-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí M3C Shinsungseal – Multi-Spring O-Ring Seal
Phớt cơ khí M3C thuộc M-Series Shinsungseal, dùng nhiều lò xo và O-ring cao su tổng hợp làm kín phụ. Sản phẩm được định hướng cho acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển khi vật liệu tương thích.
Dải trục 20–150 mm với 32 size giúp M3C đáp ứng nhiều bơm công nghiệp. Khi thay phớt, cần đối chiếu đồng thời phần quay `d, d1, D, L, S, P` và phần tĩnh `A, B, L1, L2, L3`.
Thông số vận hành M3C
Áp suất
Tối đa 30 kgf/cm²G theo catalogue.
Nhiệt độ
Từ −20°C đến +200°C.
Vận tốc vòng
Ảnh nguồn không hiển thị giá trị số; cần xác nhận.
Độ nhớt
Tối đa 300 cP.
Hàm lượng slurry
Tối đa 0,5%.
Đường kính trục
20–150 mm.
Lưu ý: dòng “Max. circumferential” trong tài liệu không kèm giá trị, do đó bài không suy đoán vận tốc từ model khác. Các giới hạn áp suất, nhiệt độ và độ nhớt cũng không mặc định đạt đồng thời.
Đặc điểm cấu tạo
| Hạng mục | Cấu hình nguồn | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Kiểu phớt | Phớt đơn, nhiều lò xo | Phân bố lực mặt chà đều khi lò xo sạch. |
| Ứng dụng áp | Low pressure use theo mô tả loại | Cần xác minh điều kiện cụ thể dù bảng nêu áp tối đa. |
| Làm kín phụ | O-ring cao su tổng hợp | Chọn NBR, EPDM, FKM hoặc compound theo môi chất. |
| Phần quay | d, d1, D, L, S, P | Đối chiếu với trục, sleeve và chiều dài làm việc. |
| Phần tĩnh | A, B, L1, L2, L3 | Đối chiếu seat Type A và housing. |
Bảng kích thước phớt cơ khí M3C
| Size trục | d | d1 | D | L | S | P | A | B | L1 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 020 | 20 | 16 | 34 | 41 | 36 | 7 | 30 | 36 | 14 | 11 | 4 |
| 022 | 22 | 18 | 36 | 41 | 38 | 7 | 32 | 38 | 14 | 11 | 4 |
| 025 | 25 | 21 | 39 | 41 | 41 | 7 | 35 | 41 | 15 | 12 | 4 |
| 028 | 28 | 24 | 42 | 41 | 44 | 7 | 38 | 44 | 15 | 12 | 4 |
| 030 | 30 | 25 | 44 | 41 | 46 | 7 | 40 | 46 | 16 | 13 | 4 |
| 032 | 32 | 27 | 46 | 41 | 48 | 7 | 42 | 48 | 16 | 13 | 4 |
| 035 | 35 | 30 | 49 | 41 | 51 | 7 | 45 | 51 | 16 | 13 | 4 |
| 038 | 38 | 33 | 54 | 41 | 58 | 7 | 48 | 54 | 16 | 13 | 4 |
| 040 | 40 | 35 | 56 | 41 | 60 | 7 | 50 | 56 | 17 | 14 | 4 |
| 042 | 42 | 37 | 58 | 49 | 62 | 7 | 52 | 58 | 17 | 14 | 4 |
| 045 | 45 | 40 | 61 | 49 | 65 | 7 | 55 | 61 | 17 | 14 | 4 |
| 048 | 48 | 43 | 64 | 49 | 68 | 8 | 58 | 64 | 18 | 15 | 4 |
| 050 | 50 | 45 | 66 | 49 | 70 | 8 | 60 | 66 | 18 | 15 | 4 |
| 052 | 52 | 47 | 68 | 49 | 72 | 8 | 62 | 68 | 18 | 15 | 4 |
| 055 | 55 | 50 | 71 | 49 | 75 | 8 | 65 | 71 | 18 | 15 | 4 |
| 058 | 58 | 53 | 76 | 49 | 83 | 8 | 70 | 76 | 18 | 15 | 4 |
| 060 | 60 | 55 | 78 | 49 | 85 | 8 | 72 | 78 | 19 | 16 | 4 |
| 062 | 62 | 57 | 80 | 49 | 87 | 8 | 74 | 80 | 19 | 16 | 4 |
| 065 | 65 | 60 | 83 | 49 | 90 | 8 | 77 | 83 | 19 | 16 | 4 |
| 068 | 68 | 63 | 86 | 49 | 93 | 8 | 80 | 86 | 19 | 16 | 4 |
| 070 | 70 | 65 | 90 | 49 | 95 | 9 | 81 | 90 | 21 | 18 | 4 |
| 075 | 75 | 70 | 95 | 50 | 104 | 9 | 86 | 95 | 21 | 18 | 4 |
| 080 | 80 | 75 | 100 | 50 | 109 | 9 | 91 | 100 | 21 | 18 | 4 |
| 085 | 85 | 80 | 105 | 50 | 114 | 9 | 96 | 105 | 21 | 18 | 4 |
| 090 | 90 | 85 | 110 | 50 | 119 | 9 | 101 | 110 | 21 | 18 | 4 |
| 095 | 95 | 90 | 115 | 50 | 124 | 9 | 106 | 115 | 21 | 18 | 4 |
| 100 | 100 | 95 | 120 | 50 | 129 | 9 | 116 | 125 | 24 | 20 | 4 |
| 110 | 110 | 105 | 130 | 50 | 139 | 9 | 126 | 135 | 24 | 20 | 4 |
