-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
WBD Double Mechanical Seal – phớt kép cân bằng hai chiều
WBD là phớt cơ khí kép dạng cartridge, được cân bằng theo cả hai hướng để duy trì khả năng làm kín khi hệ thống có biến động. Thiết kế cho phép thử kín tĩnh trước khi lắp lên thiết bị, phù hợp với bơm, máy trộn, máy nén và máy khuấy xử lý chất lỏng hoặc khí ô nhiễm, ít bôi trơn hay nguy hiểm.
Phạm vi vận hành tham khảo
Áp suất
Từ chân không toàn phần đến 30 kgf/cm², xấp xỉ 2,94 MPa hoặc 29,4 bar.
Nhiệt độ
Từ -30°C đến +205°C, tùy vật liệu và chất lỏng làm kín.
Vận tốc
Tối đa 30 m/s theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Lưu ý: không sử dụng đồng thời các giá trị cực đại nếu chưa được kiểm tra. Áp suất, nhiệt độ và tốc độ cho phép thực tế phụ thuộc môi chất, vật liệu mặt phớt, elastomer, hệ thống barrier/buffer, khả năng tản nhiệt và cấu hình thiết bị.
Ưu điểm thiết kế phớt WBD
- Cân bằng hai chiều: hỗ trợ phớt chịu biến động áp suất hệ thống mà hạn chế rò rỉ hoặc nhiễm bẩn sản phẩm.
- Thử kín trước lắp đặt: kết cấu cho phép kiểm tra tĩnh nhằm phát hiện khả năng rò rỉ trước khi đưa vào máy.
- Phớt kép: có chất lỏng làm kín tương thích giữa các mặt phớt, tạo lớp bảo vệ khi lưu chất công nghệ bôi trơn kém hoặc nguy hiểm.
- Phạm vi thiết bị rộng: dùng cho bơm, mixer, compressor và agitator khi cấu hình lắp đặt phù hợp.
- Độ an toàn cao: kiểm soát phát tán lưu chất tốt hơn phớt kép thông thường trong ứng dụng nhạy cảm.
Tham khảo thêm phớt cơ khí công nghiệp, O-ring chịu hóa chất và seal kit thiết bị.
Bảng kích thước WBD đầy đủ
| Size | D | D1 | D2 | L | L1 | L2 | L3 | K | B.C.D | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Min. | Max. | |||||||||
| 020 | 20 | 39 | 105 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 69 | 86 |
| 025 | 25 | 44 | 110 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 74 | 86 |
| 030 | 30 | 49 | 110 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 79 | 86 |
| 035 | 35 | 54 | 120 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 84 | 96 |
| 040 | 40 | 59 | 130 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 89 | 110 |
| 045 | 45 | 64 | 140 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 94 | 120 |
| 050 | 50 | 69 | 150 | 114 | 40 | 26 | 48 | 14 | 99 | 120 |
| 055 | 55 | 74 | 160 | 114 | 40 | 26 | 48 | 17 | 115 | 130 |
| 060 | 60 | 79 | 160 | 114 | 40 | 26 | 48 | 17 | 115 | 130 |
| 065 | 65 | 84 | 165 | 114 | 40 | 26 | 48 | 17 | 120 | 140 |
| 070 | 70 | 95 | 200 | 120 | 43 | 28 | 49 | 17 | 130 | 175 |
| 075 | 75 | 100 | 205 | 120 | 43 | 28 | 49 | 17 | 136 | 180 |
| 080 | 80 | 105 | 210 | 120 | 43 | 28 | 49 | 17 | 140 | 185 |
| 085 | 85 | 110 | 215 | 120 | 43 | 28 | 49 | 17 | 145 | 190 |
| 090 | 90 | 115 | 220 | 120 | 43 | 28 | 49 | 21 | 158 | 190 |
| 095 | 95 | 120 | 225 | 120 | 43 | 28 | 49 | 21 | 163 | 195 |
| 100 | 100 | 125 | 230 | 120 | 43 | 28 | 49 | 21 | 168 | 200 |
Đơn vị: tất cả kích thước là mm. Bảng nguồn thể hiện đường kính vòng bulông B.C.D. theo hai giá trị Min. và Max. Khi lựa chọn, cần đối chiếu trực tiếp bản vẽ, số lượng/vị trí lỗ bulông và đo khoang lắp trước khi gia công hoặc đặt hàng.
Chất lỏng làm kín và vật liệu
Chất lỏng barrier hoặc buffer phải sạch, ổn định, tương thích với lưu chất công nghệ và vật liệu phớt; đồng thời có khả năng bôi trơn, tải nhiệt thích hợp. Carbon/SiC phù hợp nhiều môi trường bôi trơn trung bình; SiC/SiC hoặc tungsten carbide được cân nhắc khi mài mòn cao. NBR, EPDM, FKM hay FFKM phải được chọn theo nhiệt độ và hóa chất, không chỉ theo giới hạn nhiệt danh nghĩa.
Quy trình lựa chọn, lắp đặt và bảo trì
- Đo đường kính trục D, D1, khoảng D2, các chiều dài L–L3, K và vòng bulông B.C.D.
- Xác định lưu chất, pha khí/lỏng, độc tính, độ nhớt, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và chế độ vận hành.
- Thiết kế hệ barrier/buffer đúng áp suất, lưu lượng, nhiệt độ và phương án giám sát.
- Thử kín tĩnh cụm WBD trước lắp đặt theo áp suất và quy trình an toàn được phê duyệt.
- Kiểm tra độ đảo trục, đồng tâm, ổ bi, bề mặt lắp và độ sạch của đường ống phụ trợ.
- Lắp đều, không ép lệch cartridge; siết bulông theo trình tự chéo và mô-men phù hợp.
- Mồi đầy, xả khí, vận hành hệ chất lỏng làm kín trước khi khởi động thiết bị.
- Theo dõi áp suất barrier, mức chất lỏng, nhiệt độ, rung và rò rỉ trong suốt chu kỳ làm việc.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về WBD
1. WBD là phớt đơn hay phớt kép?
WBD là phớt cơ khí kép, sử dụng chất lỏng làm kín tương thích và được cân bằng theo cả hai hướng.
2. WBD có thể thử kín trước khi lắp không?
Có. Thiết kế cho phép thử tĩnh nhằm nhận biết vấn đề rò rỉ trước khi lắp lên thiết bị, nhưng phải dùng quy trình và áp suất thử an toàn.
3. WBD dùng cho thiết bị nào?
Nguồn nêu bơm, máy trộn, máy nén và máy khuấy xử lý lưu chất hoặc khí ô nhiễm, bôi trơn kém hay nguy hiểm.
4. Áp suất tối đa của WBD là bao nhiêu?
Dải tham khảo từ chân không toàn phần đến 30 kgf/cm². Áp suất thực tế phải giảm theo nhiệt độ, tốc độ, vật liệu và cấu hình hệ làm kín.
5. Chọn chất lỏng barrier như thế nào?
Chất lỏng phải tương thích, sạch, bôi trơn tốt, không tạo phản ứng nguy hiểm với môi chất và có khả năng tải nhiệt phù hợp.
6. Có thể chọn WBD chỉ theo kích thước trục không?
Không. Phải kiểm tra D, D1, dải D2, L–L3, K, B.C.D., kích thước khoang, vật liệu và toàn bộ điều kiện vận hành.
7. Dấu hiệu nào cho thấy cần bảo trì?
Rò rỉ tăng, áp suất barrier bất ổn, mức chất lỏng giảm, nhiệt độ hoặc rung tăng và nhiễm bẩn sản phẩm là các dấu hiệu cần dừng kiểm tra.
8. Cần gửi gì để nhận báo giá WBD?
Gửi size, bản vẽ hoặc ảnh phớt cũ, toàn bộ kích thước, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, vật liệu, kiểu thiết bị và số lượng.
Tư vấn và báo giá WBD Double Mechanical Seal
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu WBD từ size 020 đến 100, lựa chọn cặp mặt phớt, elastomer và chất lỏng làm kín theo ứng dụng. Nên cung cấp bản vẽ khoang lắp và điều kiện vận hành để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.






