-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí M4G Shinsungseal – Multi-Spring PTFE V-Packing
Phớt cơ khí M4G thuộc M-Series Shinsungseal, sử dụng nhiều lò xo và PTFE V-packing làm kín phụ. Thiết kế được định hướng cho acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển khi vật liệu phù hợp.
Với 32 size trục từ 20–150 mm, M4G phục vụ nhiều bơm hóa chất và thiết bị quay. Khi lựa chọn cần đối chiếu phần quay `d, d1, D, L, P` cùng phần tĩnh `A, B, L1, L2, L3`.
Thông số vận hành M4G
Áp suất
Tối đa 30 kgf/cm²G theo catalogue.
Nhiệt độ
Từ −60°C đến +250°C.
Vận tốc vòng
Ảnh nguồn không hiển thị giá trị số; cần xác nhận.
Độ nhớt
Tối đa 300 cP.
Hàm lượng slurry
Tối đa 0,5%.
Đường kính trục
20–150 mm.
Lưu ý kỹ thuật: tài liệu không ghi giá trị sau dòng “Max. circumferential”, vì vậy bài không suy đoán vận tốc. Hai ô trong bảng nguồn cũng có dấu hiệu bất thường: size 042 ghi B = 64 và size 050 ghi A = 66. Các giá trị được giữ nguyên theo ảnh nhưng phải đo mẫu hoặc xác nhận catalogue trước khi đặt hàng.
Cấu tạo và ưu điểm
| Hạng mục | Cấu hình nguồn | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kiểu phớt | Phớt đơn, nhiều lò xo | Phân bố lực quanh mặt chà khi cụm lò xo sạch. |
| Ứng dụng áp | Low pressure use theo mô tả loại | Cần đánh giá điều kiện kết hợp dù catalogue nêu áp tối đa. |
| Làm kín phụ | PTFE V-packing | Kháng nhiều hóa chất và làm việc dải nhiệt rộng tùy grade. |
| Phần quay | d, d1, D, L, P | Đối chiếu trục, sleeve và chiều dài làm việc. |
| Phần tĩnh | A, B, L1, L2, L3 | Đối chiếu seat và housing. |
Bảng kích thước phớt cơ khí M4G
| Size trục | d | d1 | D | L | P | A | B | L1 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 020 | 20 | 16 | 34 | 41 | 7 | 36 | 42 | 24 | 19 | 2 |
| 022 | 22 | 18 | 36 | 41 | 7 | 38 | 44 | 24 | 19 | 2 |
| 025 | 25 | 21 | 39 | 41 | 7 | 41 | 47 | 24 | 19 | 2 |
| 028 | 28 | 24 | 42 | 41 | 7 | 44 | 50 | 24 | 19 | 2 |
| 030 | 30 | 25 | 44 | 41 | 7 | 46 | 52 | 24 | 19 | 2 |
| 032 | 32 | 27 | 46 | 41 | 7 | 48 | 54 | 24 | 19 | 2 |
| 035 | 35 | 30 | 49 | 41 | 7 | 51 | 57 | 24 | 19 | 2 |
| 038 | 38 | 33 | 54 | 41 | 7 | 58 | 64 | 24 | 19 | 2 |
| 040 | 40 | 35 | 56 | 41 | 7 | 60 | 66 | 24 | 19 | 2 |
| 042 | 42 | 37 | 58 | 41 | 7 | 62 | 64 | 24 | 19 | 2 |
| 045 | 45 | 40 | 61 | 41 | 7 | 65 | 71 | 24 | 19 | 2 |
| 048 | 48 | 43 | 64 | 49 | 8 | 68 | 74 | 24 | 19 | 2 |
| 050 | 50 | 45 | 66 | 49 | 8 | 66 | 76 | 24 | 19 | 2 |
| 052 | 52 | 47 | 68 | 49 | 8 | 72 | 78 | 24 | 19 | 2 |
| 055 | 55 | 50 | 71 | 49 | 8 | 75 | 81 | 24 | 19 | 2 |
| 058 | 58 | 53 | 76 | 49 | 8 | 83 | 89 | 24 | 19 | 2 |
| 060 | 60 | 55 | 78 | 49 | 8 | 85 | 92 | 26 | 21 | 2 |
| 062 | 62 | 57 | 80 | 49 | 8 | 87 | 94 | 26 | 21 | 2 |
| 065 | 65 | 60 | 83 | 49 | 8 | 90 | 97 | 26 | 21 | 2 |
| 068 | 68 | 63 | 86 | 49 | 8 | 93 | 100 | 26 | 21 | 2 |
| 070 | 70 | 65 | 90 | 49 | 9 | 95 | 102 | 30 | 25 | 2 |
| 075 | 75 | 70 | 95 | 50 | 9 | 104 | 111 | 30 | 25 | 2 |
| 080 | 80 | 75 | 100 | 50 | 9 | 109 | 116 | 30 | 25 | 2 |
| 085 | 85 | 80 | 105 | 50 | 9 | 114 | 121 | 30 | 25 | 2 |
| 090 | 90 | 85 | 110 | 50 | 9 | 119 | 126 | 30 | 25 | 2 |
| 095 | 95 | 90 | 115 | 50 | 9 | 124 | 131 | 30 | 25 | 2 |
| 100 | 100 | 95 | 120 | 50 | 9 | 129 | 137 | 33 | 27 | 2 |
| 110 | 110 | 105 | 130 | 50 | 9 | 139 | 147 | 33 | 27 | 2 |
| 120 | 120 | 110 | 145 | 53 | 9 | 150 | 158 | 33 | 27 | 2 |
| 130 | 130 | 120 | 155 | 53 | 9 | 160 | 168 | 33 | 27 | 2 |
| 140 | 140 | 130 | 165 | 53 | 9 | 175 | 183 | 36 | 30 | 2 |
| 150 | 150 | 140 | 175 | 53 | 9 | 190 | 198 | 36 | 30 | 2 |
Đơn vị: mm. Giá trị được chép theo ảnh nguồn, gồm cả B = 64 tại size 042 và A = 66 tại size 050. Hai ô này không theo quy luật lân cận nên phải xác minh trước khi gia công hoặc mua hàng.
Môi chất và PTFE V-packing
Tài liệu đề cập acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển. PTFE V-packing kháng nhiều hóa chất và ma sát thấp, nhưng compound/grade phải phù hợp nhiệt độ, áp suất và yêu cầu chứng nhận. Cặp mặt chà phớt cơ khí và kim loại cũng cần được kiểm tra.
| Môi chất | Rủi ro | Dữ liệu cần cung cấp |
|---|---|---|
| Acid/kiềm/muối | Ăn mòn, kết tinh | Tên hóa chất, nồng độ, pH, nhiệt độ. |
| Monomer | Polymer hóa, đóng cặn | Chất ức chế và chu kỳ dừng. |
| Hydrocarbon/dầu | Bay hơi, coking | Áp suất hơi, độ nhớt và nhiệt độ. |
| Nước biển | Clorua ăn mòn | Grade kim loại, flush và vệ sinh. |
| Slurry thấp | Mài mòn mặt chà/lò xo | Tỷ lệ, kích thước, độ cứng hạt. |
Lựa chọn, lắp đặt và bảo trì
- Xác nhận model M4G và size trục.
- Đo d, d1, D, L, P cùng A, B, L1, L2, L3.
- Đặc biệt xác minh lại size 042 và 050 do dữ liệu nguồn bất thường.
- Cung cấp bơm, môi chất, nồng độ, áp suất, nhiệt độ, độ nhớt và slurry.
- Chọn mặt chà, PTFE V-packing và kim loại phù hợp.
- Kiểm tra sleeve, độ đảo trục, ổ bi và độ đồng tâm.
- Giữ sạch lò xo và mặt chà; không làm xước PTFE.
- Lắp đúng chiều dài làm việc, mồi bơm và tránh chạy khô.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết | Tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Tra theo bơm và kích thước. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC, TC. |
| Theo ứng dụng | Giải pháp theo môi chất | Hóa chất, dầu, nước biển. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge. |
| PTFE Seal | Phớt PTFE | Làm kín kháng hóa chất. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp làm kín khác. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về M4G
1. M4G có bao nhiêu kích thước?
Bảng gồm 32 size trục từ 20 đến 150 mm.
2. Áp suất tối đa của M4G?
Catalogue nêu 30 kgf/cm²G; điều kiện thực tế phụ thuộc vật liệu và thông số kết hợp.
3. Vận tốc vòng tối đa?
Ảnh nguồn không ghi giá trị số sau dòng Max. circumferential, cần xác nhận tài liệu đầy đủ.
4. M4G chịu nhiệt bao nhiêu?
Từ −60°C đến +250°C theo catalogue khi chọn đúng vật liệu.
5. M4G có dùng cho nước biển?
Có trong danh sách môi chất, nhưng phải chọn kim loại chống clorua và kiểm soát muối.
6. Hai số liệu bất thường xử lý thế nào?
Không tự sửa bảng nguồn. Hãy đo seat thật hoặc yêu cầu bản vẽ xác nhận cho size 042 và 050.
7. Vì sao phớt mới lắp bị rò?
Có thể do sai size, PTFE xước, lò xo bẩn, mặt chà xước, trục đảo, lắp sai chiều dài hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi model M4G, size trục, toàn bộ số đo, ảnh phớt, môi chất, nhiệt độ, áp suất và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt M4G
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu M4G Shinsungseal theo mẫu, bảng kích thước và điều kiện hóa chất. Gửi ảnh phớt cũ cùng dữ liệu bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






