-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí C4G Shinsungseal – PTFE V-Packing áp suất cao
Phớt cơ khí C4G thuộc C-Series của Shinsungseal, được mô tả cho ứng dụng áp suất cao. Cấu tạo một lò xo, truyền mô-men bằng clutch và PTFE V-packing giúp sản phẩm phù hợp nhiều bơm hóa chất, dầu nhớt, hydrocarbon và môi chất có hàm lượng slurry cao khi chọn đúng vật liệu.
Dải đường kính trục 20–100 mm đáp ứng nhiều cụm bơm công nghiệp. Bảng dưới đây giữ nguyên các ký hiệu kích thước của phần quay và phần tĩnh Type A để thuận tiện đo mẫu, kiểm tra housing và đặt pump mechanical seal thay thế.
Thông số vận hành C4G
Áp suất
Tối đa 30 kgf/cm²G theo tài liệu.
Nhiệt độ
Từ −60°C đến +250°C.
Vận tốc vòng
Tối đa 15 m/s.
Độ nhớt
Tối đa 300.000 cP.
Hàm lượng slurry
Tối đa 7,0%.
Đường kính trục
20–100 mm.
Lưu ý kỹ thuật: không hiểu các giá trị tối đa là điều kiện có thể xuất hiện đồng thời. Khả năng chịu áp, nhiệt và tốc độ thực tế phụ thuộc mặt chà, PTFE V-packing, kim loại, môi chất, độ nhớt, kích thước hạt, làm mát và hệ thống flush/quench.
Đặc điểm cấu tạo phớt C4G
| Hạng mục | Cấu hình theo catalogue | Ý nghĩa kỹ thuật |
|---|---|---|
| Kiểu sử dụng | High pressure use | Cần kiểm tra áp suất buồng phớt và hệ số PV thực tế. |
| Lò xo | Một lò xo | Kết cấu gọn, thuận tiện tháo lắp và vệ sinh. |
| Truyền mô-men | Rotating torque transmitted by clutch | Clutch dẫn động phần quay, phải lắp đúng vị trí. |
| Làm kín phụ | PTFE V-packing | Kháng nhiều hóa chất, phù hợp nhiệt cao tùy grade PTFE. |
| Phần tĩnh | Type A | Đối chiếu A, B, L1, L2 và L3 với buồng lắp. |
Bảng kích thước phớt cơ khí C4G
| Size trục | d | d1 | D | L | P | A | B | L1 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 020 | 20 | 16 | 34 | 50 | 7 | 36 | 42 | 24 | 19 | 2 |
| 022 | 22 | 18 | 36 | 51 | 7 | 38 | 44 | 24 | 19 | 2 |
| 025 | 25 | 21 | 39 | 53 | 7 | 41 | 47 | 24 | 19 | 2 |
| 028 | 28 | 24 | 42 | 53 | 7 | 44 | 50 | 24 | 19 | 2 |
| 030 | 30 | 25 | 44 | 55 | 7 | 46 | 52 | 24 | 19 | 2 |
| 032 | 32 | 27 | 46 | 55 | 7 | 48 | 54 | 24 | 19 | 2 |
| 035 | 35 | 30 | 49 | 57 | 7 | 51 | 57 | 24 | 19 | 2 |
| 038 | 38 | 33 | 54 | 57 | 7 | 58 | 64 | 24 | 19 | 2 |
| 040 | 40 | 35 | 56 | 59 | 7 | 60 | 66 | 24 | 19 | 2 |
| 042 | 42 | 37 | 58 | 59 | 7 | 62 | 68 | 24 | 19 | 2 |
| 045 | 45 | 40 | 61 | 59 | 7 | 65 | 71 | 24 | 19 | 2 |
| 048 | 48 | 43 | 64 | 66 | 8 | 68 | 74 | 24 | 19 | 2 |
| 050 | 50 | 45 | 66 | 66 | 8 | 70 | 76 | 24 | 19 | 2 |
| 052 | 52 | 47 | 68 | 70 | 8 | 72 | 78 | 24 | 19 | 2 |
| 055 | 55 | 50 | 71 | 70 | 8 | 75 | 81 | 24 | 19 | 2 |
| 058 | 58 | 53 | 76 | 73 | 8 | 83 | 89 | 24 | 19 | 2 |
| 060 | 60 | 55 | 78 | 75 | 8 | 85 | 92 | 26 | 21 | 2 |
| 062 | 62 | 57 | 80 | 75 | 8 | 87 | 94 | 26 | 21 | 2 |
| 065 | 65 | 60 | 83 | 78 | 8 | 90 | 97 | 26 | 21 | 2 |
| 068 | 68 | 63 | 86 | 79 | 8 | 93 | 100 | 26 | 21 | 2 |
| 070 | 70 | 65 | 90 | 80 | 8 | 95 | 102 | 30 | 25 | 2 |
| 075 | 75 | 70 | 95 | 81 | 9 | 104 | 111 | 30 | 25 | 2 |
| 080 | 80 | 75 | 100 | 83 | 9 | 109 | 116 | 30 | 25 | 2 |
| 085 | 85 | 80 | 105 | 84 | 9 | 114 | 121 | 30 | 25 | 2 |
| 090 | 90 | 85 | 110 | 85 | 9 | 119 | 126 | 30 | 25 | 2 |
| 095 | 95 | 90 | 115 | 87 | 9 | 124 | 131 | 30 | 25 | 2 |
| 100 | 100 | 95 | 120 | 88 | 9 | 129 | 137 | 33 | 27 | 2 |
Đơn vị: mm. Ký hiệu `d, d1, D, L, P` thuộc phần quay; `A, B, L1, L2, L3` thuộc phần tĩnh Type A. Khi thay phớt, cần đối chiếu toàn bộ kích thước chứ không chỉ dựa vào đường kính trục.
Nhóm kích thước phần tĩnh
| Dải trục | L1 | L2 | L3 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 20–58 mm | 24 | 19 | 2 | Nhóm size nhỏ và trung bình. |
| 60–68 mm | 26 | 21 | 2 | Phần tĩnh tăng chiều dài. |
| 70–95 mm | 30 | 25 | 2 | Nhóm trục lớn. |
| 100 mm | 33 | 27 | 2 | Size lớn nhất trong bảng. |
Vật liệu và môi chất phù hợp
Catalogue đề cập acid kết tinh, kiềm, muối, dầu nhớt, hydrocarbon và chất lỏng có slurry cao. Đây là định hướng, không phải cam kết tương thích cho mọi nồng độ. Cặp mặt chà mechanical seal, grade PTFE, vật liệu kim loại và điều kiện flush cần được xác nhận theo dữ liệu thực tế.
| Nhóm môi chất | Rủi ro | Dữ liệu cần cung cấp |
|---|---|---|
| Acid/kiềm/muối | Ăn mòn và kết tinh | Tên hóa chất, nồng độ, pH, nhiệt độ. |
| Dầu nhớt/hydrocarbon | Nhiệt ma sát, coking | Độ nhớt làm việc, phụ gia, điểm chớp cháy. |
| Slurry | Mài mòn và kẹt cơ cấu | Tỷ lệ, kích thước, độ cứng hạt và flush. |
| Môi chất nhiệt cao | Biến dạng, giãn nở, mất bôi trơn | Nhiệt độ liên tục/đỉnh, cooling và quench. |
Quy trình chọn và lắp đặt
- Xác nhận model C4G và đo đúng đường kính trục.
- Đối chiếu d, d1, D, L, P của phần quay.
- Kiểm tra A, B, L1, L2, L3 của seat Type A.
- Cung cấp môi chất, nồng độ, áp suất, nhiệt độ, tốc độ, độ nhớt và hạt.
- Chọn mặt chà, PTFE V-packing và kim loại theo hóa chất.
- Kiểm tra trục, sleeve, ổ bi, độ đảo và độ đồng tâm trước lắp.
- Giữ sạch mặt chà, bảo vệ V-packing và lắp đúng clutch.
- Mồi bơm, xả khí, mở flush/quench rồi mới khởi động; tuyệt đối tránh chạy khô.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Danh mục | Liên kết Sealtech | Nội dung tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Chọn phớt theo bơm và kích thước. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC và TC. |
| Theo ứng dụng | Giải pháp theo môi chất | Hóa chất, dầu, nước và slurry. |
| Phân loại | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge và bellows. |
| PTFE Seal | Phớt PTFE | Giải pháp kháng hóa chất và nhiệt. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp làm kín cho thiết bị quay. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về C4G
1. C4G có bao nhiêu kích thước?
Bảng catalogue gồm 27 size đường kính trục từ 20 đến 100 mm.
2. C4G chịu áp suất bao nhiêu?
Tài liệu nêu tối đa 30 kgf/cm²G. Áp suất cho phép thực tế còn phụ thuộc nhiệt độ, tốc độ, vật liệu và hệ số PV.
3. Dải nhiệt độ của C4G là bao nhiêu?
Từ −60°C đến +250°C theo catalogue, với điều kiện chọn đúng PTFE, mặt chà và kim loại.
4. PTFE V-packing có ưu điểm gì?
PTFE ma sát thấp và kháng nhiều hóa chất, nhưng phải chọn đúng grade theo nồng độ, nhiệt độ và yêu cầu quy trình.
5. C4G có dùng cho slurry không?
Catalogue nêu tối đa 7%; vẫn phải kiểm tra độ cứng, kích thước hạt, cặp mặt chà và hệ thống flush.
6. C4G có phù hợp dầu nhớt cao không?
Tài liệu nêu độ nhớt tối đa 300.000 cP. Cần đánh giá nhiệt ma sát, tốc độ, khả năng coking và công suất bơm.
7. Vì sao phớt mới lắp vẫn rò?
Nguyên nhân thường gặp là sai kích thước, V-packing xước, clutch lắp sai, mặt chà bẩn, trục đảo, chiều dài làm việc sai hoặc chạy khô.
8. Cần gửi gì để báo giá C4G?
Gửi size trục, toàn bộ kích thước, ảnh phớt, tên bơm, môi chất, áp suất, nhiệt độ, tốc độ và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt C4G
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu C4G Shinsungseal theo mẫu, bản vẽ, kích thước và điều kiện áp suất cao. Hãy gửi ảnh phớt cũ cùng dữ liệu bơm qua Zalo để kiểm tra cấu hình.






