-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Standard Oil Seals
Phớt chặn dầu SC Type – Bảng tra kích thước NOK Oil Seal
Phớt chặn dầu SC Type là kiểu phớt dầu 1 môi có lò xo, dùng để làm kín trục quay, giữ dầu mỡ bôi trơn bên trong và hạn chế bụi bẩn, hơi ẩm xâm nhập vào cụm ổ bi, hộp số, bơm, motor, xy lanh hoặc thiết bị cơ khí công nghiệp.
Cấu tạo phớt dầu SC Type
- Môi làm kín chính tiếp xúc trực tiếp với trục quay.
- Lò xo tăng lực ép môi phớt, giúp duy trì độ kín trong quá trình vận hành.
- Vỏ ngoài cao su giúp lắp ép chắc vào lỗ housing.
- Phù hợp vị trí cần giữ dầu, mỡ bôi trơn, không yêu cầu môi chắn bụi phụ.
Cách đọc kích thước
- d: Đường kính trục / Shaft diameter.
- D: Đường kính ngoài / Outside diameter.
- b: Bề rộng phớt / Width.
- Ví dụ: SC 30x45x12 nghĩa là d = 30 mm, D = 45 mm, b = 12 mm.
Lưu ý chọn phớt: Kích thước trục, lỗ lắp và bề rộng rãnh phải được đo thực tế trước khi đặt hàng. Với môi trường dầu nóng, hóa chất, tốc độ cao hoặc yêu cầu đặc biệt, nên kiểm tra thêm vật liệu NBR, ACM, VMQ hoặc FKM.
Bảng kích thước phớt dầu SC Type
| Nhóm trục d mm |
Đường kính ngoài D mm |
Bề rộng b mm |
Kích thước thường dùng | Vật liệu phổ biến | Ứng dụng tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|
| 6 – 8 | 16 – 22 | 7 | 6x16x7, 7x18x7, 8x18x7, 8x22x7 | NBR, FKM | Motor nhỏ, trục dẫn hướng, thiết bị quay nhẹ. |
| 9 – 12 | 20 – 32 | 7 – 9 | 10x20x7, 10x22x7, 12x25x7, 12x30x9 | NBR, ACM, FKM | Bơm nhỏ, bạc đạn, cụm truyền động cơ khí. |
| 13 – 16 | 25 – 35 | 7 – 10 | 14x28x7, 15x30x7, 15x35x7, 16x28x7 | NBR, ACM, VMQ, FKM | Hộp số nhỏ, máy công cụ, thiết bị tự động. |
| 17 – 22 | 30 – 42 | 6 – 12 | 17x30x7, 18x35x8, 20x35x7, 22x38x8 | NBR, ACM, FKM | Trục bơm, hộp giảm tốc, motor điện, cụm ổ bi. |
| 23 – 28 | 32 – 50 | 7 – 11 | 25x40x7, 25x42x10, 28x40x8, 28x50x8 | NBR, ACM, VMQ, FKM | Máy nông nghiệp, bơm dầu, truyền động công nghiệp. |
| 30 – 35 | 45 – 62 | 7 – 12 | 30x45x12, 30x50x10, 32x52x8, 35x55x10 | NBR, ACM, FKM | Hộp số, bơm thủy lực nhẹ, trục truyền động. |
| 36 – 45 | 50 – 72 | 7 – 14 | 38x58x11, 40x55x10, 40x62x12, 45x68x10 | NBR, ACM, FKM | Hộp giảm tốc, motor công suất vừa, máy ép, bơm công nghiệp. |
| 46 – 55 | 65 – 85 | 9 – 14 | 48x68x10, 50x72x12, 52x75x12, 55x80x12 | NBR, ACM, FKM | Thiết bị cơ khí nặng vừa, hộp số, đầu trục máy. |
| 56 – 70 | 78 – 100 | 9 – 14 | 60x80x10, 62x85x12, 65x90x13, 70x95x13 | NBR, ACM, VMQ, FKM | Máy công nghiệp, trục quay tải trung bình, bơm lớn. |
| 71 – 90 | 95 – 125 | 10 – 15 | 75x100x13, 80x110x13, 85x110x13, 90x125x15 | NBR, ACM, FKM | Hộp số lớn, trục máy công nghiệp, thiết bị truyền động. |
| 95 – 120 | 120 – 155 | 13 – 16 | 100x130x15, 110x140x14, 115x145x14, 120x150x14 | NBR, ACM, FKM | Trục lớn, máy cán, hộp giảm tốc công nghiệp. |
| 125 – 160 | 155 – 200 | 14 – 18 | 130x160x14, 140x170x14, 145x175x14, 160x190x15 | NBR, FKM | Máy công nghiệp nặng, thiết bị khai thác, cơ cấu quay lớn. |
| 170 – 200 | 200 – 250 | 15 – 22 | 170x210x15, 180x220x20, 190x230x15, 200x250x16 | NBR, FKM | Thiết bị công nghiệp nặng, hộp số lớn, cụm trục tải cao. |
| 210 – 280 | 240 – 330 | 15 – 25 | 220x250x15, 240x275x16, 250x310x25, 280x330x24 | NBR, FKM | Máy lớn, thiết bị thủy lực, trục quay đường kính lớn. |
Bảng vật liệu phớt dầu SC Type
NBR Phù hợp dầu khoáng, mỡ bôi trơn, ứng dụng thông dụng. Đây là vật liệu phổ biến nhất cho phớt dầu SC.
ACM Chịu dầu và nhiệt tốt hơn NBR trong một số môi trường hộp số, động cơ, dầu nóng.
VMQ / Silicone Chịu nhiệt tốt, phù hợp môi trường nhiệt độ cao nhưng cần kiểm tra khả năng chịu mài mòn.
FKM / Viton Chịu nhiệt, dầu, hóa chất tốt. Phù hợp môi trường khắc nghiệt hoặc yêu cầu tuổi thọ cao.
Cách chọn đúng phớt dầu SC
| Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính trục d | Đo đúng đường kính làm việc của trục | Trục mòn, xước hoặc lệch tâm có thể làm phớt nhanh rò dầu. |
| Đường kính lỗ D | Đo đúng lỗ housing lắp phớt | Lỗ lắp quá rộng làm phớt lỏng; quá chặt có thể gây biến dạng vỏ phớt. |
| Bề rộng b | Phù hợp chiều sâu rãnh lắp | Không nên chọn phớt quá dày nếu rãnh lắp không đủ chiều sâu. |
| Vật liệu | Chọn theo dầu, nhiệt độ, tốc độ và môi trường | NBR dùng phổ thông; FKM dùng cho nhiệt và hóa chất cao hơn. |
| Kiểu môi phớt | SC dùng 1 môi chính có lò xo | Nếu cần chắn bụi tốt hơn, có thể cân nhắc kiểu TC có thêm môi bụi. |
Gợi ý đặt hàng phớt dầu SC Type
Khi đặt hàng, nên cung cấp đầy đủ kích thước theo dạng d x D x b, vật liệu yêu cầu và môi trường sử dụng. Ví dụ: SC 30x45x12 NBR, SC 45x72x10 FKM, SC 115x145x14 NBR.
Nếu đang thay thế phớt cũ, có thể gửi hình ảnh phớt, mã in trên phớt hoặc kích thước đo thực tế để được kiểm tra mã tương đương.
Sealtech Vietnam – Cung cấp phớt dầu, gioăng phớt và vật liệu làm kín
Sealtech Vietnam hỗ trợ tra mã, tư vấn vật liệu và cung cấp phớt dầu SC Type theo nhiều kích thước, vật liệu NBR, ACM, Silicone, FKM cho thiết bị cơ khí, thủy lực, hộp số, motor và máy công nghiệp.
Xem thêm danh mục: phớt chặn dầu, phớt thủy lực, O-ring làm kín.
Hotline/Zalo: +84 946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn






