-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Hộp O-ring 5A NBR 70 – 30 size, 382 vòng
Hộp O-ring 5A NBR 70, mã sản phẩm ORK5A NBR30S382P, là bộ gioăng O-ring hệ inch gồm 382 vòng được chia thành 30 kích thước. Dải kích thước trong hộp từ 2,90 × 1,78 mm đến 43,82 × 5,33 mm, phù hợp cho công việc sửa chữa, bảo trì và thay thế gioăng cao su tại nhà máy, gara, xưởng cơ khí và đội dịch vụ kỹ thuật.
Vật liệu NBR độ cứng danh nghĩa 70 Shore A được sử dụng phổ biến với dầu khoáng, mỡ bôi trơn, nước và nhiều lưu chất công nghiệp thông dụng. Người mua vẫn cần kiểm tra tương thích môi chất, nhiệt độ, áp suất và kiểu rãnh trước khi sử dụng.
Thông tin sản phẩm
Mã hàng
ORK5A NBR30S382P.
Vật liệu
NBR, độ cứng danh nghĩa 70 Shore A.
Số kích thước
30 size hệ inch.
Tổng số lượng
382 O-ring.
Dải ID
2,90–43,82 mm.
Tiết diện CS
1,78; 2,62; 3,53; 5,33 mm.
Cách đọc mã: trong mã ORK5A NBR30S382P, “NBR” là vật liệu, “30S” thể hiện 30 size và “382P” thể hiện tổng cộng 382 pieces. “30S” không phải độ cứng 30 Shore; sản phẩm này được mô tả là NBR 70.
Bảng kích thước hộp O-ring 5A NBR 70
| Position No. | Size | Kích thước ID × CS (mm) | Số lượng |
|---|---|---|---|
| 006 | 2-006 | 2,90 × 1,78 | 20 |
| 007 | 2-007 | 3,68 × 1,78 | 20 |
| 008 | 2-008 | 4,47 × 1,78 | 20 |
| 009 | 2-009 | 5,28 × 1,78 | 20 |
| 010 | 2-010 | 6,07 × 1,78 | 20 |
| 011 | 2-011 | 7,65 × 1,78 | 20 |
| 012 | 2-012 | 9,25 × 1,78 | 20 |
| 110 | 2-110 | 9,19 × 2,62 | 13 |
| 111 | 2-111 | 10,77 × 2,62 | 13 |
| 112 | 2-112 | 12,37 × 2,62 | 13 |
| 113 | 2-113 | 13,94 × 2,62 | 13 |
| 114 | 2-114 | 15,54 × 2,62 | 13 |
| 115 | 2-115 | 17,12 × 2,62 | 13 |
| 116 | 2-116 | 18,72 × 2,62 | 13 |
| 210 | 2-210 | 18,64 × 3,53 | 10 |
| 211 | 2-211 | 20,22 × 3,53 | 10 |
| 212 | 2-212 | 21,82 × 3,53 | 10 |
| 213 | 2-213 | 23,39 × 3,53 | 10 |
| 214 | 2-214 | 24,99 × 3,53 | 10 |
| 215 | 2-215 | 26,57 × 3,53 | 10 |
| 216 | 2-216 | 28,17 × 3,53 | 10 |
| 217 | 2-217 | 29,74 × 3,53 | 10 |
| 218 | 2-218 | 31,34 × 3,53 | 10 |
| 219 | 2-219 | 32,92 × 3,53 | 10 |
| 220 | 2-220 | 34,52 × 3,53 | 10 |
| 221 | 2-221 | 36,09 × 3,53 | 10 |
| 222 | 2-222 | 37,69 × 3,53 | 10 |
| 325 | 2-325 | 37,47 × 5,33 | 7 |
| 326 | 2-326 | 40,64 × 5,33 | 7 |
| 327 | 2-327 | 43,82 × 5,33 | 7 |
| Tổng cộng: 30 kích thước | 382 | ||
Ký hiệu: ID là đường kính trong; CS là đường kính tiết diện dây O-ring. Ví dụ 2-210 có ID 18,64 mm, CS 3,53 mm và số lượng 10 vòng. Bảng giữ nguyên dữ liệu kích thước từ tài liệu đính kèm.
Cơ cấu số lượng 382 O-ring
| Nhóm tiết diện | Số size | Số vòng mỗi size | Thành tiền số lượng |
|---|---|---|---|
| CS 1,78 mm | 7 | 20 | 140 vòng |
| CS 2,62 mm | 7 | 13 | 91 vòng |
| CS 3,53 mm | 13 | 10 | 130 vòng |
| CS 5,33 mm | 3 | 7 | 21 vòng |
| Tổng | 30 | — | 382 vòng |
Đặc tính vật liệu NBR 70
O-ring NBR, còn gọi là gioăng cao su nitrile, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dầu thủy lực, khí nén, máy móc, động cơ và thiết bị bảo trì. Độ cứng khoảng 70 Shore A tạo sự cân bằng phổ biến giữa độ đàn hồi, khả năng lắp ráp và chống biến dạng.
| Đặc tính | Đánh giá chung | Lưu ý sử dụng |
|---|---|---|
| Dầu và mỡ khoáng | Thường phù hợp | Xác minh loại dầu, phụ gia và nhiệt độ. |
| Nước, khí nén | Dùng được trong nhiều điều kiện | Kiểm soát nhiệt độ, chất lượng nước và bôi trơn khí. |
| Nhiên liệu | Tùy cấp NBR và thành phần nhiên liệu | Không suy luận từ tên NBR 70; cần bảng tương thích. |
| Ozone, thời tiết ngoài trời | Không phải thế mạnh của NBR | Cân nhắc EPDM hoặc vật liệu khác phù hợp. |
| Nhiệt độ cao, hóa chất mạnh | Cần đánh giá riêng | Có thể cần FKM, EPDM, FFKM hoặc vật liệu chuyên dụng. |
Quan trọng: không dùng một giá trị nhiệt độ chung cho mọi ứng dụng NBR. Phạm vi làm việc phụ thuộc compound cụ thể, môi chất, thời gian tiếp xúc, áp suất và chuyển động tĩnh/động. Hãy xác minh trước khi dùng cho ứng dụng an toàn hoặc hóa chất.
Ứng dụng của hộp gioăng O-ring 5A
- Sửa chữa nhanh van, bơm, motor thủy lực và thiết bị khí nén.
- Bảo trì máy công trình, xe cơ giới, thiết bị nông nghiệp và dây chuyền sản xuất.
- Thay vòng đệm cao su cho đầu nối, fitting, mặt bích nhỏ và cụm ren có rãnh phù hợp.
- Dự phòng nhiều size O-ring hệ inch tại tủ dụng cụ bảo trì.
- Nhận dạng kích thước mẫu cũ trước khi đặt số lượng lớn.
Hộp kit giúp kỹ thuật viên xử lý nhanh nhiều tình huống, nhưng không thay thế bước thiết kế rãnh và chọn vật liệu. Với vị trí quan trọng, nên đặt O-ring theo kích thước và vật liệu đã được xác nhận.
Cách chọn O-ring đúng kích thước
- Đo đường kính trong ID bằng thước cặp hoặc dưỡng phù hợp, tránh kéo giãn vòng khi đo.
- Đo tiết diện CS tại nhiều vị trí; không đo vùng đã bị ép bẹt hoặc mòn.
- So sánh đồng thời ID và CS với bảng, không chọn chỉ theo đường kính ngoài.
- Kiểm tra rãnh lắp, khe hở đùn, mức ép và độ giãn theo thiết kế thiết bị.
- Xác định làm kín tĩnh hay động, áp suất một chiều hay đảo chiều.
- Xác minh NBR 70 tương thích với môi chất và nhiệt độ thực tế.
- Không ghép hai O-ring nhỏ để thay cho một O-ring có tiết diện lớn.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản
- Vệ sinh sạch rãnh, loại bỏ cặn, gỉ, mạt kim loại và gioăng cũ.
- Bo hoặc che ren, lỗ ngang và cạnh sắc để tránh cắt xước O-ring.
- Dùng chất bôi trơn lắp ráp tương thích với NBR và môi chất.
- Không xoắn, kéo căng quá mức hoặc dùng vật nhọn cạy vòng.
- Kiểm tra O-ring nằm đều trong rãnh trước khi ghép chi tiết.
- Siết bulông theo trình tự và mô-men phù hợp để tránh ép lệch.
- Bảo quản hộp kín, khô, mát, tránh ánh nắng, ozone, nhiệt và dầu hóa chất rò vào các ngăn.
- Giữ từng size đúng ngăn và nhãn để tránh trộn lẫn sau khi sử dụng.
Sản phẩm và danh mục liên quan
| Nhóm | Liên kết Sealtech | Khi nào nên xem |
|---|---|---|
| O-ring | O-ring công nghiệp | Tra vật liệu, kích thước và ứng dụng vòng đệm tròn. |
| O-ring kit | Hộp O-ring kit | Tham khảo các bộ gioăng nhiều size. |
| O-ring cord | Dây O-ring cao su | Tạo vòng đường kính lớn hoặc kích thước ít dùng. |
| Dụng cụ nối | Seal Tools và OR SPLICER | Cắt, nối dây O-ring và hỗ trợ tháo lắp phớt. |
| Phớt dầu | Oil Seal | Làm kín trục quay giữ dầu, mỡ. |
| Hộp 30A | Hộp O-ring Kit 30A | Tham khảo bộ NBR70 tiêu chuẩn AS568 khác. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp
1. Hộp O-ring 5A có bao nhiêu vòng?
Hộp có tổng cộng 382 O-ring, chia thành 30 kích thước hệ inch.
2. Mã ORK5A NBR30S382P có ý nghĩa gì?
ORK5A là dòng hộp, NBR là vật liệu, 30S là 30 size và 382P là 382 pieces. 30S không phải độ cứng 30 Shore.
3. NBR 70 có chịu dầu không?
NBR thường phù hợp với dầu và mỡ khoáng, nhưng vẫn phải kiểm tra loại dầu, phụ gia, nhiệt độ và compound cụ thể.
4. Kích thước nhỏ nhất và lớn nhất là bao nhiêu?
Nhỏ nhất là 2-006: 2,90 × 1,78 mm; lớn nhất theo ID là 2-327: 43,82 × 5,33 mm.
5. Hộp này là O-ring hệ inch hay metric?
Các mã 2-006 đến 2-327 thuộc chuỗi kích thước hệ inch; bảng đã thể hiện kích thước quy đổi sang mm để đo kiểm.
6. Có thể dùng hộp O-ring 5A cho hóa chất không?
Chỉ khi NBR tương thích với hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc cụ thể. Với hóa chất không phù hợp có thể cần EPDM hoặc FKM.
7. Vì sao O-ring mới thay vẫn rò rỉ?
Nguyên nhân thường gặp là sai ID/CS, sai vật liệu, rãnh hỏng, O-ring xoắn hoặc bị cắt, ép không đủ/quá mức, khe hở lớn hay bề mặt lắp xước.
8. Cần cung cấp gì khi mua hộp O-ring 5A?
Cung cấp mã ORK5A NBR30S382P, số lượng hộp và yêu cầu chứng từ. Nếu mua vòng lẻ, gửi size 2-xxx hoặc kích thước ID × CS cùng môi chất.
Mua hộp O-ring 5A NBR 70 tại Sealtech
Sealtech Vietnam hỗ trợ báo giá hộp O-ring 5A mã ORK5A NBR30S382P, tư vấn O-ring NBR 70 theo kích thước, môi chất và điều kiện làm việc. Hãy gửi mã hàng, số lượng và yêu cầu giao hàng qua Zalo để được hỗ trợ.






