Nhà sản xuất

Phốt bụi K12

Mã sản phẩm: Wiper K12
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Phốt bụi K12 là double wiper có vỏ kim loại, giúp gạt bụi hiệu quả và bảo vệ ty xi lanh thủy lực khỏi tạp chất.

Phốt bụi K12 – Metal Case Double Wiper cho xi lanh thủy lực

Phốt bụi K12, còn gọi là K12 metal case double wiper, là dòng phốt gạt bụi hai môi có vỏ kim loại, chuyên dùng cho xi lanh thủy lực. Sản phẩm được thiết kế để ngăn bụi bẩn, nước, bùn đất, mạt kim loại và các hạt tạp chất xâm nhập vào bên trong xi lanh trong quá trình ty piston chuyển động ra vào.

Điểm nổi bật của phốt bụi K12 là kết cấu double wiper kết hợp với metal case. Lớp vỏ kim loại giúp phốt bám chắc trong rãnh lắp, tăng độ ổn định khi làm việc. Phần môi gạt bằng PU có khả năng đàn hồi tốt, giúp quét sạch tạp chất trên bề mặt ty và để lại một lớp màng dầu mỏng hỗ trợ quá trình chuyển động của ty xi lanh.

Mã sản phẩm: K12
Loại phốt: Metal Case Double Wiper / Phốt bụi hai môi có vỏ kim loại
Vật liệu môi phốt: PU 95 Shore A – mã PU9501
Vật liệu vỏ kim loại: Steel ST37 – mã FE9901
Ứng dụng chính: Xi lanh thủy lực, máy công trình, xe nâng, máy nông nghiệp, xi lanh tiêu chuẩn và xi lanh đỡ

Cấu tạo và nguyên lý làm việc của phốt bụi K12

Phốt bụi K12 có cấu tạo gồm phần môi gạt polyurethane và phần vỏ kim loại bên ngoài. Vỏ kim loại giúp định vị chắc chắn phốt trong rãnh lắp, hạn chế hiện tượng xê dịch, bung phốt hoặc xoay phốt khi xi lanh làm việc với rung động và tải trọng lớn.

Thiết kế hai môi gạt giúp K12 làm việc hiệu quả hơn so với nhiều loại phốt bụi một môi thông thường. Môi ngoài có nhiệm vụ gạt bụi, nước, bùn đất và tạp chất khỏi bề mặt ty. Môi trong hỗ trợ giữ lại lớp dầu mỏng trên bề mặt ty khi ty hồi về, đồng thời tăng khả năng bảo vệ khu vực phốt ty và các chi tiết làm kín bên trong xi lanh.

Ưu điểm nổi bật của phốt bụi K12

  • Hiệu suất gạt bụi cao: thiết kế double wiper giúp loại bỏ tạp chất hiệu quả trên bề mặt ty xi lanh.
  • Vỏ kim loại chắc chắn: giúp phốt lắp ổn định trong rãnh, phù hợp với các xi lanh làm việc nặng.
  • Rãnh lắp đơn giản: phù hợp với kiểu rãnh mở theo phương trục, dễ kiểm tra và bảo trì.
  • Vật liệu PU đàn hồi tốt: chịu mài mòn tốt, phù hợp với chuyển động tịnh tiến của ty xi lanh.
  • Giữ lại lớp dầu mỏng: giúp bề mặt ty không bị khô hoàn toàn khi chuyển động, hỗ trợ giảm ma sát.
  • Tăng khả năng bảo vệ phốt ty: hạn chế bụi bẩn đi sâu vào trong xi lanh, giảm nguy cơ làm xước ty và hỏng phốt chính.
  • Phù hợp môi trường khắc nghiệt: dùng tốt cho máy công trình, xe nâng, thiết bị nông nghiệp và xi lanh ngoài trời.

Ứng dụng của phốt bụi K12

Phốt bụi K12 thường được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần khả năng gạt bụi tốt và độ ổn định cao trong rãnh lắp. Nhờ có vỏ kim loại và thiết kế hai môi, sản phẩm phù hợp với nhiều hệ thống làm việc trong môi trường có bụi, đất, nước, rung động hoặc tải trọng thay đổi liên tục.

  • Xi lanh thủy lực trên máy xúc, máy đào, xe nâng, máy công trình.
  • Xi lanh dùng trong máy nông nghiệp, máy ép, máy nâng hạ và thiết bị cơ khí.
  • Xi lanh tiêu chuẩn trong nhà máy sản xuất, dây chuyền công nghiệp.
  • Xi lanh support cylinder, fork-lift truck cylinder và các cụm truyền động thủy lực ngoài trời.
  • Hệ thống cần bảo vệ phốt ty khỏi bụi, cát, bùn đất và tạp chất cơ khí.

Thông số vật liệu phốt bụi K12

Bộ phận Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm
Môi phốt PU 95 Shore A PU9501 Đàn hồi tốt, chịu mài mòn tốt, phù hợp làm môi gạt bụi cho xi lanh thủy lực.
Vỏ kim loại Steel ST37 FE9901 Tăng độ cứng vững, giúp phốt bám chắc vào rãnh lắp và làm việc ổn định.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Tốc độ làm việc
Dầu khoáng theo DIN 51524 -30°C đến +100°C ≤ 1.0 m/s
HFA và HFB +5°C đến +50°C ≤ 1.0 m/s
HFC -30°C đến +40°C ≤ 1.0 m/s

Lưu ý: Các thông số trên là giá trị tối đa theo từng điều kiện làm việc riêng lẻ. Không nên sử dụng đồng thời tất cả giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ, hành trình, độ nhám bề mặt và tình trạng ty xi lanh.

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp phốt bụi K12

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt của ty Ød ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 1.6 µm ≤ 10 µm
Mặt bên rãnh S1 ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Hướng dẫn lắp đặt phốt bụi K12

Phốt bụi K12 được thiết kế để ép vào rãnh mở theo phương trục. Do sản phẩm có vỏ kim loại, quá trình lắp đặt cần dùng dụng cụ phù hợp để ép đều phốt vào rãnh, tránh làm biến dạng vỏ kim loại hoặc làm hư môi PU.

  • Làm sạch rãnh lắp, ty xi lanh và khu vực xung quanh trước khi lắp.
  • Kiểm tra kỹ bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc móp méo trong rãnh.
  • Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc và không gây trầy xước phốt.
  • Bôi một lớp dầu hệ thống mỏng lên môi phốt trước khi lắp.
  • Ép phốt đều theo phương trục, không gõ lệch một bên làm biến dạng vỏ kim loại.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt đã nằm sát rãnh và môi gạt tiếp xúc đúng với bề mặt ty.

Bảng kích thước phốt bụi K12

Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng K12 Metal Case Double Wiper. Khi đặt hàng, nên cung cấp mã K12 hoặc các thông số chính gồm đường kính ty d, đường kính ngoài D, chiều rộng rãnh S1, bề rộng phốt b và kích thước c để đối chiếu chính xác.

Kastas No d f8 D H8 S1 -0/+0.3 b c
K12-020 20 32 6 9 0.6
K12-025 25 37 6 9 0.6
K12-030 30 42 6 9 0.6
K12-032 32 44 7 10 0.6
K12-035 35 47 7 10 0.6
K12-040 40 52 7 10 0.6
K12-045 45 57 7 10 0.6
K12-050 50 62 7 10 0.6
K12-055 55 69 8 11 0.8
K12-060 60 74 8 11 0.8
K12-065 65 79 8 11 0.8
K12-070 70 84 8 11 0.8
K12-075 75 89 8 11 0.8
K12-080 80 94 8 11 0.8
K12-085 85 99 8 12 0.8
K12-090 90 104 8 11 0.8
K12-095 95 109 8 12 0.8
K12-100 100 114 8 11 0.8
K12-105 105 121 9 12.5 1
K12-110 110 126 9 12 1
K12-115 115 131 9 12 1
K12-120 120 136 9 12 1
K12-130 130 146 9 12 1
K12-140 140 160 10 14 1.2

Cách chọn đúng phốt bụi K12

Để chọn đúng phốt bụi K12, cần xác định chính xác đường kính ty xi lanh d và đường kính rãnh lắp D. Sau đó đối chiếu thêm chiều rộng rãnh S1, bề rộng phốt b và kích thước mép c. Nếu thay thế phốt cũ, nên đo lại cả phốt đã tháo ra và rãnh lắp thực tế vì phốt cũ có thể đã bị mòn, biến dạng hoặc co giãn sau thời gian dài sử dụng.

Đối với xi lanh làm việc trong môi trường nhiều bụi, nên ưu tiên loại phốt bụi có khả năng gạt tốt và cố định chắc trong rãnh. K12 là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần độ ổn định cao hơn, đặc biệt khi xi lanh thường xuyên làm việc ngoài trời, trong công trường, nhà máy, khu vực khai thác hoặc nơi có nhiều tạp chất cơ khí.

Dấu hiệu nên thay phốt bụi K12

  • Môi gạt bị mòn, nứt, chai cứng hoặc biến dạng.
  • Bụi bẩn bắt đầu đi vào khu vực phốt ty.
  • Bề mặt ty có dấu hiệu xước do tạp chất bám lâu ngày.
  • Xi lanh xuất hiện rò rỉ dầu bất thường sau một thời gian làm việc trong môi trường bụi.
  • Vỏ kim loại của phốt cũ bị móp, rỉ sét hoặc không còn bám chắc trong rãnh.

Vì sao nên chọn phốt bụi K12 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp các dòng phốt thủy lực, phốt bụi, phốt ty, phốt piston, vòng dẫn hướng, back-up ring và vật liệu làm kín công nghiệp. Với sản phẩm phốt bụi K12, khách hàng có thể gửi kích thước thực tế, mã phốt cũ, bản vẽ rãnh lắp hoặc hình ảnh mẫu để được hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chủng loại.

Việc chọn đúng phốt bụi không chỉ giúp bảo vệ xi lanh mà còn giảm nguy cơ hư hỏng phốt chính, hạn chế nhiễm bẩn dầu thủy lực và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Đây là yếu tố rất quan trọng trong bảo trì máy công trình, xe nâng, hệ thống thủy lực nhà máy và các cụm xi lanh làm việc liên tục.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã phốt bụi K12, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS