Nhà sản xuất

Piston seal OSI

Mã sản phẩm: Piston seal OSI
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Piston seal OSI

Phớt piston OSI type – Piston seal OSI cho xy lanh thủy lực

1. Giới thiệu chung và mô tả ngắn

Phớt piston OSI type là dòng phớt làm kín chuyên dùng cho piston trong xy lanh thủy lực, lắp trong rãnh bên trong và làm việc theo chuyển động tịnh tiến. Dòng OSI thường được sử dụng trong các cụm xy lanh yêu cầu độ kín ổn định, chịu áp lực tốt và có thể kết hợp với vòng backup ring để tăng khả năng chống đùn phớt.

Mô tả ngắn: Phớt piston OSI type dùng cho xy lanh thủy lực, vật liệu PUR, phù hợp làm kín piston, chống rò rỉ dầu và tăng tuổi thọ cụm làm kín.

2. Giải thích mã sản phẩm OSI type

Mã phớt OSI thường thể hiện kiểu phớt, kích thước lắp và mã vật liệu. Khi lựa chọn, cần hiểu đúng ý nghĩa từng thông số để tránh nhầm giữa đường kính trong, đường kính ngoài và chiều cao phớt.

Thông tin Ý nghĩa Ghi chú kỹ thuật
OSI Kiểu phớt piston lắp rãnh trong Dùng cho piston seal trong xy lanh thủy lực
D Đường kính ngoài / đường kính xy lanh Cần đo đúng lòng xy lanh
d Đường kính trong Liên quan trực tiếp đến kích thước rãnh piston
h Chiều cao phớt Phải phù hợp chiều rộng rãnh lắp
FU... Mã part number phớt Dùng khi tra cứu hoặc đặt hàng
GN... Mã backup ring Dùng khi cần lắp kèm vòng chống đùn

3. Cấu tạo phớt piston OSI

Phớt OSI type có dạng vòng làm kín đàn hồi, thường dùng vật liệu Iron rubber / PUR. Thiết kế môi phớt giúp tạo lực ép lên bề mặt làm việc, nhờ đó hạn chế rò rỉ dầu qua piston khi xy lanh vận hành.

  • Thân phớt: chịu lực chính, giữ hình dạng khi làm việc trong rãnh.
  • Môi làm kín: tiếp xúc với bề mặt xy lanh để ngăn dầu rò rỉ.
  • Rãnh lắp: cần gia công đúng kích thước để phớt không bị xoắn hoặc kẹt.
  • Backup ring: dùng kèm trong trường hợp áp suất cao hoặc khe hở làm việc lớn.

4. Thông số kỹ thuật

Hạng mục Thông số tham khảo Ghi chú
Loại phớt OSI type Phớt piston thủy lực
Vị trí lắp Piston / rãnh trong Dùng cho chuyển động tịnh tiến
Vật liệu PUR / Iron rubber Chịu mài mòn tốt
Môi trường Dầu thủy lực Kiểm tra tương thích dầu trước khi dùng
Lắp kèm Backup ring BRT2 / BRN2 Dùng khi áp suất cao hoặc khe hở lớn
Ứng dụng Xi lanh thủy lực công nghiệp Máy ép, máy công trình, cơ cấu nâng hạ

5. Bảng kiểm tra kích thước phớt piston OSI type

Bảng dưới đây dùng để đối chiếu nhanh kích thước phớt piston OSI type. Bảng đã được tối ưu để tự co theo chiều rộng giao diện, không tạo thanh cuộn ngang.

