-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phớt cơ khí C3E Shinsungseal – Mechanical Seal cho bơm công nghiệp
Phớt cơ khí C3E thuộc C-Series của Shinsungseal, có kết cấu phớt đơn một lò xo, truyền mô-men quay bằng clutch và sử dụng O-ring cao su tổng hợp làm kín phụ. Thiết kế phục vụ bơm hóa chất, dầu nhớt, hydrocarbon và môi chất có hàm lượng slurry cao khi vật liệu được lựa chọn đúng.
Dải đường kính trục 20–100 mm cùng bảng thông số chi tiết giúp kỹ thuật viên đối chiếu phần quay, phần tĩnh Type A và chiều dài lắp đặt trước khi thay phớt cơ khí máy bơm.
Thông số vận hành phớt C3E
Áp suất
Tối đa 30 kgf/cm²G theo catalogue.
Nhiệt độ
Từ −20°C đến +200°C.
Vận tốc vòng
Tối đa 15 m/s.
Độ nhớt
Tối đa 300.000 cP.
Hàm lượng slurry
Tối đa 7,0%.
Đường kính trục
20–100 mm.
Lưu ý: các giới hạn catalogue không mặc định đạt đồng thời. Khả năng vận hành thực tế phụ thuộc tổ hợp mặt chà, elastomer, kim loại, môi chất, nồng độ, nhiệt độ, tốc độ, áp suất buồng phớt, hạt rắn và hệ thống flush.
Cấu tạo và đặc điểm C3E
| Hạng mục | Cấu hình theo tài liệu | Ý nghĩa khi lựa chọn |
|---|---|---|
| Kiểu phớt | Phớt đơn, một lò xo | Kết cấu gọn, thuận tiện kiểm tra và bảo trì. |
| Truyền mô-men | Clutch truyền mô-men quay | Giúp phần quay làm việc ổn định khi lắp đúng. |
| Làm kín phụ | O-ring cao su tổng hợp | Cần chọn NBR, EPDM, FKM hoặc compound thích hợp môi chất. |
| Phần tĩnh | Type A | Đối chiếu A, B, L1, L2 và L3 với housing. |
| Môi chất | Acid kết tinh, kiềm, muối, dầu nhớt, hydrocarbon, slurry cao | Phải xác minh tính tương thích hóa học và tính mài mòn. |
Bảng kích thước phớt cơ khí C3E
| Size trục | d | d1 | D | L | g | p | A | B | L1 | L2 | L3 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 020 | 20 | 16 | 34 | 49 | 36 | 7 | 30 | 36 | 14 | 11 | 4 |
| 022 | 22 | 18 | 36 | 50 | 38 | 7 | 31 | 38 | 14 | 11 | 4 |
| 025 | 25 | 21 | 39 | 52 | 41 | 7 | 35 | 41 | 15 | 12 | 4 |
| 028 | 28 | 24 | 42 | 52 | 44 | 7 | 38 | 44 | 15 | 12 | 4 |
| 030 | 30 | 25 | 44 | 54 | 46 | 7 | 40 | 46 | 16 | 13 | 4 |
| 032 | 32 | 27 | 46 | 54 | 48 | 7 | 42 | 48 | 16 | 13 | 4 |
| 035 | 35 | 30 | 49 | 56 | 51 | 7 | 45 | 51 | 16 | 13 | 4 |
| 038 | 38 | 33 | 54 | 56 | 58 | 7 | 48 | 54 | 16 | 13 | 4 |
| 040 | 40 | 35 | 56 | 58 | 60 | 7 | 50 | 56 | 17 | 14 | 4 |
| 042 | 42 | 37 | 58 | 58 | 62 | 7 | 52 | 58 | 17 | 14 | 4 |
| 045 | 45 | 40 | 61 | 58 | 65 | 7 | 55 | 61 | 17 | 14 | 4 |
| 048 | 48 | 42 | 64 | 65 | 68 | 8 | 58 | 64 | 18 | 15 | 4 |
| 050 | 50 | 43 | 66 | 65 | 70 | 8 | 60 | 66 | 18 | 15 | 4 |
| 052 | 52 | 47 | 68 | 69 | 72 | 8 | 62 | 68 | 18 | 15 | 4 |
| 055 | 55 | 50 | 71 | 69 | 75 | 8 | 65 | 71 | 18 | 15 | 4 |
| 058 | 58 | 53 | 76 | 72 | 83 | 8 | 70 | 76 | 18 | 16 | 4 |
| 060 | 60 | 55 | 78 | 74 | 85 | 8 | 72 | 78 | 19 | 16 | 4 |
| 062 | 62 | 57 | 80 | 74 | 87 | 8 | 74 | 80 | 19 | 16 | 4 |
| 065 | 65 | 60 | 83 | 77 | 90 | 8 | 77 | 83 | 19 | 16 | 4 |
| 068 | 68 | 63 | 86 | 78 | 93 | 8 | 80 | 86 | 19 | 18 | 4 |
| 070 | 70 | 65 | 90 | 79 | 95 | 9 | 81 | 90 | 21 | 18 | 4 |
| 075 | 75 | 70 | 95 | 80 | 104 | 9 | 86 | 95 | 21 | 18 | 4 |
| 080 | 80 | 75 | 100 | 82 | 109 | 9 | 91 | 100 | 21 | 18 | 4 |
| 085 | 85 | 80 | 105 | 83 | 114 | 9 | 96 | 105 | 21 | 18 | 4 |
| 090 | 90 | 85 | 110 | 84 | 119 | 9 | 101 | 110 | 21 | 18 | 4 |
| 095 | 95 | 90 | 115 | 86 | 124 | 9 | 106 | 115 | 21 | 18 | 4 |
| 100 | 100 | 95 | 120 | 87 | 129 | 9 | 116 | 125 | 24 | 20 | 4 |
Đơn vị: mm. Các ký hiệu được giữ nguyên theo bản vẽ nguồn. `d, d1, D, L, g, p` thuộc nhóm phần quay; `A, B, L1, L2, L3` thuộc phần tĩnh Type A. L3 bằng 4 mm trên toàn bộ dải.
Vật liệu và môi chất làm kín
Tài liệu định hướng C3E cho acid dễ kết tinh, kiềm, muối, dầu có độ nhớt, hydrocarbon và chất lỏng có hàm lượng slurry cao. Tuy nhiên, tên gọi môi chất chưa đủ để chốt vật liệu. Với mặt chà phớt cơ khí, SiC/SiC thường được cân nhắc khi có hạt hoặc yêu cầu chống mài mòn; carbon/ceramic phù hợp hơn với nhiều ứng dụng sạch và điều kiện vừa phải. O-ring cần đối chiếu hóa chất: NBR cho dầu thông dụng, EPDM cho nước/hơi và một số hóa chất, FKM cho nhiệt và nhiều loại dầu/hydrocarbon.
| Môi chất | Rủi ro kỹ thuật | Thông tin cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Acid/kiềm/muối | Ăn mòn, kết tinh, trương nở O-ring | Tên hóa chất, nồng độ, pH và nhiệt độ. |
| Dầu nhớt/hydrocarbon | Nhiệt ma sát, coking, không tương thích elastomer | Độ nhớt ở nhiệt độ làm việc và phụ gia. |
| Slurry | Mài mòn mặt chà, kẹt lò xo | Tỷ lệ, kích thước, độ cứng hạt và flush. |
| Môi chất kết tinh | Bám cặn và mở mặt chà | Nhiệt độ kết tinh, chu kỳ dừng và quench. |
Cách chọn đúng phớt C3E
- Xác nhận model C3E và đường kính trục thực tế.
- Đo các kích thước phần quay d, d1, D, L, g và p.
- Đối chiếu phần tĩnh Type A theo A, B, L1, L2, L3.
- Gửi tên bơm, tốc độ, chiều quay và ảnh phớt cũ.
- Cung cấp môi chất, nồng độ, nhiệt độ, áp suất, độ nhớt và hàm lượng hạt.
- Chọn cặp mặt chà, vật liệu O-ring và kim loại phù hợp.
- Kiểm tra yêu cầu flush, quench hoặc làm mát trước khi chốt cấu hình.
Lắp đặt và bảo trì
- Khóa nguồn, xả áp và làm sạch buồng phớt an toàn.
- Kiểm tra độ đảo trục, sleeve, ổ bi và độ đồng tâm.
- Không chạm tay bẩn hoặc làm xước hai mặt chà.
- Bôi trơn O-ring bằng chất tương thích; không dùng dầu tùy tiện.
- Lắp đúng chiều clutch và chiều dài làm việc, không nén lò xo quá mức.
- Mồi bơm, xả khí và mở hệ thống flush trước khi chạy.
- Theo dõi rò rỉ, nhiệt, rung và tiếng ồn trong lần khởi động đầu.
Danh mục sản phẩm liên quan
| Sản phẩm/danh mục | Liên kết | Nội dung tham khảo |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Phớt cơ khí công nghiệp | Tra phớt theo bơm và ứng dụng. |
| Mặt chà | Mechanical Seal Faces | Carbon, Ceramic, SiC và TC. |
| Phớt theo ứng dụng | Giải pháp làm kín theo môi chất | Hóa chất, dầu, nước và slurry. |
| Phân loại phớt | Các loại phớt cơ khí | Phớt đơn, kép, cartridge và bellows. |
| O-ring | O-ring công nghiệp | NBR, EPDM, FKM và vật liệu đặc biệt. |
| Gland Packing | Dây tết chèn | Giải pháp làm kín thay thế cho một số bơm. |
FAQ – Câu hỏi thường gặp về C3E
1. Phớt C3E có bao nhiêu kích thước?
Bảng gồm 27 size đường kính trục từ 20 đến 100 mm.
2. C3E chịu áp suất và nhiệt độ bao nhiêu?
Catalogue nêu tối đa 30 kgf/cm²G và dải −20 đến +200°C; giới hạn thực tế phụ thuộc vật liệu và điều kiện kết hợp.
3. C3E có dùng cho slurry không?
Tài liệu nêu hàm lượng slurry tối đa 7%. Cần xem thêm kích thước, độ cứng hạt, mặt chà và phương án flush.
4. Loại O-ring nào phù hợp C3E?
NBR, EPDM hoặc FKM được chọn theo môi chất và nhiệt độ; không nên chỉ chọn theo màu O-ring.
5. C3E có dùng cho dầu độ nhớt cao không?
Catalogue nêu độ nhớt tối đa 300.000 cP. Cần đánh giá nhiệt ma sát, tốc độ, khả năng coking và công suất bơm.
6. Vì sao L3 luôn bằng 4 mm?
Đây là thông số phần tĩnh Type A trong toàn dải catalogue; các kích thước khác vẫn thay đổi theo size trục.
7. Vì sao phớt mới thay vẫn bị rò?
Có thể do sai kích thước, O-ring không tương thích, mặt chà bẩn, trục đảo, chiều dài lắp sai, chạy khô hoặc clutch lắp không đúng.
8. Cần gửi thông tin gì để báo giá?
Gửi model C3E, size trục, toàn bộ số đo, ảnh phớt cũ, tên bơm, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ và số lượng.
Tư vấn và báo giá phớt C3E
Sealtech Vietnam hỗ trợ đối chiếu phớt cơ khí C3E Shinsungseal theo mẫu, bản vẽ, bảng kích thước và điều kiện vận hành. Hãy gửi ảnh phớt cũ cùng dữ liệu bơm qua Zalo để được kiểm tra cấu hình.






