-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
O-ring K0 – Gioăng cao su tròn làm kín cho thủy lực, khí nén và công nghiệp
O-ring K0 là vòng đệm cao su tiết diện tròn, được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống làm kín công nghiệp. Nhờ cấu tạo đơn giản, giá thành hợp lý và khả năng làm kín hai chiều, O-ring có thể dùng trong nhiều vị trí như rãnh piston, rãnh ty, mặt bích, van thủy lực, van khí nén, bơm, khớp nối, cụm lắp ghép và các chi tiết máy cần ngăn rò rỉ dầu, khí, nước hoặc môi chất kỹ thuật.
Trong điều kiện thiết kế rãnh đúng, chọn vật liệu đúng và kiểm soát tốt độ nhám bề mặt, gioăng O-ring K0 có thể làm việc ổn định ở cả ứng dụng tĩnh và ứng dụng động. Đây là một trong những dòng gioăng làm kín cơ bản nhưng rất quan trọng trong bảo trì, chế tạo xi lanh thủy lực, khí nén, thiết bị công nghiệp và hệ thống đường ống.
Mã sản phẩm: K0 / KO
Loại sản phẩm: O-ring / Gioăng cao su tròn
Kiểu làm kín: Làm kín tĩnh và làm kín động
Ứng dụng: Piston, ty, van, mặt bích, bơm, khớp nối, thủy lực, khí nén
Vật liệu thông dụng: NBR, FKM, EPDM, Silicone, PU, PTFE theo yêu cầu
Độ cứng khuyến nghị: 70 Shore A hoặc 90 Shore A tùy áp suất
Tiêu chuẩn tham khảo: DIN 3771, AS568, JIS, metric size và size theo bản vẽ
Loại sản phẩm: O-ring / Gioăng cao su tròn
Kiểu làm kín: Làm kín tĩnh và làm kín động
Ứng dụng: Piston, ty, van, mặt bích, bơm, khớp nối, thủy lực, khí nén
Vật liệu thông dụng: NBR, FKM, EPDM, Silicone, PU, PTFE theo yêu cầu
Độ cứng khuyến nghị: 70 Shore A hoặc 90 Shore A tùy áp suất
Tiêu chuẩn tham khảo: DIN 3771, AS568, JIS, metric size và size theo bản vẽ
Ưu điểm nổi bật của O-ring K0
- Kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt: chỉ cần rãnh đúng kích thước và bề mặt làm việc phù hợp.
- Làm kín hai chiều: một O-ring có thể làm kín khi áp suất tác động từ hai phía.
- Tiết kiệm không gian: phù hợp các cụm máy nhỏ, van, xi lanh và chi tiết lắp ghép gọn.
- Chi phí kinh tế: dễ thay thế, dễ tồn kho, phù hợp bảo trì công nghiệp.
- Dải kích thước rất rộng: có nhiều đường kính trong và tiết diện khác nhau.
- Nhiều lựa chọn vật liệu: NBR chịu dầu, FKM chịu nhiệt, EPDM chịu nước, Silicone dùng thực phẩm hoặc nhiệt độ thấp.
Ứng dụng của gioăng O-ring K0
O-ring K0 được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực cần làm kín chất lỏng hoặc khí. Tùy theo vật liệu và thiết kế rãnh, O-ring có thể dùng cho ứng dụng tĩnh, ứng dụng động tịnh tiến, chuyển động quay chậm hoặc làm kín mặt bích.
- Xi lanh thủy lực, xi lanh khí nén, piston và ty xi lanh.
- Van thủy lực, van khí nén, van điều khiển và cụm phân phối.
- Bơm dầu, bơm nước, motor thủy lực và thiết bị truyền động.
- Mặt bích, nắp đậy, khớp nối, đầu nối và cụm lắp ghép cơ khí.
- Thiết bị thực phẩm, hóa chất, nước nóng hoặc hơi tùy vật liệu O-ring.
Vật liệu O-ring K0 thường dùng
| Vật liệu | Đặc điểm chính | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| NBR | Chịu dầu khoáng, dầu thủy lực, mỡ bôi trơn; giá thành kinh tế. | Thủy lực, khí nén, dầu công nghiệp, xi lanh, van, bơm. |
| FKM / Viton | Chịu nhiệt, chịu dầu, chịu hóa chất tốt hơn NBR. | Nhiệt độ cao, dầu nóng, hóa chất nhẹ, thiết bị công nghiệp nặng. |
| EPDM | Chịu nước, nước nóng, hơi nước, ozone và thời tiết tốt. | Nước, hơi, HVAC, hệ thống ngoài trời, không dùng tốt với dầu khoáng. |
| Silicone | Dẻo ở nhiệt độ thấp, chịu nhiệt tốt, có thể dùng trong thực phẩm tùy cấp vật liệu. | Thiết bị thực phẩm, y tế, nhiệt độ thấp, môi trường sạch. |
| PU | Chống mài mòn tốt, cơ tính cao. | Ứng dụng động, thủy lực, vị trí cần chống mài mòn tốt hơn cao su thường. |
| PTFE | Kháng hóa chất rất tốt, ma sát thấp, chịu nhiệt rộng. | Hóa chất, nhiệt độ cao, môi chất đặc biệt, ứng dụng ít đàn hồi. |
Khuyến nghị độ cứng O-ring theo áp suất
| Kiểu làm kín | Áp suất | Độ cứng khuyến nghị | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Làm kín tĩnh | ≤ 160 bar | 70 Shore A | Phù hợp phần lớn ứng dụng tĩnh, mặt bích, nắp đậy, rãnh kín. |
| Làm kín tĩnh | > 160 bar | 90 Shore A | Nên kiểm tra khe hở và cân nhắc dùng back-up ring nếu áp cao. |
| Làm kín động | ≤ 63 bar | 70 Shore A | Phù hợp xi lanh khí nén, van, chuyển động nhẹ. |
| Làm kín động | > 63 bar | 90 Shore A | Cần kiểm tra bề mặt trượt, khe hở và điều kiện bôi trơn. |
Tiết diện O-ring khuyến nghị cho ứng dụng động
| Đường kính làm việc d1 | Tiết diện d2 khuyến nghị | Ứng dụng tham khảo |
|---|---|---|
| Đến khoảng 9 mm | 1.78 mm | Van nhỏ, cụm khí nén, chi tiết nhỏ. |
| Khoảng 8 - 19 mm | 2.40 mm hoặc 2.62 mm | Van, xi lanh nhỏ, cụm chuyển động nhẹ. |
| Khoảng 18 - 40 mm | 3.00 mm hoặc 3.53 mm | Xi lanh nhỏ đến trung bình, van thủy lực. |
| Khoảng 37 - 130 mm | 5.33 mm hoặc 5.70 mm | Xi lanh, bơm, cụm thủy lực trung bình. |
| Khoảng 110 - 150 mm | 6.99 mm | Xi lanh lớn, cụm làm kín có rãnh lớn. |
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi dùng O-ring K0
| Ứng dụng | Vị trí bề mặt | Rmax khuyến nghị |
|---|---|---|
| Động | Bề mặt piston | ≤ 4 µm |
| Động | Bề mặt ty | ≤ 2 µm |
| Động | Đáy rãnh | ≤ 6 - 12 µm |
| Động | Mặt bên rãnh | ≤ 25 µm |
| Tĩnh | Bề mặt làm kín | ≤ 10 µm |
| Tĩnh | Đáy rãnh | ≤ 25 µm |
Giá trị rãnh lắp O-ring trong hệ thống khí nén
| Tiết diện d2 | Chiều sâu T | Chiều rộng B | Vát mép n |
|---|---|---|---|
| 1.50 | 1.35 | 1.9 | 1.0 |
| 1.78 | 1.55 | 2.3 | 1.1 |
| 2.00 | 1.80 | 2.4 | 1.2 |
| 2.40 | 2.15 | 2.9 | 1.4 |
| 2.62 | 2.35 | 3.1 | 1.5 |
| 3.00 | 2.75 | 3.6 | 1.6 |
| 3.53 | 3.25 | 4.2 | 1.8 |
| 5.33 | 4.95 | 6.4 | 2.7 |
| 6.99 | 6.60 | 8.4 | 3.6 |
| 10.00 | 9.50 | 12.0 | 4.5 |
Giá trị rãnh lắp O-ring cho chuyển động tịnh tiến
| Tiết diện d2 | Chiều sâu T | Chiều rộng B | Vát mép n |
|---|---|---|---|
| 1.50 | 1.30 | 1.9 | 1.0 |
| 1.78 | 1.50 | 2.3 | 1.1 |
| 2.00 | 1.70 | 2.4 | 1.2 |
| 2.40 | 2.10 | 2.9 | 1.4 |
| 2.62 | 2.30 | 3.1 | 1.5 |
| 3.00 | 2.60 | 3.6 | 1.6 |
| 3.53 | 3.10 | 4.2 | 1.8 |
| 5.33 | 4.70 | 6.4 | 2.7 |
| 6.99 | 6.30 | 8.4 | 3.6 |
| 10.00 | 9.10 | 12.0 | 4.5 |
Bảng kích thước O-ring K0 thông dụng
Bảng dưới đây là một phần các kích thước O-ring K0 thông dụng. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastaş, đường kính trong d1, tiết diện d2, vật liệu và độ cứng để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastaş No. | d1 | d2 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| KO-0018010 | 1.80 | 1.00 | O-ring nhỏ, tiết diện 1.00 mm |
| KO-0025010 | 2.50 | 1.00 | O-ring nhỏ, tiết diện 1.00 mm |
| KO-0050010 | 5.00 | 1.00 | O-ring nhỏ, tiết diện 1.00 mm |
| KO-0100010 | 10.00 | 1.00 | O-ring nhỏ, tiết diện 1.00 mm |
| KO-0030015 | 3.00 | 1.50 | O-ring tiết diện 1.50 mm |
| KO-0060015 | 6.00 | 1.50 | O-ring tiết diện 1.50 mm |
| KO-0100015 | 10.00 | 1.50 | O-ring tiết diện 1.50 mm |
| KO-0200015 | 20.00 | 1.50 | O-ring tiết diện 1.50 mm |
| KO-0044817 | 4.48 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0060717 | 6.07 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0092517 | 9.25 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0124217 | 12.42 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0203517 | 20.35 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0346517 | 34.65 | 1.78 | Tiết diện AS568 phổ biến |
| KO-0107826 | 10.78 | 2.62 | Tiết diện 2.62 mm |
| KO-0187226 | 18.72 | 2.62 | Tiết diện 2.62 mm |
| KO-0202235 | 20.22 | 3.53 | Tiết diện 3.53 mm |
| KO-0329235 | 32.92 | 3.53 | Tiết diện 3.53 mm |
| KO-0501653 | 50.16 | 5.33 | Tiết diện 5.33 mm |
| KO-0755753 | 75.57 | 5.33 | Tiết diện 5.33 mm |
| KO-1263769 | 126.37 | 6.99 | Tiết diện 6.99 mm |
| KO-1581269 | 158.12 | 6.99 | Tiết diện 6.99 mm |
Ghi chú: O-ring K0 có rất nhiều kích thước tiêu chuẩn và kích thước đặc biệt. Với size ngoài bảng, khách hàng nên gửi đường kính trong d1, tiết diện d2, vật liệu, độ cứng, môi chất và điều kiện làm việc để kiểm tra chính xác trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng O-ring K0
Để chọn đúng O-ring K0, cần xác định đường kính trong d1, tiết diện d2, kiểu làm kín tĩnh hay động, môi chất, nhiệt độ, áp suất và độ cứng vật liệu. Với ứng dụng thủy lực áp suất cao, cần kiểm tra khe hở làm kín và cân nhắc dùng thêm back-up ring để tránh hiện tượng O-ring bị đùn mép.
Ngoài kích thước, chất lượng rãnh lắp và bề mặt kim loại có ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ O-ring. Rãnh quá sắc, bavia, đáy rãnh thô, bề mặt ty hoặc lòng xi lanh bị xước đều có thể làm O-ring nhanh rách, xoắn hoặc rò rỉ sau thời gian ngắn vận hành.
Khi nào nên thay O-ring K0?
- Xuất hiện rò rỉ dầu, khí, nước hoặc môi chất tại vị trí làm kín.
- O-ring bị chai cứng, nứt, rách, bẹt, phồng hoặc mất đàn hồi.
- O-ring bị đùn mép do khe hở lớn hoặc áp suất vượt giới hạn.
- O-ring bị xoắn trong rãnh, cắt mép hoặc lắp sai kích thước.
- Hệ thống thay đổi môi chất, nhiệt độ hoặc áp suất so với thiết kế ban đầu.
- Khi đại tu van, xi lanh, bơm hoặc mặt bích, nên thay O-ring mới để đảm bảo độ kín.
Vì sao nên chọn O-ring K0 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng O-ring, X-ring, back-up ring, rod seal, piston seal, wiper seal, guide ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén, hóa chất, thực phẩm, nước, hơi và thiết bị công nghiệp. Với sản phẩm O-ring K0, khách hàng có thể gửi mã size, bản vẽ rãnh, mẫu cũ hoặc thông số d1 x d2 để được hỗ trợ chọn đúng vật liệu và độ cứng.
Việc chọn đúng O-ring giúp giảm rò rỉ, giảm thời gian dừng máy, bảo vệ thiết bị và tăng tuổi thọ hệ thống làm kín. K0 là lựa chọn phù hợp khi cần một giải pháp làm kín đơn giản, kinh tế, dễ thay thế và có dải kích thước rất rộng.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã O-ring K0 / Gioăng O-ring, kiểm tra vật liệu, độ cứng, kích thước rãnh và báo giá theo nhu cầu thực tế.






