-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Sealtech Vietnam – Sanitary Sealing
Clamp Gasket – Gioăng Clamp vi sinh DIN, ISO, ASME BPE, SMS và BS
Clamp Gasket là gioăng làm kín sử dụng tại các mối nối clamp trong hệ thống đường ống vi sinh và đường ống công nghệ. Bảng kích thước của Sealtech hỗ trợ đối chiếu ID, OD, Beam với nhiều hệ tiêu chuẩn và series gồm DIN 32676, ISO 1127, ASME BPE, ISO 2852, SMS 3019, BS 4825-3 và SCH 5 BS .
Clamp Gasket Sanitary Gasket DIN 32676 ISO 1127 ASME BPE ISO 2852 SMS 3019 BS 4825-3

Clamp Gasket là gì?
Clamp Gasket được lắp giữa hai đầu nối clamp để tạo bề mặt làm kín khi cụm clamp được siết lại. Việc lựa chọn đúng gasket không chỉ dựa vào đường kính danh nghĩa DN hoặc inch, mà phải đối chiếu đúng series của fitting, đường kính trong ID, đường kính ngoài OD và kích thước Beam theo hệ thống đang sử dụng.
Nhiều hệ kích thước Một OD Clamp có thể tương ứng với nhiều ID và nhiều tiêu chuẩn đường ống khác nhau.
Tra theo ID – OD – Beam Phù hợp khi người sử dụng có mẫu cũ, bản vẽ hoặc kích thước đo thực tế.
Đối chiếu DN và inch Bảng nguồn liên hệ kích thước vật lý với Series A, B, C, ISO, SMS, BS và SCH 5.
Hình ảnh Clamp Gasket
Cách đọc bảng kích thước Clamp Gasket
ID: Inside Diameter – đường kính trong của gasket.
OD: Outside Diameter – đường kính ngoài theo bảng nguồn.
Beam: giữ nguyên thuật ngữ Beam từ dữ liệu kỹ thuật đính kèm. Không nên tự hiểu Beam là chiều dày gasket; khi gia công cần đối chiếu với drawing hoặc mẫu thực tế.
OD: Outside Diameter – đường kính ngoài theo bảng nguồn.
Beam: giữ nguyên thuật ngữ Beam từ dữ liệu kỹ thuật đính kèm. Không nên tự hiểu Beam là chiều dày gasket; khi gia công cần đối chiếu với drawing hoặc mẫu thực tế.
Các series và tiêu chuẩn trong bảng Clamp Gasket
Series A DIN 32676
Series B ISO 1127
Series C ASME BPE
ISO 2852 Đối chiếu theo DN trong bảng nguồn.
SMS 3019 Đối chiếu theo DN trong bảng nguồn.
BS 4825-3 Đối chiếu kích thước inch theo bảng nguồn.
SCH 5 BS Kích thước inch tương ứng trong bảng nguồn.
Special Size Các dòng đánh dấu X là kích thước đặc biệt trong dữ liệu nguồn.
Bảng kích thước Clamp Gasket ID – OD – Beam
Bảng dưới đây được biên soạn trực tiếp từ dữ liệu kích thước bạn cung cấp. Các ô trống được giữ nguyên, không tự suy diễn tiêu chuẩn tương đương.
| ID (mm) |
OD (mm) |
Beam (mm) |
Series A DIN 32676 |
Series B ISO 1127 |
Series C ASME BPE |
ISO 2852 | SMS 3019 | BS 4825-3 | SCH 5 BS | Special Size |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.20 | 21.80 | 20.20 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 4.80 | 21.80 | 20.20 | — | — | 1/4" | — | — | — | — | — |
| 6.20 | 21.80 | 20.20 | DN06 | — | — | — | — | — | — | — |
| 7.20 | 21.80 | 20.20 | — | DN06 | — | — | — | — | — | — |
| 8.00 | 21.80 | 20.20 | — | — | 3/8" | — | — | — | — | — |
| 8.20 | 21.80 | 20.20 | DN08 | — | — | — | — | — | — | — |
| 9.60 | 21.80 | 20.20 | — | — | 1/2" | — | — | 1/2" | — | — |
| 10.50 | 21.80 | 20.20 | — | DN08 | — | — | — | — | — | — |
| 12.20 | 21.80 | 20.20 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 14.20 | 21.80 | 20.20 | — | DN10 | — | — | — | — | — | — |
| 16.00 | 21.80 | 20.20 | — | — | 3/4" | — | — | 3/4" | — | — |
| 22.30 | 34.00 | 20.20 | — | — | 1" Type A | — | — | — | — | — |
| 10.00 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | — | DN12 | — | — | — |
| 10.20 | 34.00 | 27.50 | DN10 | — | — | DN12 | — | — | — | — |
| 10.50 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 10.90 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | DN12.7 | — | — | — | — |
| 14.20 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 15.40 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | DN172† | — | — | — | — |
| 16.20 | 34.00 | 27.50 | DN15 | — | — | — | DN18 | — | — | — |
| 18.30 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 19.50 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | DN21.3 | — | — | — | — |
| 20.20 | 34.00 | 27.50 | DN20 | — | — | — | — | — | — | — |
