-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Standard Oil Seals
Phớt chặn dầu SC Type – Oil Seal tiêu chuẩn cho trục quay
SC Type là dòng phớt chặn dầu tiêu chuẩn dùng cho chuyển động quay, có kết cấu một môi làm kín chính kết hợp lò xo siết môi. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong hộp số, mô tơ, bơm, trục truyền động, xy lanh quay, thiết bị cơ khí và nhiều cụm máy công nghiệp.
- Thiết kế gọn, dễ lắp đặt, phù hợp nhiều rãnh lắp tiêu chuẩn.
- Môi phớt có lò xo giúp tăng lực ép lên bề mặt trục.
- Có nhiều lựa chọn vật liệu như NBR, ACM, Silicone VMQ, FKM.
- Phù hợp ứng dụng cần giữ dầu, mỡ bôi trơn và hạn chế rò rỉ qua trục quay.
Tên sản phẩm: Phớt chặn dầu SC Type
Nhóm sản phẩm: Standard Oil Seals
Kiểu làm kín: 1 môi chính có lò xo
Ứng dụng: Trục quay, hộp số, bơm, mô tơ, thiết bị cơ khí
Đơn vị cung cấp: Sealtech Vietnam
1. Phớt chặn dầu SC Type là gì?
Phớt chặn dầu SC Type là dạng oil seal tiêu chuẩn có nhiệm vụ làm kín tại vị trí trục quay xuyên qua vỏ máy. Khi trục quay hoạt động, môi phớt tiếp xúc trực tiếp với bề mặt trục, tạo lớp cản để giữ dầu hoặc mỡ bôi trơn bên trong cụm máy, đồng thời hạn chế bụi bẩn, hơi ẩm và tạp chất từ bên ngoài đi vào khu vực làm việc.
Dòng SC thường được lựa chọn khi môi trường làm việc không yêu cầu môi chắn bụi phụ như kiểu TC. Nhờ thiết kế đơn giản, kích thước phổ biến và chi phí hợp lý, SC Type là một trong những kiểu phớt chặn dầu được sử dụng rộng rãi trong bảo trì, sửa chữa và chế tạo máy.
2. Cấu tạo cơ bản của phớt dầu SC Type
Môi làm kín chính Tiếp xúc với bề mặt trục để giữ dầu, mỡ hoặc chất bôi trơn bên trong cụm máy.
Lò xo siết môi Giúp duy trì lực ép ổn định của môi phớt lên trục trong quá trình vận hành.
Khung kim loại Tăng độ cứng, giữ hình dạng phớt và giúp phớt bám chắc trong rãnh lắp.
3. Vật liệu phổ biến của phớt chặn dầu SC Type
| Vật liệu | Đặc điểm | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| NBR | Chịu dầu khoáng tốt, giá hợp lý, dùng phổ biến nhất | Hộp số, bơm dầu, mô tơ, thiết bị cơ khí thông dụng |
| ACM | Chịu nhiệt và dầu tốt hơn NBR trong một số môi trường | Hệ thống có nhiệt độ làm việc cao hơn tiêu chuẩn |
| VMQ / Silicone | Dẻo, chịu nhiệt tốt, phù hợp môi trường đặc thù | Thiết bị cần khả năng chịu nhiệt hoặc độ đàn hồi cao |
| FKM | Chịu nhiệt, chịu dầu và hóa chất tốt | Máy móc công nghiệp nặng, môi trường dầu nóng, hóa chất nhẹ |
4. Cách đọc kích thước phớt chặn dầu SC Type
Kích thước phớt dầu thường được đọc theo dạng d × D × b, trong đó d là đường kính trục, D là đường kính ngoài của phớt, và b là chiều rộng phớt. Ví dụ: SC 30×45×8 nghĩa là phớt dùng cho trục 30 mm, đường kính ngoài 45 mm và chiều rộng 8 mm.
Khi chọn phớt, không chỉ kiểm tra kích thước d × D × b, mà cần xem thêm tốc độ trục, nhiệt độ, loại dầu, độ nhám bề mặt trục, độ đảo trục và tình trạng rãnh lắp.
5. Bảng kiểm tra kích thước phớt chặn dầu SC Type
Bảng dưới đây được trình bày dạng tự co theo giao diện, không sử dụng thanh cuộn ngang. Dữ liệu dùng để tra nhanh một số kích thước SC Type thông dụng. Với các kích thước đặc biệt hoặc mã vật liệu khác, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để kiểm tra tồn kho và tư vấn mã tương đương.
| Shaft d mm |
Outside D mm |
Width b mm |
NBR | ACM | FKM | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Spring SWP | Spring SUS304 | Spring SWP | Spring SUS304 | Spring SWP | Spring SUS304 | |||
| Nhóm kích thước nhỏ | ||||||||
| 6 | 16 | 7 | AC0052E3 | AC0052E93 | — | — | — | — |
| 7 | 18 | 7 | AC0087E0 | AC0087E90 | — | — | — | — |
| 8 | 20 | 7 | AC0158A8 | AC0158A1 | — | — | AC0158A9 | AC0158F2 |
| 10 | 20 | 7 | AC0258A0 | AC0258A90 | — | — | — | — |
| 10 | 22 | 7 | AC0271E0 | AC0271E90 | AC0270E1 | AC0270E91 | — | — |
| 12 | 22 | 7 | AC0371E0 | AC0371E90 | — | — | AC0371G1 | AC0371G91 |
| 12 | 30 | 9 | AC0393E0 | AC0393E90 | — | — | — | — |
| 15 | 24 | 7 | AC0584E1 | AC0584E91 | — | — | — | — |
| 15 | 30 | 7 | AC0598A0 | AC0598A90 | AC0598G0 | AC0598G90 | AC0598E0 | AC0598E4 |
| 16 | 30 | 8 | AC0691E0 | AC0691E90 | — | — | — | — |
| Nhóm kích thước trung bình | ||||||||
| 17 | 30 | 6 | AC0742E0 | AC0742E90 | — | — | — | — |
| 17 | 35 | 7 | AC0759H0 | AC0759H90 | — | — | — | — |
| 18 | 30 | 7 | AC0816E0 | AC0816E90 | — | — | — | — |
| 20 | 35 | 7 | AC1012E0 | AC1012E90 | AC1013A1 | AC1013A91 | AC1013E1 | AC1013E91 |
| 22 | 32 | 7 | AC1116E3 | AC1116E93 | — | — | — | — |
| 25 | 40 | 8 | AC1314A0 | AC1314A90 | AC1314A1 | AC1314A91 | AC1314F0 | AC1314F1A |
| 28 | 40 | 8 | AC1538F0 | AC1538F90 | AC1538H0 | AC1538H90 | — | — |
| 30 | 45 | 12 | AC1682E0 | AC1682E90 | — | — | AC1682F1 | AC1682F91 |
| 35 | 50 | 8 | AC2056E0 | AC2056E90 | — | — | — | — |
| 40 | 52 | 8 | AC2343E4 | AC2343E6A | — | — | — | — |
| Nhóm kích thước lớn | ||||||||
| 45 | 60 | 9 | AC2643E0 | AC2643E90 | — | — | — | — |
| 50 | 72 | 12 | AC2864K0 | AC2864K90 | AC2864A1 | AC2864A91 | AC2864G5 | AC2864G7A |
| 55 | 80 | 12 | AC3062E0 | AC3062E90 | — | — | — | — |
| 60 | 80 | 12 | AC3211E0 | AC3211E90 | — | — | AC3211F1 | AC3211G1 |
| 65 | 90 | 12 | AC3408E0 | AC3408E90 | — | — | AC3409A2 | AC3409G2 |
| 70 | 90 | 12 | AC3513E1 | AC3513E91 | — | — | — | — |
| 75 | 100 | 12 | AC3562E0 | AC3562E1 | AC3609F0 | AC3609F90 | — | — |
| 80 | 110 | 13 | AC3732E1 | AC3732E7 | AC3732G0 | AC3732G90 | — | — |
| 90 | 120 | 13 | AC3938E0 | AC3938E90 | — | — | AC3932F1 | AC3932E5 |
| 100 | 130 | 15 | AC4007E0 | AC4007E90 | — | — | — | — |
| 115 | 145 | 14 | AC4282F0 | AC4282F90 | — | — | AC4282E2 | — |
| 160 | 190 | 15 | AC4712E0 | AC4712E90 | — | — | — | — |
| 200 | 230 | 15 | AC5053E1 | AC5053E91 | — | — | — | — |
| 240 | 275 | 16 | AC5346E2 | AC5346E92 | — | — | AC5346F0 | AC5346F90 |
| 280 | 330 | 24 | AC5568E0 | AC5568E90 | — | — | — | — |
Ghi chú: Dấu “—” thể hiện mã không phổ biến hoặc cần kiểm tra theo yêu cầu thực tế. Bảng trên dùng để tham khảo nhanh, không thay thế bản vẽ kỹ thuật hoặc catalog chính thức khi đặt hàng số lượng lớn.
6. Khi nào nên chọn SC Type thay vì TC Type?
SC Type phù hợp khi vị trí lắp đặt chủ yếu cần giữ dầu bên trong, môi trường bên ngoài không quá nhiều bụi, bùn, nước hoặc tạp chất. Nếu khu vực làm việc có bụi nhiều, thường xuyên tiếp xúc môi trường ngoài, hoặc cần thêm môi chắn bụi phụ, người dùng có thể cân nhắc kiểu TC.
Trong thực tế bảo trì, nhiều máy sử dụng SC Type cho các vị trí bên trong hộp số, mô tơ, bơm hoặc cơ cấu quay đã có che chắn tương đối tốt. Với vị trí hở, tải nặng, nhiệt cao hoặc hóa chất, cần chọn vật liệu và kiểu phớt thận trọng hơn.
7. Lưu ý kỹ thuật khi lắp phớt chặn dầu SC Type
Khuyến nghị: Nên kiểm tra bề mặt trục, rãnh lắp, độ đảo trục, vết xước và độ đồng tâm trước khi thay phớt. Phớt mới có thể rò rỉ sớm nếu trục bị mòn rãnh hoặc bề mặt tiếp xúc không đạt yêu cầu.
| Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu khuyến nghị | Ảnh hưởng nếu sai |
|---|---|---|
| Bề mặt trục | Nhẵn, không xước sâu, không rỗ, không có ba via | Làm mòn môi phớt, gây rò rỉ dầu |
| Rãnh lắp | Đúng kích thước, không móp méo, không lệch tâm | Phớt lắp không kín hoặc bị biến dạng |
| Chiều lắp | Môi lò xo quay về phía cần giữ dầu | Lắp ngược có thể mất chức năng làm kín |
| Dầu bôi trơn | Phù hợp với vật liệu phớt | Phớt trương nở, chai cứng hoặc nứt sớm |
8. Ứng dụng thực tế của phớt dầu SC Type
Phớt chặn dầu SC Type được dùng trong nhiều cụm máy có trục quay như hộp giảm tốc, bơm thủy lực, bơm dầu, mô tơ điện, máy nông nghiệp, máy công trình, thiết bị sản xuất, con lăn, trục truyền động và các bộ phận cần giữ dầu bôi trơn bên trong.
Khi cần chọn phớt cho hệ thống thủy lực hoặc cơ khí phức tạp, có thể tham khảo thêm nhóm hydraulic seal để lựa chọn thêm các dòng phớt ty, phớt piston, phớt chắn bụi và vòng dẫn hướng phù hợp.
9. Vì sao nên mua phớt chặn dầu tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam tập trung vào các giải pháp làm kín công nghiệp, cung cấp nhiều dòng phớt dầu, phớt thủy lực, gioăng, o-ring, gasket và vật liệu làm kín. Với các sản phẩm cần tra đúng kích thước, đúng vật liệu và đúng điều kiện làm việc, đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ kiểm tra thông số để giảm rủi ro chọn sai phớt.
10. Thông tin cần cung cấp khi đặt phớt SC Type
| Thông tin cần có | Ví dụ | Mục đích |
|---|---|---|
| Kích thước d × D × b | 30 × 45 × 8 | Xác định đúng size phớt |
| Kiểu phớt | SC, TC, TB, VC... | Chọn đúng biên dạng làm kín |
| Vật liệu | NBR, FKM, ACM, Silicone | Phù hợp dầu, nhiệt độ, môi trường |
| Ứng dụng | Hộp số, bơm, mô tơ, trục quay | Tư vấn kỹ thuật chính xác hơn |
11. Sản phẩm liên quan
Thông tin liên hệ mua phớt chặn dầu SC Type
Sealtech Vietnam hỗ trợ tư vấn chọn phớt theo kích thước, vật liệu, bản vẽ hoặc mẫu thực tế. Quý khách có thể gửi thông số d × D × b, hình ảnh phớt cũ hoặc điều kiện làm việc để được kiểm tra nhanh.
Công ty Sealtech Vietnam
Email info@sealtech.com.vn
Hotline / Zalo +84 946 265 720
Website https://sealtech.vn






