-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí M1C & M2C Shinsungseal – Multi-Spring PTFE Packing
Phớt cơ khí M1C & M2C thuộc M-Series của Shinsungseal, sử dụng nhiều lò xo và PTFE packing làm kín phụ. Thiết kế hướng đến acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển khi tổ hợp vật liệu phù hợp.
Dải trục 20–150 mm đáp ứng nhiều bơm hóa chất và thiết bị công nghiệp. Bảng thông số giữ nguyên ký hiệu D, D1, L của phần quay cùng D2, D3, L2, L3, L4 của phần tĩnh để kỹ thuật viên đối chiếu chính xác.
Thông số vận hành M1C & M2C
Áp suất
Ảnh tài liệu không hiển thị giá trị số; cần xác nhận theo cấu hình đặt hàng.
Nhiệt độ
Từ −100°C đến +250°C.
Vận tốc vòng
Tối đa 15 m/s.
Độ nhớt
Tối đa 300 cP.
Hàm lượng slurry
Tối đa 0,3%.
Đường kính trục
20–150 mm.
Lưu ý kỹ thuật: tài liệu được cung cấp để trống giá trị sau mục Pressure, vì vậy không nên suy đoán áp suất làm việc từ model tương tự. Cần xác nhận với nhà cung cấp theo size, vật liệu và điều kiện vận hành cụ thể.
Đặc điểm cấu tạo
| Hạng mục | Cấu hình theo tài liệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Kiểu phớt | Phớt đơn, nhiều lò xo | Phân bố lực quanh mặt chà khi cụm lò xo sạch. |
| Ứng dụng | Low pressure use | Áp suất số phải được xác nhận riêng trước khi chọn. |
| Làm kín phụ | PTFE packing | Kháng nhiều hóa chất, phù hợp dải nhiệt rộng tùy grade. |
| Biến thể | M1C & M2C | Cần xác nhận đúng model từ phớt cũ hoặc bản vẽ. |
| Phần tĩnh | D2, D3, L2, L3, L4 | Đối chiếu đầy đủ với housing, không chỉ đo trục. |
Bảng kích thước M1C & M2C
| Size trục | D | D1 | L | D2 | D3 | L2 | L3 | L4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 020 | 20 | 34 | 38 | 36 | 42 | 24 | 18 | 2 |
| 022 | 22 | 36 | 38 | 38 | 44 | 24 | 18 | 2 |
| 025 | 25 | 39 | 38 | 41 | 47 | 24 | 18 | 2 |
| 028 | 28 | 42 | 38 | 44 | 50 | 24 | 18 | 2 |
| 030 | 30 | 44 | 38 | 46 | 52 | 24 | 18 | 2 |
| 032 | 32 | 46 | 38 | 48 | 54 | 24 | 18 | 2 |
| 035 | 35 | 49 | 38 | 51 | 57 | 24 | 18 | 2 |
| 038 | 38 | 54 | 38 | 58 | 64 | 26 | 20 | 2 |
| 040 | 40 | 56 | 38 | 60 | 66 | 26 | 20 | 2 |
| 042 | 42 | 58 | 38 | 62 | 68 | 26 | 20 | 2 |
| 045 | 45 | 61 | 40 | 65 | 71 | 26 | 20 | 2 |
| 048 | 48 | 64 | 40 | 68 | 74 | 26 | 20 | 2 |
| 050 | 50 | 66 | 40 | 70 | 76 | 26 | 20 | 2 |
| 055 | 55 | 71 | 40 | 75 | 81 | 26 | 20 | 2 |
| 060 | 60 | 76 | 40 | 85 | 91 | 28 | 22 | 2 |
| 065 | 65 | 83 | 40 | 90 | 96 | 28 | 22 | 2 |
| 070 | 70 | 88 | 40 | 95 | 101 | 30 | 24 | 2 |
| 075 | 75 | 95 | 42 | 104 | 110 | 30 | 24 | 2 |
| 080 | 80 | 100 | 42 | 109 | 115 | 31 | 25 | 2 |
| 085 | 85 | 105 | 42 | 114 | 120 | 31 | 25 | 2 |
| 090 | 90 | 110 | 42 | 119 | 125 | 31 | 25 | 2 |
| 095 | 95 | 115 | 43 | 124 | 130 | 31 | 25 | 2 |
| 100 | 100 | 120 | 43 | 129 | 135 | 31 | 25 | 2 |
| 105 | 105 | 125 | 43 | 134 | 140 | 31 | 25 | 2 |
| 110 | 110 | 132 | 44 | 139 | 145 | 31 | 25 | 2 |
| 120 | 120 | 144 | 44 | 154 | 160 | 40 | 26 | 2 |
| 130 | 130 | 154 | 44 | 164 | 170 | 40 | 26 | 2 |
| 140 | 140 | 165 | 46 | 179 | 185 | 40 | 26 | 2 |
| 150 | 150 | 180 | 46 | 193 | 200 | 40 | 26 | 2 |
Đơn vị: mm. D, D1, L thuộc phần quay; D2, D3, L2, L3, L4 thuộc phần tĩnh. L4 giữ cố định 2 mm trong toàn dải. Cần xác nhận M1C hay M2C trước khi đặt hàng.