| 22.30 | 34.00 | 27.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 10.20 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 14.20 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 16.20 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 18.30 | 50.50 | 43.50 | — | DN15 | — | — | — | — | — | — |
| 20.20 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 22.30 | 50.50 | 43.50 | — | — | 1" | — | — | — | — | — |
| 22.80 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | DN25 | DN25 | — | — | — |
| 23.90 | 50.50 | 43.50 | — | DN20 | — | — | — | — | — | — |
| 26.20 | 50.50 | 43.50 | DN25 | — | — | — | — | — | — | — |
| 29.90 | 50.50 | 43.50 | — | DN25 | — | — | — | — | — | — |
| 30.50 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | 1" | — |
| 31.50 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | DN33.7 | DN33.7 | — | — | — |
| 32.50 | 50.50 | 43.50 | DN32 | — | — | — | — | — | — | — |
| 35.00 | 50.50 | 43.50 | — | — | 1.5" | — | — | 1.5" | — | — |
| 35.80 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | DN38 | DN38 | — | — | — |
| 38.20 | 50.50 | 43.50 | DN40 | — | — | — | — | — | — | — |
| 38.60 | 50.50 | 43.50 | — | — | — | — | — | — | — | X |
| 37.80 | 64.00 | 56.50 | — | — | — | DN40 | — | — | — | — |
| 38.60 | 64.00 | 56.50 | — | DN32 | — | — | — | — | — | — |
| 44.50 | 64.00 | 56.50 | — | DN40 | — | — | — | — | — | — |
| 45.30 | 64.00 | 56.50 | — | — | — | — | — | — | 1.5" | — |
| 47.70 | 64.00 | 56.50 | — | — | 2" | — | — | 2" | — | — |
| 48.80 | 64.00 | 56.50 | — | — | — | DN51 | DN51 | — | — | — |
| 50.20 | 64.00 | 56.50 | DN50 | — | — | — | — | — | — | — |
| 56.50 | 77.50 | 70.50 | — | DN50 | — | — | — | — | — | — |
| 57.40 | 77.50 | 70.50 | — | — | — | — | — | — | 2" | — |
| 60.40 | 77.50 | 70.50 | — | — | 2.5" | — | — | 2.5" | — | — |
| 60.50 | 77.50 | 70.50 | — | — | — | DN63.5 | DN63.5 | — | — | — |
| 66.20 | 91.00 | 83.50 | DN65 | — | — | — | — | — | — | — |
| 67.00 | 91.00 | 83.50 | — | — | — | DN70 | — | — | — | — |
| 69.00 | 91.00 | 83.50 | — | — | — | — | — | — | 2.5" | — |
| 72.30 | 91.00 | 83.50 | — | DN65 | — | — | — | — | — | — |
| 73.10 | 91.00 | 83.50 | — | — | 3" | DN76.1 | DN76.1 | 3" | — | — |
| 81.20 | 106.00 | 97.00 | DN80 | — | — | — | — | — | — | — |
| 84.50 | 106.00 | 97.00 | — | DN80 | — | — | — | — | — | — |
| 85.10 | 106.00 | 97.00 | — | — | — | DN88.9 | DN88.9 | — | 3" | — |
| 97.60 | 119.00 | 110.00 | — | — | 4" | — | — | 4" | — | — |
| 97.80 | 119.00 | 110.00 | — | — | — | DN101.6 | DN101.6 | — | — | — |
| 100.20 | 119.00 | 110.00 | DN100 | — | — | — | — | — | — | — |
| 109.90 | 130.00 | 122.00 | — | DN100 | — | — | — | — | — | — |
| 110.50 | 130.00 | 122.00 | — | — | — | DN114.3 | DN114.3 | — | 4" | — |
| 123.50 | 144.20 | 134.30 | — | — | 5"** | — | — | — | — | — |
| 125.20 | 155.00 | 146.00 | DN125 | — | — | — | — | — | — | — |
| 134.70 | 155.00 | 146.00 | — | DN125 | I† | — | — | — | — | — |
| 135.90 | 155.00 | 146.00 | — | — | — | DN139.7 | DN139.7 | — | 5"** | — |
| 147 | 16700† | 156.50 | — | — | 6" | — | — | — | — | — |
| 150.20 | 183.00 | 174.00 | DN150 | — | — | — | — | — | — | — |
| 163.30 | 183.00 | 174.00 | — | DN150 | — | DN168.3 | DN168.3 | — | 6" | — |
| 197.60 | 217.40 | 20700† | — | — | 8"** | — | — | — | — | — |
| 200.20 | 233.50 | 225.00 | DN200 | — | — | — | — | — | — | — |
| 214.10 | 233.50 | 225.00 | — | DN200 | — | DN219.1 | DN219.1 | — | 8" | — |
| 248.20 | 271.00 | 257.60 | DN250* | — | 10"** | — | — | — | — | — |
| 266.50 | 28760† | 279.40 | — | — | — | — | — | — | 10" | — |
| 300.00 | 319.00 | 309.00 | DN300* | — | 12"** | — | — | — | — | — |
| 316.00 | 338.10 | 328.42 | — | — | — | — | — | — | 12" | — |
† Cần xác nhận lại với file gốc trước khi gia công: trong ảnh nguồn có một số ô hiển thị DN172, I, 16700, 20700 và 28760 không có đủ thông tin để tự động xác định đó là ký hiệu chính thức hay lỗi định dạng số. Sealtech nên kiểm tra lại bản Excel/drawing gốc trước khi sử dụng các dòng này cho sản xuất.
Cách chọn đúng Clamp Gasket
1. Nếu biết tiêu chuẩn Xác định Series A, Series B, Series C, ISO 2852, SMS 3019, BS 4825-3 hoặc SCH 5 BS, sau đó tìm đúng DN hoặc inch trong bảng.
2. Nếu chỉ có mẫu gasket Đo chính xác ID, OD và Beam, sau đó đối chiếu với các dòng trong bảng.
3. Không chọn chỉ theo OD Ví dụ OD 50,50 mm xuất hiện với nhiều ID: 18,30; 22,30; 22,80; 23,90; 26,20; 29,90; 31,50; 32,50; 35,00; 35,80; 38,20... nên OD đơn lẻ không đủ để xác định gasket.
4. Xác nhận vật liệu riêng Bảng đính kèm chủ yếu xác định kích thước. Vật liệu gasket cần được xác nhận riêng theo môi chất, nhiệt độ, áp suất và yêu cầu của hệ thống.
Ví dụ đối chiếu kích thước
Series A – DIN 32676: DN50 trong bảng tương ứng ID 50,20 mm × OD 64,00 mm × Beam 56,50 mm.
Series C – ASME BPE: 3" tương ứng ID 73,10 mm × OD 91,00 mm × Beam 83,50 mm.
ISO 2852 / SMS 3019: DN76.1 cũng nằm tại dòng ID 73,10 mm × OD 91,00 mm × Beam 83,50 mm.
Series C – ASME BPE: 3" tương ứng ID 73,10 mm × OD 91,00 mm × Beam 83,50 mm.
ISO 2852 / SMS 3019: DN76.1 cũng nằm tại dòng ID 73,10 mm × OD 91,00 mm × Beam 83,50 mm.
Thông tin cần cung cấp khi đặt Clamp Gasket
- Tiêu chuẩn hoặc series của đầu nối Clamp.
- DN hoặc kích thước inch nếu đã biết.
- ID – đường kính trong.
- OD – đường kính ngoài.
- Beam theo drawing hoặc mẫu.
- Vật liệu gasket yêu cầu.
- Môi chất tiếp xúc.
- Nhiệt độ và áp suất vận hành.
- Hình ảnh đầu nối hoặc mẫu gasket cũ nếu không xác định được tiêu chuẩn.
FAQ – Clamp Gasket
1. Clamp Gasket có thể chọn chỉ theo kích thước inch không?
Không nên. Cùng kích thước gọi theo inch có thể thuộc những series hoặc tiêu chuẩn khác nhau. Nên đối chiếu thêm ID, OD và Beam.
2. Series A, Series B và Series C trong bảng là gì?
Theo bảng dữ liệu nguồn, Series A được ghi theo DIN 32676, Series B theo ISO 1127 và Series C theo ASME BPE.
3. OD 50,50 mm có phải chỉ có một size Clamp Gasket?
Không. Bảng nguồn cho thấy OD 50,50 mm được dùng với nhiều ID khác nhau, tương ứng nhiều DN, series và hệ kích thước.
4. Dòng Special Size có ý nghĩa gì?
Các dòng được đánh dấu X trong cột Special Size là các kích thước đặc biệt theo dữ liệu nguồn được cung cấp.
5. Beam có phải chiều dày Clamp Gasket không?
Không nên mặc định như vậy. Bảng nguồn sử dụng thuật ngữ Beam nhưng không kèm drawing giải thích định nghĩa. Do đó khi gia công phải đối chiếu bản vẽ hoặc mẫu gasket thực tế.
6. Có thể sản xuất theo kích thước đặc biệt ngoài bảng không?
Đối với kích thước không nằm trong bảng, nên cung cấp bản vẽ, mẫu cũ hoặc đầy đủ ID – OD – profile để kỹ thuật đánh giá khả năng gia công.
Cần xác định hoặc gia công Clamp Gasket?
Hãy gửi tiêu chuẩn, DN/inch, ID, OD, Beam, vật liệu, môi chất và hình ảnh mẫu để Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu đúng kích thước trước khi báo giá hoặc gia công.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline / Zalo: 0946 265 720
Website: sealtech.vn