D
ĐK ngoài
d
ĐK trong
h
Cao
Ha Hb ØD1 C t Mã phớt BRT2
19YF
BRN2
80NP
35 27 5 5.7 8.7 34 2 3 FU0420L0 GN5707V0 GN978000
35.5 27.5 5 5.7 8.7 34.5 2 3 FU0450L0 GN5708V0 GN978100
35.5 28 5 5.7 8.7 34.5 2 3 FU2141L0 GN4791V0 GN911900
40 30 6 7 10 39 2.5 3 FU0490L0 GN4794V0 GN912200
41.5 31.5 6 7 10 40.5 2.5 3 FU2142L0 GN4796V0 GN912400
45 35 6 7 10 44 2.5 3 FU0563L0 GN4799V0 GN912700
45 35.5 6 7 10 44 2.5 3 FU2143L0 GN4801V0 GN912900
50 40 6 7 10 49 2.5 3 FU0613L0 GN4050V0 GN913100
55 45 6 7 10 54 2.5 3 FU0692L0 GN4804V0 GN913300
56 45 7 8 11 55 2.5 3 FU2144L0 GN4805V0 GN913400
56 46 6 7 10 55 2.5 3 FU0720L0 GN5709V0 GN978200
60 50 6 7 10 59 2.5 3 FU0742L0 GN4335V0 GN913800
63 53 6 7 10 62 2.5 3 FU0784L0 GN4693V0 GN914000
65 55 6 7 10 64 2.5 3 FU0807L0 GN4810V0 GN914100
66 56 6 7 10 65 2.5 3 FU0825L0 GN4766V0 GN914300
70 60 6 7 10 69 2.5 3 FU0846L0 GN4676V0 GN914400
71 60 7 8 11 70 2.5 3 FU2145L0 GN4812V0 GN914500
71 61 6 7 10 70 2.5 3 FU0877L0 GN4629V0 GN978300
73 63 6 7 10 72 2.5 3 FU0889L0 GN4814V0 GN914700
75 65 6 7 10 74 2.5 3 FU0897L0 GN4816V0 GN914900
77 67 6 7 10 76 2.5 3 FU0922L0 GN4697V0 GN915000
80 70 6 7 10 79 2.5 3 FU0936L0 GN4651V0 GN909200
80 71 6 7 10 79 2.5 3 FU2146L0 GN4818V0 GN915200
85 75 6 7 10 84 2.5 3 FU0979L0 GN4692V0 GN924100
90 80 6 7 10 89 2.5 3 FU1019L0 GN4820V0 GN915500
100 85 9 10 13 98 4 3 FU1078L0 GN4687V0 GN909100
105 90 9 10 13 103 4 3 FU1120L0 GN4698V0 GN915800
110 95 9 10 13 108 4 3 FU1152L0 GN4822V0 GN916000
112 98 8.5 9.5 12.5 110 4 3 FU2147L0 GN4824V0 GN916200
115 100 9 10 13 113 4 3 FU1193L0 GN4512V0 GN916300
120 105 9 10 13 118 4 3 FU1212L0 GN5198V0 GN958900
120 106 8.5 9.5 12.5 118 4 3 FU2148L0 GN4826V0 GN916600
125 112 8.5 9.5 12.5 123 4 3 FU2847L0 GN4827V0 GN916700
125 112 9 10 13 123 4 3 FU1926L0 GN4827V0 GN916700
130 115 9 10 13 128 4 3 FU1278L0 GN4593V0 GN927400
140 125 9 10 13 138 4 3 FU1320L0 GN4481V0 GN917000
145 130 9 10 13 143 4 3 FU2405L0 GN4628V1 GN974201
150 135 9 10 13 148 4 3 FU1356L0 GN5025V0 GN953900
150 136 8.5 9.5 12.5 148 4 3 FU2149L0 GN4830V0 GN917300
155 140 9 10 13 153 4 3 FU1386L0 GN4526V0 GN941000
160 145 9 10 13 158 4 3 FU1404L0 GN4551V0 GN917500
170 155 9 10 14 168 4 4 FU1441L0 GN4834V0 GN917800
175 160 9 10 14 173 4 4 FU1458L0 GN4835V0 GN918000
180 165 9 10 14 178 4 4 FU1481L0 GN4836V0 GN918200
190 175 9 10 14 188 4 4 FU1511L0 GN4839V0 GN918500
200 180 12 13 17 198 5 4 FU1539L0 GN4470V0 GN918700
210 190 12 13 17 208 5 4 FU1572L0 GN4841V0 GN919000
220 200 12 13 17 218 5 4 FU1594L0 GN4835V0 GN919100
224 204 12 13 17 222 5 4 FU1606L0 GN4842V0 GN919300
225 205 12 13 17 223 5 4 FU1618L0 GN5710V0 GN978400
230 210 12 13 17 228 5 4 FU1635L0 GN4627V0 GN919500
240 220 12 13 17 238 5 4 FU1655L0 GN4444V0 GN919600
250 230 12 13 17 248 5 4 FU1675L0 GN4635V0 GN904700
260 240 12 13 17 258 5 4 FU1700L0 GN4845V0 GN919800
270 250 12 13 17 268 5 4 FU1717L0 GN4459V0 GN919900
280 255 16 17 21 278 6.5 4 FU1730L0 GN4846V0 GN920100
290 265 16 17 21 288 6.5 4 FU1745L0 GN4848V0 GN920300
300 275 16 17 21 298 6.5 4 FU1760L0 GN4852V0 GN920700

Ghi chú: Bảng chỉ dùng để tra cứu và đối chiếu kích thước. Khi thay thế thực tế, cần đo lại lòng xy lanh, rãnh piston và phớt cũ trước khi đặt hàng.

6. Vật liệu phớt phù hợp

Với phớt piston OSI type, vật liệu phổ biến là PUR do có độ bền mài mòn tốt, độ đàn hồi cao và phù hợp môi trường dầu thủy lực. Khi điều kiện làm việc có nhiệt độ cao, áp suất cao hoặc dầu đặc biệt, nên kiểm tra lại vật liệu trước khi thay thế.

PUR

Phù hợp đa số xy lanh thủy lực, chịu mài mòn tốt, làm kín ổn định.