| 120 | 120 | 110 | 145 | 53 | 150 | 9 | 136 | 145 | 24 | 20 | 4 |
| 130 | 130 | 120 | 155 | 53 | 160 | 9 | 146 | 155 | 24 | 20 | 4 |
| 140 | 140 | 130 | 165 | 53 | 175 | 9 | 161 | 170 | 27 | 23 | 4 |
| 150 | 150 | 140 | 175 | 53 | 190 | 9 | 171 | 180 | 27 | 23 | 4 |
Đơn vị: mm. Các ký hiệu được giữ đúng theo bảng nguồn. L3 cố định 4 mm; L, P, L1 và L2 thay đổi theo nhóm size. Hãy dùng ảnh/bản vẽ để xác định đúng hướng đo.
Môi chất và vật liệu O-ring
M3C được định hướng cho acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển. O-ring không chọn theo màu: NBR thường dùng với nhiều loại dầu, EPDM phù hợp nước và một số hóa chất, FKM chịu nhiệt và nhiều hydrocarbon tốt hơn. Cặp mặt chà mechanical seal cũng phải tương thích.
| Môi chất | Rủi ro | Thông tin cần cung cấp |
|---|---|---|
| Acid/kiềm/muối | Ăn mòn, trương O-ring | Tên hóa chất, nồng độ, pH, nhiệt độ. |
| Monomer | Polymer hóa và bám cặn | Chất ức chế, thời gian dừng. |
| Hydrocarbon/dầu | Không tương thích elastomer, coking | Loại dầu, phụ gia, nhiệt độ. |
| Nước biển | Clorua ăn mòn, muối kết tinh | Grade kim loại, flush, lịch vệ sinh. |
| Slurry thấp | Mài mòn mặt chà/lò xo | Tỷ lệ, kích thước và độ cứng hạt. |
Cách lựa chọn và lắp đặt
- Xác nhận model M3C và đường kính trục.
- Đo d, d1, D, L, S, P của phần quay.
- Đối chiếu A, B, L1, L2, L3 của phần tĩnh.
- Gửi tên bơm, ảnh phớt cũ và bản vẽ housing nếu có.
- Cung cấp môi chất, nồng độ, áp suất, nhiệt độ, độ nhớt, tốc độ và slurry.
- Chọn đúng mặt chà, O-ring và kim loại.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi và độ đồng tâm; giữ sạch cụm lò xo.
- Lắp đúng chiều dài làm việc, mồi bơm và tuyệt đối tránh chạy khô.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết | Tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Tra phớt theo bơm và size. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC, TC. |
| Theo ứng dụng | Giải pháp theo môi chất | Hóa chất, dầu, nước biển. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | NBR, EPDM và FKM. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp làm kín khác. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về M3C
1. M3C có bao nhiêu kích thước?
Bảng gồm 32 size trục từ 20 đến 150 mm.
2. Áp suất tối đa của M3C?
Catalogue nêu 30 kgf/cm²G; giới hạn thực tế phụ thuộc vật liệu và điều kiện kết hợp.
3. Vận tốc tối đa là bao nhiêu?
Ảnh nguồn không kèm giá trị sau dòng Max. circumferential, vì vậy cần xác nhận theo tài liệu kỹ thuật đầy đủ.
4. Dải nhiệt độ M3C?
Từ −20°C đến +200°C theo catalogue khi chọn đúng vật liệu.
5. M3C có dùng cho nước biển?
Có trong danh sách môi chất, nhưng cần chọn kim loại chống clorua và kiểm soát muối.
6. Slurry tối đa bao nhiêu?
Tài liệu nêu 0,5%; độ cứng và kích thước hạt vẫn phải được đánh giá.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò?
Có thể do sai size, O-ring không tương thích, lò xo bẩn, mặt chà xước, trục đảo hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi model M3C, size trục, toàn bộ số đo, ảnh phớt, môi chất, nhiệt độ, áp suất và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt M3C
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu M3C Shinsungseal theo mẫu, kích thước và điều kiện hóa chất. Gửi ảnh phớt cũ cùng dữ liệu bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






