Nhà sản xuất

DUST WIPER K11

Mã sản phẩm: DUST WIPER K11
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

DUST WIPER K11 là phốt chắn bụi có điểm lồi tạo điểm tựa, đảm bảo tính ổn định.

Phốt bụi K11 – Wiper K11 cho xi lanh thủy lực

Phốt bụi K11, còn gọi là wiper K11 hoặc scraper seal K11, là dòng phốt gạt bụi một chiều dùng trong xi lanh thủy lực. Nhiệm vụ chính của sản phẩm là gạt bỏ bụi bẩn, bùn đất, nước, mạt kim loại và các hạt tạp chất bám trên bề mặt ty xi lanh trước khi ty đi vào bên trong hệ thống.

Trong thực tế vận hành, phốt bụi là chi tiết nhỏ nhưng có vai trò rất quan trọng. Nếu bụi bẩn đi qua khu vực ty piston và xâm nhập vào trong xi lanh, chúng có thể làm xước bề mặt ty, phá hỏng phốt ty, làm nhiễm bẩn dầu thủy lực và gây rò rỉ sau một thời gian sử dụng. Vì vậy, lựa chọn đúng phốt bụi K11 giúp tăng tuổi thọ bộ làm kín, giảm chi phí bảo trì và giữ cho xi lanh vận hành ổn định hơn.

Mã sản phẩm: Wiper K11
Dạng phốt: Phốt bụi / Wiper / Scraper seal
Ứng dụng chính: Xi lanh thủy lực, máy công trình, cần cẩu, thiết bị khai thác mỏ, giàn nâng, xi lanh ngoài trời
Vật liệu: TPE – mã vật liệu TP7301

Cấu tạo và nguyên lý làm việc của phốt bụi K11

Phốt bụi K11 được thiết kế dạng gạt bụi một chiều, có môi gạt tiếp xúc trực tiếp với bề mặt ty piston. Khi ty xi lanh chuyển động ra vào, môi gạt sẽ quét sạch các tạp chất bám bên ngoài bề mặt ty, ngăn không cho chúng đi sâu vào rãnh lắp và khoang làm việc của xi lanh.

Thiết kế của K11 cho phép môi phốt tiếp xúc tốt với ty, đồng thời phần thân ngoài bám chắc vào rãnh lắp. Nhờ đó phốt không bị xoay trong rãnh khi xi lanh làm việc. Đây là điểm quan trọng đối với các xi lanh làm việc trong môi trường có rung động, va đập hoặc thường xuyên tiếp xúc với bùn đất, nước và bụi công nghiệp.

Ưu điểm nổi bật của phốt bụi K11

  • Hiệu quả gạt bụi tốt: giúp loại bỏ bụi, đất, nước và tạp chất khỏi bề mặt ty xi lanh.
  • Kết cấu rãnh đơn giản: dễ gia công, dễ lắp đặt và phù hợp nhiều loại xi lanh thủy lực.
  • Không bị xoay trong rãnh: thiết kế thân phốt ổn định, hạn chế hiện tượng lệch hoặc xoắn khi vận hành.
  • Môi trong tiếp xúc tốt với ty: giúp ngăn tạp chất đi vào bên trong xi lanh.
  • Môi ngoài tiếp xúc với vỏ rãnh: hỗ trợ ngăn hơi ẩm và bụi mịn đi vào khu vực lắp phốt.
  • Phù hợp điều kiện làm việc ngoài trời: thích hợp cho máy móc công trình, thiết bị khai thác, cần cẩu và xi lanh chịu môi trường bụi bẩn.

Ứng dụng của phốt bụi K11

Wiper K11 được sử dụng nhiều trong các hệ thống xi lanh thủy lực làm việc ở môi trường nặng, đặc biệt là nơi có nhiều bụi, đất, nước hoặc tạp chất cơ khí. Một số ứng dụng phổ biến gồm:

  • Xi lanh thủy lực trên máy xúc, máy đào, máy ủi, xe nâng và thiết bị công trình.
  • Xi lanh cần cẩu, giàn nâng, xe chuyên dụng và thiết bị nâng hạ ngoài trời.
  • Xi lanh trong ngành khai thác mỏ, xi măng, luyện thép, cơ khí nặng.
  • Xi lanh telescopic, xi lanh hành trình dài và các cụm truyền động thủy lực chịu bụi.
  • Máy móc công nghiệp cần bảo vệ phốt ty và dầu thủy lực khỏi nhiễm bẩn.

Thông số vật liệu phốt bụi K11

Vật liệu Mã vật liệu Đặc điểm sử dụng
TPE TP7301 Độ đàn hồi tốt, phù hợp làm phốt gạt bụi cho xi lanh thủy lực, có khả năng làm việc ổn định trong môi trường dầu thủy lực và chuyển động tịnh tiến.

Điều kiện làm việc khuyến nghị

Môi chất Nhiệt độ làm việc Tốc độ làm việc
Dầu khoáng theo DIN 51524 -40°C đến +120°C ≤ 2.0 m/s
HFA và HFB +5°C đến +60°C ≤ 2.0 m/s
HFC -30°C đến +60°C ≤ 2.0 m/s

Lưu ý: Các giá trị trên là điều kiện tối đa theo từng nhóm môi chất. Không nên hiểu là tất cả điều kiện cực đại có thể xảy ra đồng thời. Khi chọn phốt cho hệ thống thực tế, cần kiểm tra thêm áp suất, hành trình, tình trạng bề mặt ty, môi chất và nhiệt độ vận hành.

Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp phốt bụi K11

Vị trí bề mặt Ký hiệu Ra Rmax
Bề mặt trượt của ty Ød ≤ 0.4 µm ≤ 3.2 µm
Đáy rãnh lắp ØD ≤ 1.6 µm ≤ 10 µm
Mặt bên rãnh S1 ≤ 3.2 µm ≤ 16 µm

Hướng dẫn lắp đặt phốt bụi K11

Phốt bụi K11 nên được lắp trong rãnh hở để thao tác thuận tiện và hạn chế làm hư môi phốt. Với các kích thước lớn hơn 40 mm đường kính trong, có thể sử dụng rãnh kín trong một số trường hợp, tuy nhiên cần đảm bảo dụng cụ lắp không có cạnh sắc và không làm trầy xước môi phốt.

  • Làm sạch rãnh lắp, ty xi lanh và khu vực xung quanh trước khi lắp.
  • Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc biến dạng trên rãnh lắp.
  • Bôi một lớp dầu hệ thống mỏng lên phốt trước khi lắp.
  • Không dùng vật nhọn, tua vít sắc hoặc dụng cụ kim loại có cạnh bén để ép trực tiếp vào môi phốt.
  • Sau khi lắp, kiểm tra phốt đã nằm đều trong rãnh và môi gạt tiếp xúc đúng với bề mặt ty.

Bảng kích thước phốt bụi K11

Dưới đây là bảng kích thước tham khảo cho dòng K11 Wiper. Khi đặt hàng, nên cung cấp đầy đủ mã phốt hoặc các thông số chính gồm đường kính ty Ød, đường kính rãnh ØD, chiều sâu rãnh và bề rộng rãnh để được kiểm tra chính xác.