Các nhóm kích thước phần tĩnh
| Dải trục | L2 | L3 | L4 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 20–35 mm | 24 | 18 | 2 | Nhóm nhỏ. |
| 38–55 mm | 26 | 20 | 2 | Nhóm trung bình. |
| 60–65 mm | 28 | 22 | 2 | Seat tăng chiều dài. |
| 70–75 mm | 30 | 24 | 2 | Nhóm chuyển tiếp. |
| 80–110 mm | 31 | 25 | 2 | Nhóm trục lớn. |
| 120–150 mm | 40 | 26 | 2 | Nhóm lớn nhất. |
Môi chất và vật liệu lựa chọn
Tài liệu đề cập acid không kết tinh, kiềm, muối, dầu độ nhớt thấp, monomer, hydrocarbon, nước ít slurry và nước biển. Danh sách mang tính định hướng; cặp mặt chà phớt cơ khí, PTFE packing và vật liệu kim loại phải phù hợp nồng độ, nhiệt độ và điều kiện quy trình.
| Môi chất | Rủi ro | Dữ liệu cần cung cấp |
|---|---|---|
| Acid/kiềm/muối | Ăn mòn, kết tinh | Tên hóa chất, nồng độ, pH, nhiệt độ. |
| Monomer | Polymer hóa, đóng cặn | Chất ức chế và chu kỳ dừng. |
| Hydrocarbon/dầu | Bay hơi, coking | Áp suất hơi, độ nhớt và nhiệt độ. |
| Nước biển | Clorua ăn mòn | Grade kim loại và chế độ vệ sinh. |
| Nước ít slurry | Mài mòn mặt chà/lò xo | Tỷ lệ, kích thước, độ cứng hạt. |
Lựa chọn, lắp đặt và bảo trì
- Xác nhận đúng biến thể M1C hoặc M2C.
- Đo đường kính trục và toàn bộ D, D1, L, D2, D3, L2, L3, L4.
- Gửi tên bơm, tốc độ, ảnh phớt và bản vẽ housing nếu có.
- Cung cấp môi chất, nồng độ, áp suất, nhiệt độ, độ nhớt và slurry.
- Chọn mặt chà, PTFE packing và kim loại tương thích.
- Kiểm tra sleeve, độ đảo trục, ổ bi và độ đồng tâm.
- Giữ sạch cụm nhiều lò xo, không làm xước packing hoặc mặt chà.
- Lắp đúng chiều dài làm việc; mồi bơm và tránh chạy khô.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết Sealtech | Tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Tra theo bơm và size. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC, TC. |
| Theo ứng dụng | Giải pháp theo môi chất | Hóa chất, dầu, nước biển. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge. |
| PTFE Seal | Phớt PTFE | Làm kín kháng hóa chất. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp cho thiết bị quay. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về M1C & M2C
1. Bảng có bao nhiêu kích thước?
Có 29 size trục từ 20 đến 150 mm.
2. Áp suất làm việc là bao nhiêu?
Ảnh tài liệu không ghi giá trị số sau mục Pressure; cần xác nhận theo cấu hình cụ thể, không lấy thông số model khác thay thế.
3. Dải nhiệt độ của M1C/M2C?
Catalogue nêu từ −100°C đến +250°C khi dùng đúng vật liệu.
4. M1C/M2C có dùng cho nước biển?
Có trong danh sách môi chất nguồn, nhưng phải chọn kim loại phù hợp clorua và kiểm soát kết tinh muối.
5. Có phù hợp chất lỏng nhớt cao?
Catalogue nêu tối đa 300 cP, vì vậy cần model khác nếu độ nhớt vượt giới hạn.
6. Slurry tối đa bao nhiêu?
Tài liệu nêu 0,3%; độ cứng và kích thước hạt cũng phải được đánh giá.
7. Vì sao phớt mới lắp bị rò?
Có thể do sai biến thể, sai size, PTFE xước, lò xo bám cặn, mặt chà bẩn, trục đảo hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá?
Gửi model M1C/M2C, size trục, các kích thước, ảnh phớt, môi chất, nhiệt độ, áp suất và số lượng.
Tư vấn và báo giá M1C & M2C
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu M1C/M2C Shinsungseal theo mẫu, bản vẽ và điều kiện vận hành. Gửi ảnh phớt cũ cùng số đo qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






