-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PDU-Packings Sakagami – Phớt ty khí nén tích hợp phớt bụi
PDU-Packings Sakagami là dòng phớt ty khí nén dùng cho xi lanh khí nén công nghiệp. Điểm nổi bật của PDU là cấu tạo tích hợp packing + wiper trong cùng một chi tiết, vừa làm kín khí tại vị trí ty, vừa hỗ trợ gạt bụi, giúp thiết kế cụm nắp xi lanh gọn hơn.
Mô tả ngắn: PDU-Packings Sakagami là phớt ty khí nén tích hợp phớt làm kín và phớt bụi, giúp xi lanh gọn hơn, làm kín ổn định.
1. Giới thiệu PDU-Packings Sakagami
Trong xi lanh khí nén, vị trí ty là khu vực dễ phát sinh rò khí và dễ bị bụi bẩn từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong xi lanh. Nếu dùng riêng phớt ty và phớt bụi, cụm nắp xi lanh cần nhiều không gian lắp đặt hơn. PDU-Packings được thiết kế để giải quyết vấn đề này bằng kết cấu hai chức năng trong một: làm kín khí và gạt bụi.
Nhờ thiết kế gọn, PDU phù hợp cho các xi lanh khí nén cơ bản, thiết bị tự động hóa, máy đóng gói, máy công nghiệp và các cụm khí nén cần tiết kiệm không gian lắp đặt nhưng vẫn đảm bảo khả năng làm kín ổn định.
2. Thông tin kỹ thuật chính
| Tên sản phẩm | PDU-Packings Sakagami |
| Nhóm sản phẩm | Phớt ty khí nén / Pneumatic rod packing |
| Cấu tạo | Packing + wiper trong cùng một chi tiết |
| Vị trí lắp đặt | Ty xi lanh khí nén |
| Vật liệu tiêu chuẩn | NBR RN818 |
| Vật liệu chịu nhiệt | FKM RF905 |
| Ứng dụng | Xi lanh khí nén cơ bản, thiết bị tự động hóa, máy công nghiệp |
| Thương hiệu | Sakagami |
3. Ưu điểm nổi bật của PDU-Packings
- Tích hợp phớt làm kín và phớt bụi trong cùng một chi tiết.
- Giúp thiết kế cụm nắp xi lanh gọn hơn.
- Hạn chế rò khí tại vị trí ty xi lanh.
- Hỗ trợ gạt bụi, giảm nguy cơ bụi bẩn đi vào bên trong xi lanh.
- Phù hợp cho xi lanh khí nén cơ bản và hệ thống tự động hóa.
- Có lựa chọn vật liệu tiêu chuẩn NBR và vật liệu chịu nhiệt FKM.
4. Bảng kích thước PDU-Packings Sakagami
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho dòng PDU-Packings. Đơn vị: mm.
| d | D | H NBR RN818 |
H FKM RF905 |
t | G | C | B | r | ℓ | Part No. NBR RN818 |
Part No. FKM RF905 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | 10 | 4.4 | 3 | 3.5 | 3.5 | 7.6 | 2 | 0.5 | 1.5 | PDU-6Z | PDU-6F |
| 8 | 12 | 4.9 | 4.7 | 3.5 | 4 | 9.6 | 2 | 0.5 | 1.5 | PDU-8Z | PDU-8F |
| 10 | 14 | 4.9 | 4.7 | 3.5 | 4 | 11.6 | 2 | 0.5 | 1.5 | PDU-10Z | PDU-10F |
| 12 | 16 | 4.9 | 4.7 | 3.5 | 4 | 13.6 | 2 | 0.5 | 1.5 | PDU-12Z | PDU-12F |
| 14 | 18 | 4.9 | 4.7 | 3.5 | 4 | 15.6 | 2 | 0.5 | 1.5 | PDU-14Z | PDU-14F |
| 16 | 24 | 7.5 | 7.3 | 5.5 | 6 | 19.4 | 2 | 0.6 | 2 | PDU-16Z | PDU-16F |
| 20 | 28 | 7.5 | 7.3 | 5.5 | 6 | 23.4 | 2 | 0.6 | 2 | PDU-20Z | PDU-20F |
| 25 | 33 | 7.5 | 7.3 | 5.5 | 6 | 28.4 | 2 | 0.6 | 2 | PDU-25Z | PDU-25F |
| 30 | 40 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 34 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-30Z | PDU-30F |
| 32 | 42 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 36 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-32Z | PDU-32F |
| 35 | 45 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 39 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-35Z | PDU-35F |
| 36 | 46 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 40 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-36Z | PDU-36F |
| 40 | 50 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 44 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-40Z | - |
| 45 | 55 | 8.5 | 8.5 | 6.5 | 7 | 49 | 2 | 0.8 | 2.5 | PDU-45Z | - |
Lưu ý: Bảng kích thước dùng để tham khảo khi chọn mã. Khi thay thế thực tế, cần kiểm tra lại đường kính ty, đường kính rãnh, chiều rộng rãnh, vật liệu và điều kiện vận hành của xi lanh.
5. Ứng dụng thực tế
- Xi lanh khí nén cơ bản trong nhà máy.
- Thiết bị tự động hóa, máy đóng gói, máy lắp ráp.
- Cụm ty xi lanh cần làm kín khí và gạt bụi cùng lúc.
- Xi lanh có không gian lắp đặt hạn chế.
- Hệ thống cần thay thế phớt ty khí nén Sakagami hoặc profile tương đương.
6. Khi nào nên chọn PDU-Packings?
Nên chọn PDU-Packings Sakagami khi cụm xi lanh cần một chi tiết vừa làm kín khí tại vị trí ty, vừa hỗ trợ gạt bụi. Đây là lựa chọn phù hợp cho thiết kế xi lanh gọn, giảm số lượng chi tiết lắp đặt và thuận tiện hơn trong quá trình bảo trì.
Nếu xi lanh bị rò khí tại đầu ty, ty bám bụi nhiều, phớt cũ bị mòn nhanh hoặc cụm nắp xi lanh không đủ không gian cho cả phớt ty và phớt bụi riêng biệt, PDU là dòng phớt nên được kiểm tra để thay thế.
7. Lưu ý khi chọn và lắp đặt
- Kiểm tra đúng đường kính ty d và đường kính ngoài D của rãnh lắp.
- Lắp đúng chiều theo hướng áp suất khí nén.
- Làm sạch rãnh phớt trước khi lắp sản phẩm mới.
- Không để phớt đi qua cạnh sắc, ba via hoặc bề mặt có vết xước sâu.
- Kiểm tra bề mặt ty, nếu ty xước sâu cần xử lý trước khi thay phớt.
- Chọn vật liệu NBR hoặc FKM theo nhiệt độ và môi trường làm việc thực tế.
8. Danh mục liên quan
- Pneumatic rod seals – phớt ty khí nén.
- Pneumatic wiper seals – phớt bụi khí nén.
- Pneumatic piston seals – phớt piston khí nén.
- Cushion seals – phớt giảm chấn xi lanh khí nén.
- Sakagami products – các dòng phớt Sakagami tại Sealtech Vietnam.
9. Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline / Zalo / Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã PDU-Packings Sakagami, kiểm tra kích thước rãnh ty, vật liệu NBR/FKM và giải pháp làm kín phù hợp cho xi lanh khí nén.









