-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Gasket for APV-Flange FGN1 – Gioăng mặt bích vệ sinh APV/SPX
Gasket for APV-Flange FGN1 là gioăng chuyên dụng cho kết nối mặt bích FGN1 trong hệ thống quy trình vệ sinh. Biên dạng làm kín chính xác, khoang giãn nở và điểm chặn kim loại của cụm mặt bích giúp hạn chế ép quá mức, giảm tải cơ học lên elastomer và duy trì bề mặt tiếp xúc sạch.
Mã dòng sản phẩm: APV FGN1 Flange Gasket
Vật liệu lựa chọn: EPDM, FKM/FPM (Viton), HNBR, VMQ/MVQ (Silicone)
Dải cỡ trong bảng: DN15–DN250, kèm các cỡ ISO 1″, 1½″, 2″, 2½″, 3″ và 4″.
18 kích thướcBiên dạng FGN1Ứng dụng hygienicEPDM / FKM / HNBR / Silicone


Đặc điểm thiết kế của gasket APV FGN1
Làm kín không khe hở
Gioăng được định vị trong biên dạng mặt bích nhằm tạo vùng tiếp xúc nhẵn, hỗ trợ vệ sinh và giảm điểm lưu giữ sản phẩm.
Hạn chế ép quá mức
Điểm dừng kim loại trong cụm kết nối giúp hạn chế tải cơ học quá lớn truyền trực tiếp lên gioăng.
Khoang giãn nở
Thiết kế cho phép elastomer giãn nở do nhiệt mà giảm nguy cơ lấn vào vùng sản phẩm khi lắp đúng.
Lưu ý nhận dạng: đây là gioăng biên dạng riêng cho APV FGN1, không thay trực tiếp bằng O-ring hoặc gioăng mặt bích phẳng chỉ dựa trên đường kính ống.
Bảng đầy đủ kích thước và mã hàng Gasket APV-Flange FGN1
Bảng dưới đây tổng hợp 18 cỡ FGN1 và các mã APV EPDM thường gặp. Cột mã được đặt đầu tiên để thuận tiện tra cứu phụ tùng; đường kính ngoài ống dùng nhận diện cỡ kết nối. Mã DN15, DN20, DN200 và DN250 cần xác nhận lại theo serial, đời thiết bị và cấu hình mặt bích.
| Mã APV EPDM thường gặp | Cỡ FGN1 | Đường kính ngoài ống | Ghi chú đặt hàng |
|---|---|---|---|
| Tra theo cấu hình mới | DN15 | 19 mm | Xác nhận theo serial và đời thiết bị. |
| Tra theo cấu hình mới | DN20 | 23 mm | Xác nhận theo serial và đời thiết bị. |
| 58-32-305/93 | 1″ | 25,4 mm | APV FGN1 EPDM 1 inch. |
| 58-32-277/93 | DN25 | 29 mm | APV FGN1 EPDM DN25. |
| 58-32-405/93 | 1½″ | 38,1 mm | APV FGN1 EPDM 1½ inch. |
| 58-32-377/93 | DN40 | 41 mm | APV FGN1 EPDM DN40. |
| 58-32-455/93 | 2″ | 50,8 mm | APV FGN1 EPDM 2 inch. |
| 58-32-427/93 | DN50 | 53 mm | APV FGN1 EPDM DN50. |
| 58-32-505/93 | 2½″ | 63,5 mm | APV FGN1 EPDM 2½ inch. |
| 58-32-477/93 | DN65 | 70 mm | APV FGN1 EPDM DN65. |
| 58-32-555/93 | 3″ | 76,1 mm | APV FGN1 EPDM 3 inch. |
| 58-32-527/93 | DN80 | 85 mm | APV FGN1 EPDM DN80. |
| 58-32-655/93 | 4″ | 101,6 mm | APV FGN1 EPDM 4 inch. |
| 58-32-627/93 | DN100 | 104 mm | APV FGN1 EPDM DN100. |
| 58-32-677/93 | DN125 | 129 mm | APV FGN1 EPDM DN125. |
| 58-32-727/93 | DN150 | 154 mm | APV FGN1 EPDM DN150. |
| Cần xác nhận theo serial/cấu hình | DN200 | 204 mm | Gửi ảnh và serial thiết bị khi hỏi hàng. |
| Đặt theo yêu cầu | DN250 | 254 mm | Có trong phạm vi FGN1; xác nhận theo cấu hình. |
Quy ước: dấu ″ chỉ kích thước inch. Đây là các mã APV EPDM thường gặp; mã có thể thay đổi theo đời thiết bị, thị trường hoặc cấu hình. Vật liệu FKM, HNBR và Silicone sử dụng mã khác.
Kích thước biên dạng đã đối chiếu từ bản vẽ sản phẩm
Các thông số A, B và D dưới đây là những giá trị được công bố rõ trên các trang sản phẩm đã đối chiếu. Không nội suy các cỡ còn lại vì biên dạng gasket FGN1 có dung sai và cấu hình riêng.
| Mã APV EPDM thường gặp | Cỡ | A (mm) | B (mm) | D (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 58-32-277/93 | DN25 | 5.3 | 40.6 | 28.2 |
| 58-32-377/93 | DN40 | 5.3 | 52.6 | 40.2 |
| 58-32-427/93 | DN50 | 5.3 | 64.6 | 52.2 |
| 58-32-477/93 | DN65 | 5.3 | 80.6 | 68.2 |
| 58-32-527/93 | DN80 | 5.3 | 95.6 | 83.2 |
| 58-32-627/93 | DN100 | 5.3 | 114.6 | 102.2 |
| 58-32-677/93 | DN125 | 6.3 | 140.6 | 127.2 |
| 58-32-727/93 | DN150 | 6.3 | 165.6 | 152.2 |
Khi thay thế: nên gửi mã trên gioăng, đường kính ống, ảnh rãnh lắp và số đo A/B/D. Với DN15, DN20, DN200, DN250, các cỡ inch hoặc vật liệu ngoài EPDM, Sealtech sẽ đối chiếu lại serial và bản vẽ trước khi chốt hàng.
Thông số làm việc tham khảo của kết nối APV FGN1
| Hạng mục | Thông tin tham khảo |
|---|---|
| Vật liệu phần kim loại của kết nối | 1.4404 / AISI 316L hoặc 1.4301 / AISI 304 tùy cấu hình. |
| Nhiệt độ elastomer | EPDM/HNBR: tối đa 135°C, ngắn hạn 140°C; VMQ: 135°C nhưng không khuyến nghị cho nước nóng; FPM/FKM: 135°C nhưng không khuyến nghị cho hơi. |
| Áp suất kết nối | DN25–DN50: đến 40 bar; DN65–DN250: đến 25 bar, tùy cấu hình và xác nhận kỹ thuật. |
| Vật liệu gioăng | EPDM tiêu chuẩn; tùy chọn HNBR, VMQ/MVQ Silicone và FKM/FPM Viton. |
| Ứng dụng | Hệ thống chế biến thực phẩm, đồ uống, sữa, dược phẩm và quy trình yêu cầu vệ sinh. |
Thông số trên mô tả hệ kết nối FGN1, không phải cam kết độc lập cho mọi gioăng. Điều kiện thực tế còn phụ thuộc cỡ, môi chất, nhiệt độ, thời gian, chu kỳ CIP/SIP và tình trạng mặt bích.
Chọn vật liệu gasket FGN1
EPDM
Phù hợp nhiều hệ thống nước, dung dịch vệ sinh và ứng dụng thực phẩm; thường là lựa chọn tiêu chuẩn cho FGN1.
FKM / FPM / Viton
Kháng dầu và nhiều hóa chất tốt hơn EPDM; cần kiểm tra riêng nếu hệ thống có hơi hoặc môi chất phân cực.
HNBR
Độ bền cơ học và khả năng chịu dầu tốt; phù hợp khi yêu cầu độ bền cao hơn NBR thông thường.
VMQ / MVQ Silicone
Vật liệu sạch và đàn hồi trong dải nhiệt rộng; tài liệu FGN1 lưu ý không dùng cho nước nóng.
Cách kiểm tra và lắp gioăng APV-Flange
- Xác nhận đúng hệ mặt bích APV/SPX FGN1 và đúng kích thước DN hoặc inch.
- Kiểm tra rãnh mặt bích không móp, xước sâu, bám cặn hoặc biến dạng.
- Đối chiếu vật liệu gioăng với môi chất, nhiệt độ và hóa chất CIP/SIP.
- Không kéo giãn, xoắn hoặc dùng vật sắc làm xước môi gioăng khi lắp.
- Đặt gasket đúng chiều theo biên dạng bản vẽ và đảm bảo nằm đều trong rãnh.
- Siết cụm kết nối đồng đều; không cố siết vượt điểm chặn của mặt bích.
- Không tái sử dụng gioăng đã chai cứng, trương nở, nứt hoặc biến dạng.
- Chạy thử, kiểm tra rò rỉ và đánh giá lại sau chu kỳ nhiệt đầu tiên.
Sản phẩm và danh mục liên quan
FAQ – Câu hỏi thường gặp về Gasket APV FGN1
1. Gasket APV FGN1 có thay bằng O-ring được không?
Không nên. FGN1 dùng biên dạng gioăng riêng phù hợp với rãnh và khoang giãn nở của kết nối; O-ring thông thường không tái tạo đúng hình học này.
2. Mã hàng trong bảng áp dụng cho vật liệu nào?
Các article number trong bảng là phiên bản EPDM. Phiên bản FKM/FPM, HNBR và VMQ/MVQ Silicone sử dụng mã khác.
3. DN80 và cỡ 3 inch có giống nhau không?
Không. DN80 được liệt kê với Ø ống 85 mm, còn 3 inch là Ø 76.1 mm; cần chọn đúng hệ ống và mã gasket.
4. DN100 và cỡ 4 inch có dùng chung gasket không?
Không mặc định. Cỡ 4 inch có Ø 101,6 mm và mã thường gặp 58-32-655/93, trong khi DN100 có Ø 104 mm và mã thường gặp 58-32-627/93.
5. EPDM có phù hợp CIP/SIP không?
Phụ thuộc hóa chất, nồng độ, nhiệt độ và thời gian chu kỳ. Cần cung cấp đầy đủ quy trình vệ sinh để xác nhận grade elastomer.
6. Khi nào nên chuyển sang FKM hoặc HNBR?
FKM thường được cân nhắc khi có dầu, nhiên liệu hoặc hóa chất phù hợp; HNBR được chọn khi cần độ bền cơ học và chịu dầu tốt. Phải kiểm tra tương thích cụ thể.
7. Làm sao xác định đúng cỡ khi gasket cũ không còn mã?
Đo đường kính ống, kích thước biên dạng A/B/D và chụp rõ rãnh mặt bích. Không chọn chỉ dựa trên đường kính ngoài của gioăng cũ.
8. Sealtech có thể báo giá theo mã APV không?
Có. Hãy gửi article number, cỡ DN/inch, vật liệu, số lượng và điều kiện làm việc để Sealtech kiểm tra cấu hình và thời gian giao hàng.






