Nhà sản xuất

Buffering seal HBY

Mã sản phẩm: Buffering seal HBY
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

HBY type là buffer ring bảo vệ phớt ty, vật liệu PUR + PA, dùng cho xy lanh thủy lực áp suất cao, kèm bảng kích thước và mã NOK.

HBY TYPE / BUFFER RING / PUR + PA

HBY type – Buffer Ring bảo vệ phớt ty cho xy lanh thủy lực

HBY type là dòng buffer ring dùng trong cụm phớt ty của xy lanh thủy lực. Vòng đệm này thường được lắp phía trước phớt ty chính để hấp thụ áp suất va đập, giảm xung áp và bảo vệ phớt làm kín khỏi hư hỏng sớm.

Theo catalogue trong hình, HBY type sử dụng Iron rubber PUR kết hợp với Polyamide resin PA. Dòng này có nhiều lựa chọn vật liệu theo điều kiện nhiệt độ: tiêu chuẩn U801, chịu nhiệt U641 và siêu chịu nhiệt UH05.

Mô tả ngắn: HBY type là buffer ring bảo vệ phớt ty, vật liệu PUR + PA, dùng cho xy lanh thủy lực áp suất cao, kèm bảng kích thước và mã NOK.

1. Giới thiệu chung về HBY type

Trong xy lanh thủy lực, phớt ty chính chịu nhiệm vụ giữ dầu không rò rỉ ra ngoài. Tuy nhiên, khi hệ thống làm việc ở áp suất cao, đặc biệt trong các chu kỳ đóng mở nhanh, áp suất có thể tăng đột ngột và tác động trực tiếp lên phớt ty. Nếu không có chi tiết giảm áp, phớt ty dễ bị biến dạng, xé mép, đùn khe hoặc mòn nhanh.

HBY buffer ring được sử dụng để giảm tải áp suất cho phớt ty chính. Vòng HBY giúp hấp thụ xung áp, kiểm soát khe hở đùn và tăng tuổi thọ cụm làm kín trong xy lanh.

2. Giải thích mã sản phẩm HBY type

HBY
Dòng buffer ring dùng cho cụm phớt ty thủy lực.
FQ0253F3
Mã NOK part number theo catalogue, ví dụ cho HBY d40 x D55.5 x h6 mm.
d
Đường kính trong, tương ứng với đường kính ty xy lanh.
D
Đường kính ngoài của buffer ring.
h
Chiều cao tổng thể của vòng HBY.
H
Chiều cao rãnh lắp theo catalogue.
U801
Vật liệu tiêu chuẩn.
U641
Vật liệu chịu nhiệt.
UH05
Vật liệu siêu chịu nhiệt.
Ví dụ: FQ0253F3 – HBY – d40 x D55.5 x h6 mm. Khi đặt hàng nên cung cấp đủ mã HBY, kích thước d/D/h/H và mã NOK theo cấp vật liệu cần dùng.

3. Cấu tạo HBY buffer ring

Phần đàn hồi PUR

Giúp vòng HBY có khả năng ôm ty, hấp thụ áp suất và làm việc ổn định trong chuyển động tịnh tiến.

Phần đỡ PA

Polyamide resin PA hỗ trợ chống đùn khe, tăng độ cứng và ổn định hình dạng cho vòng đệm.

Biên dạng buffer ring

Thiết kế chuyên dùng để giảm xung áp trước khi áp suất tác động đến phớt ty chính.

Lắp trong cụm rod seal

HBY thường được lắp cùng phớt ty, phớt gạt bụi, O-ring và wear ring trong cụm nắp xy lanh.

4. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số Ghi chú
Loại sản phẩm HBY type Buffer Ring
Chức năng Giảm áp, bảo vệ phớt ty Dùng trong xy lanh thủy lực
Vật liệu chính Iron rubber PUR + Polyamide resin PA Theo catalogue NOK
Vật liệu tiêu chuẩn U801 Standard
Vật liệu chịu nhiệt U641 Heat resistant
Vật liệu siêu chịu nhiệt UH05 Super heat resistant
Dải kích thước trong hình d40 đến d210 mm Theo bảng catalogue HBY
Đơn vị kích thước mm d, D, h, H

5. Bảng kiểm tra kích thước HBY type

Bảng dưới đây được biên soạn lại từ catalogue HBY trong hình. Khi chọn hàng, cần kiểm tra đúng đường kính ty, đường kính ngoài, chiều cao vòng và mã NOK tương ứng với vật liệu tiêu chuẩn, chịu nhiệt hoặc siêu chịu nhiệt.