Kastas No Ød f8 ØD H11 ØD1 H11 S1 -0/+0.2 S2 b r2
K11-020 20 28 25.5 5 8 8 0.2
K11-025 25 33 30.5 5 8 8 0.2
K11-028 28 36 33.5 5 8 8 0.2
K11-030 30 38 35.5 5 8 8 0.2
K11-032 32 40 37.5 5 8 8 0.2
K11-035 35 43 40.5 5 8 8 0.2
K11-038 38.1 47.62 44.45 4.76 7.15 7.15 0.2
K11-040 40 48 45.5 5 8 8 0.2
K11-044 44.45 53.97 50.67 4.76 7.15 7.15 0.2
K11-045 45 55.6 48 5.3 7 7 0.2
K11-045/1 45 53 50.5 5 8 8 0.2
K11-048 48 60 55 5 10 10 0.2
K11-050/2 50 58 55.5 5 8 8 0.2
K11-050/1 50 58.6 53 5.3 7 9 0.2
K11-050 50 60.6 53 5.3 7 7 0.2
K11-055 55 65.6 58 5.3 7 7 0.4
K11-056 56 66 62 6 9 9 0.4
K11-060 60 70 66 6 9 9 0.4
K11-060/3 60 70 66 5.3 7 7 0.4
K11-063 63 73.6 66 5 7 7 0.4
K11-063/1 63.5 76.12 70.2 6.35 9.52 9.52 0.4
K11-065 65 75 72 6.3 10 10 0.4
K11-070 70 80 76 6 9 9 0.4
K11-070/1 70 80.6 73 5.3 7 7 0.4
K11-075 75 87.2 81 7.2 12 12 0.4
K11-080 80 90 86 6 9 9 0.4
K11-080/1 80 92.2 86 7.2 12 12 0.4
K11-085 85 98 92 7.5 11.5 11.5 0.4
K11-090 90 100 96 6 9 9 0.6
K11-090/1 90 102.2 96 7.2 12 12 0.6
K11-095 95 107.2 101 7.2 12 12 0.6
K11-100 100 112.2 106 7.2 12 12 0.6
K11-110 110 125 120 9.5 14 14 0.6
K11-114 114.3 133.35 123.45 9.52 14.27 14.27 0.6
K11-115 115 127.2 121 7.2 12 12 0.6
K11-120 120 132.2 126 7.2 12 12 0.6
K11-125 125 140 135 9.5 14 14 0.6
K11-140/1 140 155 147.5 10.2 16 16 0.6
K11-140 140 155 150 9.5 14 14 0.6
K11-150 150 165 158.6 10.2 14 14 0.6
K11-160 160 175 167 10.2 16 16 0.6
K11-180 180 200 190 10.2 18 18 0.6
K11-195 195 210 202.5 10.2 16 16 0.6
K11-200 200 220 210 10.2 18 18 0.8
K11-210 210 230 220 10.2 18 18 0.8
K11-220 220 240 233.5 12.5 18 18 0.8
K11-240 240 260 250 10.2 18 18 0.8
K11-260 260 280 270.5 10.2 18 18 0.8
K11-290 290 310 300 10.2 18 18 0.8
K11-320 320 340 330 10.2 18 18 0.8
K11-450 450 470 460 10.2 18 18 0.8

Cách chọn đúng phốt bụi K11

Để chọn đúng phốt bụi K11, cần ưu tiên kiểm tra đường kính ty xi lanh Ød trước. Sau đó đối chiếu với đường kính rãnh ØD, kích thước ØD1, chiều rộng S1, S2 và bề rộng b. Nếu xi lanh đang sử dụng phốt cũ, nên đo lại cả phốt cũ và rãnh lắp thực tế để tránh nhầm lẫn giữa các phiên bản gần giống nhau.

Với xi lanh làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc nhiều bụi bẩn, việc thay phốt bụi đúng thời điểm rất quan trọng. Khi thấy môi gạt bị mòn, chai cứng, nứt, biến dạng hoặc bụi bẩn bắt đầu đi vào khu vực phốt ty, nên kiểm tra và thay thế sớm để tránh hư hỏng lan sang ty piston và bộ phốt chính.

Vì sao nên chọn phốt bụi K11 tại Sealtech Vietnam?

Sealtech Vietnam cung cấp các dòng phốt thủy lực, phốt bụi, phốt ty, phốt piston, phốt chịu áp, vòng dẫn hướng và vật liệu làm kín cho nhiều ngành công nghiệp. Với các sản phẩm như phốt bụi K11, khách hàng có thể gửi kích thước thực tế, bản vẽ rãnh lắp hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ đối chiếu mã và tư vấn phương án phù hợp.

Sản phẩm phù hợp cho khách hàng bảo trì xi lanh thủy lực, xưởng sửa chữa máy công trình, nhà máy sản xuất, đơn vị cơ khí, thiết bị nâng hạ và các hệ thống cần giải pháp làm kín ổn định.

Thông tin liên hệ mua hàng

SEALTECH VIETNAM

Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã phốt bụi K11, kiểm tra kích thước rãnh lắp và báo giá theo nhu cầu thực tế.

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS