Bề mặt ty cần đủ nhẵn để tránh mài mòn môi gạt. |
| Đáy rãnh ØD | ≤ 1.6 μm | ≤ 10 μm | Đảm bảo phốt nằm ổn định trong rãnh. |
| Mặt cạnh rãnh S1 | ≤ 3.2 μm | ≤ 16 μm | Cạnh rãnh cần được bo tròn, không có ba via sắc. |
8. Cấu trúc mã đặt hàng Phốt bụi K05
Cấu trúc đặt hàng: Mã hàng + vật liệu
Ví dụ 1: K05-050PU = Phốt bụi K05 dùng cho ty d = 50 mm, vật liệu PU.
Ví dụ 2: K05-100PU = Phốt bụi K05 dùng cho ty d = 100 mm, vật liệu PU.
Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã K05 theo bảng hoặc gửi kích thước d, D, D1, S1, S2, b. Với kích thước ngoài danh sách, Sealtech Vietnam có thể kiểm tra khả năng gia công hoặc đề xuất dòng phốt bụi thay thế phù hợp.
9. Bảng kích thước Phốt bụi K05
| Mã hàng | Vật liệu | d f8 | D H10 | D1 H11 | S1 -0/+0.2 | S2 | b |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K05-016 | PU | 16 | 24 | 22 | 4 | 5 | 7 |
| K05-018 | PU | 18 | 26 | 24 | 4 | 5 | 7 |
| K05-020 | PU | 20 | 28 | 26 | 4 | 5 | 7 |
| K05-022 | PU | 22 | 30 | 28 | 4 | 5 | 7 |
| K05-025 | PU | 25 | 33 | 31 | 4 | 5 | 7 |
| K05-028 | PU | 28 | 36 | 34 | 4 | 5 | 7 |
| K05-030 | PU | 30 | 38 | 36 | 4 | 5 | 7 |
| K05-032 | PU | 32 | 40 | 38 | 4 | 5 | 7 |
| K05-035 | PU | 35 | 43 | 41 | 4 | 5 | 7 |
| K05-036 | PU | 36 | 44 | 42 | 4 | 5 | 7 |
| K05-040 | PU | 40 | 48 | 46 | 4 | 5 | 7 |
| K05-045 | PU | 45 | 53 | 51 | 4 | 5 | 7 |
| K05-050 | PU | 50 | 58 | 56 | 4 | 5 | 7 |
| K05-055 | PU | 55 | 63 | 61 | 4 | 5 | 7 |
| K05-060 | PU | 60 | 68 | 66 | 4 | 5 | 7 |
| K05-063 | PU | 63 | 71 | 69 | 4 | 5 | 7 |
| K05-065 | PU | 65 | 73 | 71 | 4 | 5 | 7 |
| K05-065/1 | PU | 65 | 75 | 72 | 7 | 8 | 9.5 |
| K05-070 | PU | 70 | 78 | 76 | 4 | 5 | 7 |
| K05-075 | PU | 75 | 83 | 81 | 4 | 5 | 7 |
| K05-080 | PU | 80 | 88 | 86 | 4 | 5 | 7 |
| K05-085 | PU | 85 | 93 | 91 | 4 | 5 | 7 |
| K05-090 | PU | 90 | 98 | 96 | 4 | 5 | 7 |
| K05-100 | PU | 100 | 108 | 106 | 4 | 5 | 7 |
| K05-110 | PU | 110 | 122 | 119 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-115 | PU | 115 | 127 | 124 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-120 | PU | 120 | 132 | 129 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-125/1 | PU | 125 | 137 | 134 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-125 | PU | 125 | 140 | 135 | 9.5 | 12 | 13 |
| K05-130 | PU | 130 | 142 | 139 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-140 | PU | 140 | 152 | 149 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-150 | PU | 150 | 162 | 159 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-160 | PU | 160 | 172 | 169 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-170 | PU | 170 | 182 | 179 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-180 | PU | 180 | 192 | 189 | 5.5 | 7 | 10 |
| K05-200 | PU | 200 | 212 | 209 | 5.5 | 7 | 10 |
Lưu ý lắp đặt: Phốt bụi K05 thường có thể lắp vào housing kín bằng cách bóp nhẹ phốt theo dạng hình quả thận. Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc. Trước khi lắp, nên bôi dầu hệ thống lên phốt. Mép rãnh và các cạnh tiếp xúc cần được bo tròn, sạch ba via để tránh cắt rách môi gạt.
10. Hướng dẫn chọn đúng Phốt bụi K05
Kiểm tra đường kính ty d
Đường kính ty là thông số quan trọng nhất để chọn mã K05. Ví dụ ty 50 mm chọn mã K05-050PU, ty 100 mm chọn mã K05-100PU.
Kiểm tra rãnh lắp
Cần đối chiếu các kích thước D, D1, S1, S2 và b để đảm bảo phốt nằm đúng rãnh, không lỏng, không bó và không bị xoắn khi ty hoạt động.
11. Sản phẩm liên quan
- Wiper Seal – Phốt bụi thủy lực
- Rod Seal – Phốt ty xy lanh
- Piston Seal – Phốt piston
- Hydraulic Seal – Phốt thủy lực
- Back-up Ring – Vòng chống đùn
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Hỗ trợ kỹ thuật: Gửi kích thước d, D, D1, S1, S2, b hoặc ảnh mẫu phốt cũ để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng mã K05.