d
Inner diameter
D
Outer diameter
h
Height
H Standard
U801
Heat resistant
U641
Super heat resistant
UH05
40 55.5 6 6.3 FQ0253F3 FQ0253F4  
45 60.5 6 6.3 FQ0254F5 FQ0254F6  
50 65.5 6 6.3 FQ0255F4 FQ0255F3 FQ0255F7
55 70.5 6 6.3 FQ0256F4 FQ0256F5 FQ0256F7
60 75.5 6 6.3 FQ0257F4 FQ0257F5 FQ0257F6
65 80.5 6 6.3 FQ0258F4 FQ0258F3 FQ0258F7
70 85.5 6 6.3 FQ0244F5 FQ0244F4 FQ0244F8
75 90.5 6 6.3 FQ0245F5 FQ0245F4 FQ0245F8
80 95.5 6 6.3 FQ0246F6 FQ0246F5 FQ0246F9
85 100.5 6 6.3 FQ0259F5 FQ0259F6 FQ1226F0
90 105.5 6 6.3 FQ0260F6 FQ0260F5 FQ0260F9
95 110.5 6 6.3 FQ0575F6 FQ0575F4 FQ1225F0
100 115.5 6 6.3 FQ0261F7 FQ0261F5 FQ1214F1
105 120.5 6 6.3 FQ0629F6 FQ0629F5 FQ1244F0
110 125.5 6 6.3 FQ0262F6 FQ0262F4 FQ1220F0
115 130.5 6 6.3 FQ0868F5 FQ0868F4 FQ0868F7
120 135.5 6 6.3 FQ0263F4 FQ0263F5 FQ0263F8
125 140.5 6 6.3 FQ0842F3 FQ0842F4 FQ0842F7
130 145.5 6 6.3 FQ0264F5 FQ0264F4 FQ0264F8
132 147.5 6 6.3 FQ0784F2 FQ0784F3  
135 150.5 6 6.3 FQ0904F2 FQ0904F3  
140 155.5 6 6.3 FQ0265F5 FQ0265F4 FQ0265F6
150 165.5 6 6.3 FQ0871F3 FQ0871F4 FQ0871F6
160 175.5 6 6.3 FQ0433F4 FQ0433F5 FQ0433F6
170 185.5 6 6.3 FQ0639F0 FQ0639F1 FQ0603F6A
180 195.5 6 6.3 FQ0451F0 FQ0451F1 FQ0451F3
190 205.5 6 6.3 FQ0646F0 FQ0646F1  
200 221 7.7 8 FQ0830F0 FQ0830F2 FQ0830F3
210 231 7.7 8 FQ0824F0 FQ0824F2 FQ0824F3

Ghi chú: Bảng được nhập lại theo hình catalogue. Với các mã khó đọc hoặc ô trống, nên đối chiếu thêm catalogue gốc hoặc mẫu phớt thực tế trước khi đặt hàng.

6. Vật liệu phớt phù hợp

HBY type có nhiều lựa chọn vật liệu để phù hợp với điều kiện vận hành khác nhau. Khi thiết bị làm việc ở nhiệt độ thường, có thể dùng vật liệu tiêu chuẩn. Khi nhiệt độ dầu cao hoặc chu kỳ làm việc nặng, nên cân nhắc loại chịu nhiệt hoặc siêu chịu nhiệt.

Loại vật liệu Ký hiệu NOK Ứng dụng phù hợp
Standard U801 Điều kiện làm việc thông thường
Heat resistant U641 Nhiệt độ dầu cao hơn, chu kỳ làm việc nặng
Super heat resistant UH05 Môi trường nhiệt cao, yêu cầu tuổi thọ tốt hơn
Polyamide resin PA Phần đỡ chống đùn khe, ổn định hình dạng

7. Dấu hiệu cần thay HBY buffer ring

  • Phớt ty chính bị xé mép, đùn khe hoặc rò rỉ dầu sớm.
  • Hệ thống xuất hiện xung áp mạnh khi xy lanh đổi chiều.
  • Buffer ring bị mòn, biến dạng, nứt hoặc mất biên dạng ban đầu.
  • Ty xy lanh có vết xước do cụm làm kín làm việc không ổn định.
  • Dầu thủy lực bị rò ra ngoài dù đã thay phớt ty chính.
  • Thiết bị làm việc áp suất cao, tải nặng hoặc chu kỳ nhanh.

8. Ưu điểm khi dùng đúng HBY type

Giảm xung áp

HBY giúp hấp thụ áp suất va đập trước khi tác động đến phớt ty chính.

Bảo vệ phớt ty

Giảm nguy cơ rách mép, đùn khe và hỏng phớt làm kín trong xy lanh.

Chịu áp tốt hơn

Thiết kế buffer ring phù hợp cho xy lanh thủy lực áp suất cao.

Nhiều lựa chọn vật liệu

Có mã tiêu chuẩn, chịu nhiệt và siêu chịu nhiệt để chọn theo môi trường làm việc.

9. Hướng dẫn lắp đặt HBY type

  1. Xác định đúng đường kính ty xy lanh để chọn kích thước d.
  2. Đo rãnh lắp và đối chiếu kích thước D, h, H theo bảng catalogue.
  3. Kiểm tra vị trí lắp HBY trong cụm phớt ty, thường nằm phía áp suất cao trước phớt chính.
  4. Vệ sinh sạch rãnh lắp, loại bỏ ba via, gỉ sét và cặn dầu cũ.
  5. Kiểm tra bề mặt ty, không để vết xước sắc làm hỏng vòng HBY.
  6. Lắp đúng chiều theo bản vẽ kỹ thuật, tránh lắp ngược hướng chịu áp.
  7. Sau khi lắp, chạy thử xy lanh ở áp thấp trước rồi tăng dần tải làm việc.
HBY là chi tiết bảo vệ phớt ty, không nên bỏ qua trong các xy lanh áp suất cao. Nếu thay phớt ty nhưng không kiểm tra buffer ring, phớt mới có thể nhanh hỏng trở lại.

10. Ứng dụng

  • Xy lanh thủy lực áp suất cao.
  • Máy ép thủy lực, máy dập, máy cán, máy công trình.
  • Thiết bị nâng hạ tải nặng.
  • Cụm phớt ty làm việc với xung áp hoặc va đập thủy lực.
  • Hệ thống cần tăng tuổi thọ rod seal.
  • Xy lanh làm việc trong môi trường nhiệt độ dầu cao.

11. Sản phẩm liên quan

Các liên kết dưới đây là nhóm sản phẩm nội bộ có thông tin kỹ thuật liên quan đến HBY buffer ring, giúp người đọc tra thêm phớt ty, phớt gạt bụi, vòng dẫn hướng và vật tư làm kín dùng trong xy lanh.

12. Khi nào nên dùng HBY type?

  • Khi xy lanh làm việc ở áp suất cao hoặc có xung áp.
  • Khi muốn bảo vệ phớt ty chính khỏi đùn khe và rách mép.
  • Khi cụm phớt cũ có mã HBY hoặc mã FQ tương ứng trong bảng.
  • Khi thiết bị có chu kỳ làm việc nhanh, tải nặng hoặc thường xuyên đổi chiều.
  • Khi cần chọn vật liệu chịu nhiệt U641 hoặc siêu chịu nhiệt UH05.
Không nên chọn HBY chỉ theo đường kính ty. Cần kiểm tra đủ d, D, h, H, hướng lắp, khe hở làm việc, áp suất hệ thống và mã NOK phù hợp với vật liệu.

13. Câu hỏi thường gặp

HBY type là gì?

HBY type là buffer ring dùng trong cụm phớt ty thủy lực, có nhiệm vụ giảm xung áp và bảo vệ phớt ty chính.

HBY có phải phớt làm kín chính không?

Không. HBY là vòng đệm giảm áp/bảo vệ. Phớt làm kín chính thường là rod seal lắp phía sau HBY.

HBY dùng vật liệu gì?

HBY dùng Iron rubber PUR kết hợp Polyamide resin PA, có các ký hiệu vật liệu U801, U641 và UH05.

Khi nào nên chọn loại chịu nhiệt U641 hoặc UH05?

Khi dầu thủy lực có nhiệt độ cao, thiết bị làm việc nặng hoặc yêu cầu tuổi thọ cao hơn so với điều kiện tiêu chuẩn.

Có thể bỏ HBY khi thay phớt ty không?

Không nên bỏ nếu thiết kế ban đầu có HBY. Việc bỏ buffer ring có thể làm phớt ty chính nhanh hỏng do xung áp hoặc đùn khe.

14. Kết luận và liên hệ

HBY type là buffer ring quan trọng trong cụm phớt ty thủy lực, đặc biệt với xy lanh làm việc áp suất cao, tải nặng hoặc có xung áp. Chọn đúng kích thước và đúng vật liệu HBY giúp bảo vệ phớt ty, giảm rò rỉ dầu và kéo dài tuổi thọ xy lanh.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Sealtech Vietnam chuyên tư vấn và cung cấp phớt thủy lực, phớt ty, phớt piston, buffer ring, phớt gạt bụi, O-ring, backup ring, wear ring và vật liệu làm kín kỹ thuật cho thiết bị công nghiệp.

Email: info@sealtech.com.vn
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Website: https://sealtech.vn

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS