-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
STM85 Metal Bellows Mechanical Seal – phớt cơ khí ống xếp kim loại
STM85 (ST-M85) là phớt cơ khí cân bằng sử dụng ống xếp kim loại, tương đương Burgmann MFL85N và có kích thước lắp đặt theo DIN 24960. Kết cấu không phụ thuộc chiều quay giúp model phù hợp cho bơm dầu nóng, hóa chất, dung môi và nhiều thiết bị quy trình có nhiệt độ cao.
Phạm vi vận hành tham khảo
Áp suất
Tối đa 2,5 MPa, tương đương khoảng 25 bar.
Nhiệt độ
Từ -20°C đến +300°C, tùy vật liệu mặt phớt, gioăng phụ và lưu chất.
Vận tốc trượt
Vg ≤ 5 m/s theo dữ liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Lưu ý kỹ thuật: các giới hạn trên không mặc nhiên áp dụng đồng thời. Điều kiện thực tế còn phụ thuộc áp suất buồng phớt, nhiệt độ tại mặt ma sát, tốc độ trục, độ nhớt, khả năng bôi trơn và tính ăn mòn của lưu chất. Cần xác nhận đầy đủ dữ liệu bơm trước khi chọn vật liệu.
Đặc điểm thiết kế STM85
- Metal bellows: ống xếp kim loại vừa tạo lực đàn hồi vừa truyền mô-men, giảm số chi tiết làm kín động trên trục.
- Balanced seal: kết cấu cân bằng giúp kiểm soát tải mặt phớt tốt hơn ở áp suất cao.
- Không phụ thuộc chiều quay: dùng được cho trục quay thuận hoặc nghịch khi lắp đúng bản vẽ.
- Chuẩn DIN 24960: thuận tiện đối chiếu khoang lắp và thay thế phớt tương đương.
- Tương đương MFL85N: là cơ sở nhận dạng kiểu kết cấu; vẫn phải so đủ kích thước và vật liệu trước khi thay thế.
Có thể tham khảo thêm phớt cơ khí, O-ring chịu nhiệt và gioăng graphite cho hệ thống nhiệt độ cao.
Bảng kích thước STM85 đầy đủ
| Model | D1 h6 | D2 max | D3 h11 | D4 h8 | D5 | L1 ±0,5 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST-M85-16 | 16 | 30.0 | 23 | 27 | 3 | 32.5 | 10.0 | 17.5 |
| ST-M85-18 | 18 | 32.0 | 27 | 33 | 3 | 30.5 | 7.0 | 14.0 |
| ST-M85-20 | 20 | 33.5 | 29 | 35 | 3 | 30.5 | 7.0 | 14.0 |
| ST-M85-22 | 22 | 36.5 | 31 | 37 | 3 | 30.5 | 7.0 | 14.0 |
| ST-M85-24 | 24 | 39.0 | 33 | 39 | 3 | 28.5 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-25 | 25 | 39.6 | 34 | 40 | 3 | 28.5 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-28 | 28 | 42.8 | 37 | 43 | 3 | 31.0 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-30 | 30 | 45.0 | 39 | 45 | 3 | 31.0 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-32 | 32 | 46.0 | 42 | 48 | 3 | 31.0 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-33 | 33 | 48.0 | 42 | 48 | 3 | 31.0 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-35 | 35 | 49.2 | 44 | 50 | 3 | 31.0 | 11.5 | 19.5 |
| ST-M85-38 | 38 | 52.3 | 49 | 56 | 4 | 31.0 | 14.0 | 22.0 |
| ST-M85-40 | 40 | 55.5 | 51 | 58 | 4 | 31.0 | 14.0 | 22.0 |
| ST-M85-43 | 43 | 57.5 | 54 | 61 | 4 | 31.0 | 14.0 | 22.0 |
| ST-M85-45 | 45 | 58.7 | 53 | 63 | 4 | 31.0 | 14.0 | 22.0 |
| ST-M85-48 | 48 | 61.9 | 59 | 66 | 4 | 31.0 | 14.0 | 22.0 |
| ST-M85-50 | 50 | 65.0 | 62 | 70 | 4 | 32.5 | 15.0 | 23.0 |
| ST-M85-55 | 55 | 70.0 | 67 | 75 | 4 | 32.5 | 15.0 | 23.0 |
| ST-M85-60 | 60 | 74.6 | 72 | 80 | 4 | 37.5 | 15.0 | 23.0 |
| ST-M85-65 | 65 | 84.1 | 77 | 85 | 4 | 37.5 | 15.0 | 23.0 |
| ST-M85-70 | 70 | 87.3 | 83 | 92 | 4 | 42.0 | 18.2 | 26.0 |
| ST-M85-75 | 75 | 95.0 | 88 | 97 | 4 | 42.0 | 18.2 | 26.0 |
| ST-M85-80 | 80 | 98.4 | 95 | 105 | 4 | 41.8 | 18.2 | 26.2 |
| ST-M85-85 | 85 | 104.7 | 100 | 110 | 4 | 41.8 | 18.2 | 26.2 |
| ST-M85-90 | 90 | 111 | 105 | 115 | 4 | 46.8 | 18.2 | 26.2 |
| ST-M85-95 | 95 | 114 | 110 | 120 | 4 | 47.8 | 17.2 | 25.2 |
| ST-M85-100 | 100 | 117.4 | 115 | 125 | 4 | 47.8 | 17.2 | 25.2 |
Đơn vị: mọi kích thước là mm. D1 có dung sai h6, D2 là giá trị lớn nhất, D3 h11, D4 h8 và L1 ±0,5 mm theo bảng nguồn. Khi đặt hàng, không chỉ chọn theo đường kính trục D1; cần đối chiếu toàn bộ D2–D5 và L1–L3.
Vật liệu và ứng dụng phù hợp
Mặt phớt có thể phối hợp carbon graphite, silicon carbide hoặc tungsten carbide theo mức độ bôi trơn và mài mòn. Ống xếp kim loại thường dùng hợp kim chịu nhiệt, chịu ăn mòn; gioăng phụ lựa chọn giữa FKM, FFKM hoặc graphite theo hóa chất và nhiệt độ. STM85 thường được cân nhắc cho bơm dầu tải nhiệt, hydrocarbon, dung môi, hóa chất nóng và thiết bị quy trình không phù hợp với phớt dùng lò xo cùng O-ring động thông thường.
Hướng dẫn lựa chọn, lắp đặt và bảo trì
- Ghi nhận model cũ, đường kính trục, mọi kích thước khoang lắp và chiều dài làm việc.
- Xác định lưu chất, nồng độ, nhiệt độ thường xuyên/cực đại, áp suất buồng phớt, tốc độ và chiều quay.
- Kiểm tra độ đảo trục, độ đồng tâm, bề mặt vai chặn và độ sạch của khoang phớt.
- Không kéo, nén lệch hoặc làm móp các nếp ống xếp; không chạm tay bẩn lên mặt ma sát.
- Lắp đúng chiều dài làm việc L1, dùng chất bôi trơn tương thích cho gioăng tĩnh và siết đều.
- Mồi đầy bơm, xả khí, mở hệ thống làm mát/flush rồi mới vận hành; tuyệt đối tránh chạy khô.
- Theo dõi rò rỉ, nhiệt độ, rung và tiếng ồn sau khi khởi động; dừng kiểm tra nếu thông số tăng bất thường.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về STM85
1. STM85 có tương đương Burgmann MFL85N không?
Trang nguồn xác định ST-M85 tương đương kiểu MFL85N. Tuy nhiên, khả năng thay thế phải được xác nhận bằng toàn bộ kích thước, vật liệu, điều kiện vận hành và cấu hình seat tĩnh.
2. STM85 dùng được ở nhiệt độ bao nhiêu?
Dải tham khảo là -20°C đến +300°C. Giới hạn cụ thể phụ thuộc vật liệu ống xếp, mặt phớt, gioăng phụ, lưu chất và phương án làm mát.
3. Model có phụ thuộc chiều quay không?
Không. Thiết kế được công bố là độc lập với chiều quay, nhưng vẫn phải lắp đúng hướng làm việc và đúng cấu tạo bơm.
4. Vì sao metal bellows phù hợp nhiệt độ cao?
Ống xếp kim loại đảm nhiệm lực đàn hồi và truyền mô-men, giúp loại bỏ O-ring động dễ bị kẹt hoặc lão hóa ở nhiệt độ cao. Vật liệu thực tế vẫn phải tương thích môi chất.
5. Có thể chọn STM85 chỉ theo đường kính trục không?
Không. Ngoài D1 cần kiểm tra D2, D3, D4, D5, L1, L2, L3, dung sai, seat tĩnh và chiều dài lắp.
6. STM85 có được phép chạy khô không?
Không nên. Chạy khô làm mất màng bôi trơn trên mặt phớt, gây tăng nhiệt, nứt mặt hoặc hỏng ống xếp và gioăng phụ.
7. Khi nào cần bảo trì phớt?
Kiểm tra khi rò rỉ tăng, nhiệt độ buồng phớt cao, bơm rung, có tiếng ma sát hoặc đến chu kỳ bảo trì. Cần kiểm tra cả trục, ổ bi, flush và khoang lắp thay vì chỉ thay phớt.
8. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá?
Gửi model ST-M85, kích thước, ảnh phớt cũ, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ, vật liệu mong muốn, số lượng và thông tin bơm.
Tư vấn và báo giá phớt cơ khí STM85
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu STM85 từ 16 đến 100 mm, lựa chọn vật liệu mặt phớt, ống xếp và gioăng phụ theo điều kiện vận hành. Cung cấp ảnh, kích thước và dữ liệu bơm sẽ giúp kiểm tra khả năng thay thế MFL85N chính xác hơn.