Backup ring

Dùng kèm để chống đùn phớt khi khe hở lớn hoặc áp lực làm việc cao.

7. Dấu hiệu cần thay phớt piston

  • Xi lanh bị tụt áp, không giữ tải ổn định.
  • Dầu thủy lực rò qua piston, xy lanh yếu lực.
  • Phớt cũ bị mòn, chai cứng, nứt hoặc biến dạng.
  • Bề mặt làm việc xuất hiện vết xước làm hỏng môi phớt.
  • Máy vận hành giật, không đều hoặc giảm hiệu suất ép / nâng.

8. Ưu điểm khi thay đúng phớt OSI

  • Giảm rò rỉ dầu trong xy lanh thủy lực.
  • Khôi phục lực đẩy và lực giữ tải của xy lanh.
  • Tăng tuổi thọ piston, lòng xy lanh và cụm làm kín.
  • Giảm thời gian dừng máy do hư hỏng lặp lại.
  • Tối ưu chi phí bảo trì khi chọn đúng kích thước ngay từ đầu.

9. Hướng dẫn lắp đặt phớt piston OSI

  • Vệ sinh sạch rãnh piston, lòng xy lanh và các cạnh lắp.
  • Kiểm tra ba via, cạnh sắc hoặc vết xước có thể làm rách môi phớt.
  • Bôi một lớp dầu thủy lực sạch lên phớt trước khi lắp.
  • Không kéo giãn phớt quá mức, không dùng vật sắc nhọn cạy trực tiếp lên môi phớt.
  • Kiểm tra hướng lắp và backup ring trước khi đưa piston vào xy lanh.

10. Ứng dụng

Phớt piston OSI type được sử dụng trong nhiều hệ thống thủy lực công nghiệp và cơ khí chính xác.

  • Xi lanh thủy lực máy ép.
  • Xi lanh nâng hạ trong thiết bị công nghiệp.
  • Máy công trình, máy khai thác, máy nông nghiệp.
  • Hệ thống thủy lực trong nhà máy thép, xi măng, gỗ, nhựa.
  • Các cụm xy lanh cần làm kín piston ổn định.

11. Sản phẩm liên quan

Sealtech Vietnam cung cấp nhiều nhóm sản phẩm làm kín thủy lực liên quan đến phớt piston OSI type. Xem thêm tại danh mục chính:

12. Khi nào nên dùng phớt OSI type?

Nên dùng phớt piston OSI type khi xy lanh có kết cấu rãnh phù hợp với bảng kích thước OSI, làm việc trong môi trường dầu thủy lực và cần khả năng làm kín ổn định cho piston. Với các hệ thống có áp suất cao, cần kiểm tra thêm khe hở đùn phớt và lựa chọn backup ring phù hợp.

13. Câu hỏi thường gặp

Phớt OSI dùng cho piston hay cần xy lanh?

OSI type là dòng phớt piston, dùng để làm kín giữa piston và lòng xy lanh.

Có cần dùng backup ring cho OSI không?

Trong nhiều trường hợp áp suất cao hoặc khe hở lớn, nên dùng backup ring để hạn chế hiện tượng đùn phớt.

Cách chọn đúng size phớt OSI?

Cần đo đường kính lòng xy lanh, kích thước rãnh piston, chiều cao rãnh và so sánh với bảng kích thước. Không nên chỉ nhìn mã cũ nếu phớt đã bị mòn hoặc biến dạng.

Phớt OSI có thay thế được bằng kiểu khác không?

Có thể thay thế bằng kiểu tương đương nếu kích thước rãnh, chiều cao, vật liệu và điều kiện làm việc phù hợp. Tuy nhiên nên kiểm tra kỹ bản vẽ lắp trước khi thay.

14. Kết luận và liên hệ

Phớt piston OSI type là lựa chọn phù hợp cho các xy lanh thủy lực cần khả năng làm kín ổn định, chịu mài mòn và có thể kết hợp backup ring để tăng độ an toàn khi làm việc ở áp suất cao. Việc chọn đúng kích thước theo bảng là yếu tố quan trọng giúp xy lanh vận hành bền bỉ và hạn chế rò rỉ dầu.

Sealtech Vietnam – Chuyên cung cấp giải pháp gioăng phớt thủy lực

Email: info@sealtech.com.vn

Hotline/Zalo: +84 946 265 720

Website: https://sealtech.vn

Tùy chỉnh SEO

Thẻ tiêu đề: Phớt piston OSI type – Bảng kích thước và thông số

Thẻ mô tả: Phớt piston OSI type cho xy lanh thủy lực, có bảng kích thước, mã phớt, mã backup ring và hướng dẫn chọn phớt phù hợp.

8 tags gợi ý: phớt piston OSI, piston seal OSI, phớt thủy lực, hydraulic seal, phớt piston thủy lực, backup ring, phớt xy lanh thủy lực, Sealtech Vietnam

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS