Nhà sản xuất

Phốt cơ khí HJ92N

Mã sản phẩm: Mechanical seal HJ92N
Phí vận chuyển:
Liên hệ báo giá
Mô tả ngắn

Sealtech Vietnam chuyên cung cấp các loại phốt cơ khí Mechanical seals: John Crane, Eagle Burgmann, Roten, FlowServe, US seal, Vulcan seal, AES seal…và các loại phốt bơm, phốt máy nén theo bản vẽ.

Phốt Cơ Khí HJ92N – Mechanical Seal Balanced Cho Bơm Môi Chất Có Cặn Và Độ Nhớt Cao

Phốt cơ khí HJ92N là dòng mechanical seal dạng single seal, balanced, chuyên dùng cho máy bơm công nghiệp, bơm dược phẩm, bơm thực phẩm, bơm bột giấy, bơm nước thải, bơm bùn loãng, bơm nước ép đặc, bơm môi chất có cặn, có hạt mài mòn hoặc độ nhớt cao. Đây là dòng phốt cơ khí được thiết kế cho trục không bậc, dùng lò xo xoắn quay được bao kín, không phụ thuộc chiều quay và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp cần độ bền làm kín cao.

HJ92N đặc biệt phù hợp cho môi chất có chứa chất rắn và môi chất có độ nhớt cao nhờ cụm lò xo được bảo vệ khỏi dòng sản phẩm. Thiết kế rugged and reliable giúp phốt vận hành ổn định trong môi trường khó như nước thải, bùn thải, nước ép đường, thick juice, raw sludge, sewage slurries và các hệ thống bơm cần chống mài mòn tốt hơn phốt cơ khí phổ thông.

Mô tả ngắn: Phốt cơ khí HJ92N là mechanical seal balanced cho trục không bậc, dùng cho bơm môi chất có cặn, bùn, nước thải, bột giấy và độ nhớt cao, size 18–100 mm, áp suất đến 25 bar.

1. Phốt cơ khí HJ92N là gì?

HJ92N mechanical seal là phốt cơ khí dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống có môi chất khó, đặc biệt là môi chất có chứa chất rắn, hạt mài mòn hoặc độ nhớt cao. Khi bơm hoạt động, mặt chà quay và seat tĩnh tiếp xúc với nhau để tạo vùng làm kín, giúp hạn chế rò rỉ dọc theo trục bơm.

Khác với nhiều dòng phốt cơ khí thông thường, HJ92N có cụm lò xo được bao kín và bảo vệ khỏi sản phẩm, nhờ đó giảm nguy cơ tắc nghẽn, kẹt lò xo hoặc mất lực ép khi làm việc trong môi trường bẩn. Thiết kế O-ring chịu tải động giúp không làm hư trục, phù hợp cho bảo trì, thay thế và vận hành dài hạn.

2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí HJ92N

Item Bộ phận Chức năng
1.1 Seal face / Mặt chà quay Tạo bề mặt làm kín chính, quay theo trục bơm.
1.2 Drive collar Truyền chuyển động quay và định vị cụm phốt trên trục.
1.3 O-ring Làm kín phụ, hỗ trợ làm kín động và không làm hư trục.
1.4 O-ring Làm kín phụ trong cụm phốt.
1.5 Spring / Lò xo Duy trì lực ép ổn định giữa mặt chà quay và seat tĩnh.
1.6 Set screw Cố định cụm phốt trên trục, hỗ trợ truyền mô-men xoắn.
2 Seat G16 / Mặt chà tĩnh Cố định trong buồng phốt, tiếp xúc với mặt chà quay để tạo vùng làm kín.
3 O-ring Làm kín phụ tại vị trí seat.

3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí HJ92N

Hạng mục Thông tin kỹ thuật
Tên sản phẩm Phốt cơ khí HJ92N / Mechanical seal HJ92N
Nhóm sản phẩm Mechanical seals for pumps / Pusher seals
Kiểu seal Single seal, balanced
Kiểu trục Cho trục không bậc / unstepped shafts
Chiều quay Không phụ thuộc chiều quay
Kết cấu lò xo Lò xo xoắn quay được bao kín / encapsulated rotating spring
Đường kính trục d1 18 – 100 mm
Áp suất làm việc p1 = 0.8 bar đến 25 bar
Nhiệt độ làm việc -50°C đến +220°C, tùy vật liệu O-ring, mặt chà và môi chất
Vận tốc trượt vg = 20 m/s
Dịch chuyển dọc trục ±0.5 mm
Tiêu chuẩn tham khảo EN 12756
Ứng dụng phù hợp Dược phẩm, thực phẩm, giấy, nước thải, khai khoáng, nước ép đường, bùn thải, môi chất có cặn và độ nhớt cao

4. Bảng kích thước phốt cơ khí HJ92N hệ mét

Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí HJ92N theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu mẫu cũ, bản vẽ bơm, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà và điều kiện vận hành.

d1 d3 d6 d7 d8 dm l1k l3 l5 l6 l7 l18 l19 l11 l12 l13 l38 l39 f mx
18 32 27 33 3 26.0 37.5 30.5 2.0 5 9 15.0 7.0 39.5 35.5 28.5 17.0 9.0 3.0 M4
20 34 29 35 3 28.0 37.5 30.5 2.0 5 9 15.0 7.0 39.5 35.5 28.5 17.0 9.0 3.0 M4
22 36 31 37 3 30.0 37.5 30.5 2.0 5 9 15.0 7.0 39.5 35.5 28.5 17.0 9.0 3.0 M4
24 38 33 39 3 32.5 40.0 33.0 2.0 5 9 15.0 7.0 42.0 38.0 31.0 17.0 9.0 3.5 M5
25 39 34 40 3 33.5 40.0 33.0 2.0 5 9 15.0 7.0 42.0 38.0 31.0 17.0 9.0 3.5 M5
28 42 37 43 3 36.5 42.5 35.5 2.0 5 9 15.0 7.0 45.0 40.0 33.0 17.5 9.5 3.5 M5
30 44 39 45 3 38.5 42.5 35.5 2.0 5 9 15.0 7.0 45.0 40.0 33.0 17.5 9.5 3.5 M5
32 47 42 48 3 41.5 42.5 35.5 2.0 5 9 15.0 7.0 45.0 40.0 33.0 17.5 9.5 3.5 M5
33 47 42 48 3 41.5 42.5 35.5 2.0 5 9 15.0 7.0 45.0 40.0 33.0 17.5 9.5 3.5 M5
35 49 44 50 3 43.5 42.5 35.5 2.0 5 9 15.0 7.0 45.0 40.0 33.0 17.5 9.5 3.5 M5
38 54 49 56 4 47.5 45.0 37.0 2.0 6 9 16.0 8.0 47.5 42.5 34.5 18.5 10.5 4.0 M5
40 56 51 58 4 49.5 45.0 37.0 2.0 6 9 16.0 8.0 47.5 42.5 34.5 18.5 10.5 4.0 M5
43 59 54 61 4 52.5 45.0 37.0 2.0 6 9 16.0 8.0 47.5 42.5 34.5 18.5 10.5 4.0 M5
45 61 56 63 4 54.5 45.0 37.0 2.0 6 9 16.0 8.0 47.5 42.5 34.5 18.5 10.5 4.0 M5
48 64 59 66 4 57.5 45.0 37.0 2.0 6 9 16.0 8.0 47.5 42.5 34.5 18.5 10.5 4.0 M5
50 66 62 70 4 59.5 47.5 38.0 2.5 6 9 17.0 9.5 50.0 45.0 35.5 19.5 12.0 4.5 M6
53 69 65 73 4 62.5 47.5 38.0 2.5 6 9 17.0 9.5 50.0 45.0 35.5 19.5 12.0 4.5 M6
55 71 67 75 4 64.5 47.5 38.0 2.5 6 9 17.0 9.5 50.0 45.0 35.5 19.5 12.0 4.5 M6
58 78 70 78 4 68.5 52.5 42.0 2.5 6 9 18.0 10.5 55.0 50.0 39.5 20.5 13.0 4.5 M6
60 80 72 80 4 70.5 52.5 42.0 2.5 6 9 18.0 10.5 55.0 50.0 39.5 20.5 13.0 4.5 M6
63 83 75 83 4 73.5 52.5 42.0 2.5 6 9 18.0 10.5 55.0 50.0 39.5 20.5 13.0 4.5 M6
65 85 77 85 4 75.5 52.5 42.0 2.5 6 9 18.0 10.5 55.0 50.0 39.5 20.5 13.0 4.5 M6
68 88 81 90 4 78.5 52.5 41.5 2.5 7 9 18.5 11.0 55.0 50.0 39.0 21.0 13.5 4.5 M6
70 90 83 92 4 80.5 60.0 48.5 3.0 7 9 19.0 11.5 62.5 57.5 46.0 21.5 14.0 5.5 M8
75 99 88 97 4 89.0 60.0 48.5 3.0 7 9 19.0 11.5 62.5 57.5 46.0 21.5 14.0 5.5 M8
80 104 95 105 4 94.0 60.0 48.5 3.0 7 9 19.0 11.5 62.5 57.5 46.0 21.5 14.0 5.5 M8
85 109 100 110 4 99.0 60.0 48.5 3.0 7 9 19.0 11.5 62.5 57.5 46.0 21.5 14.0 5.5 M8
90 114 105 115 4 104.0 65.0 52.0 3.0 7 9 20.5 13.0 67.5 62.5 49.5 23.0 15.5 5.5 M8
95 119 110 120 4 109.0 65.0 52.0 3.0 7 9 20.5 13.0 67.5 62.5 49.5 23.0 15.5 5.5 M8
100 124 115 125 4 114.0 65.0 52.0 3.0 7 9 20.5 13.0 67.5 62.5 49.5 23.0 15.5 5.5 M8

Đơn vị: mm. Dữ liệu dùng để tham khảo kỹ thuật, cần kiểm tra lại với mẫu phốt cũ và bản vẽ bơm trước khi đặt hàng.

5. Vật liệu phốt cơ khí HJ92N

Nhóm vật liệu Lựa chọn thường gặp Gợi ý sử dụng
Seal face / Mặt chà quay Carbon graphite antimony impregnated (A), Carbon graphite resin impregnated (B) Phù hợp nhiều môi chất công nghiệp, nước thải, thực phẩm, dược phẩm và môi chất có độ nhớt.
Seat G16 Silicon carbide (Q1) Chịu mài mòn tốt, phù hợp môi trường có cặn, hạt rắn và môi chất mài mòn.
Secondary seals O-ring theo môi chất: EPDM, NBR, FKM, FFKM hoặc PTFE trong cấu hình phù hợp Chọn theo nhiệt độ, hóa chất, độ pH và môi chất thực tế.
Spring Thép không gỉ hoặc hợp kim chống ăn mòn theo yêu cầu Lò xo được bao kín để hạn chế tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm.
Metal parts Thép không gỉ / hợp kim theo yêu cầu Chọn theo môi trường ăn mòn, vệ sinh và điều kiện vận hành.

6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng HJ92N

HJ92N - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại.
Mã đặt hàng mẫu Đường kính trục Mặt chà Seat O-ring Diễn giải
HJ92N-35-AQ1VGG 35 mm A Q1 FKM HJ92N size 35, mặt chà Carbon graphite antimony / Silicon carbide, O-ring FKM.
HJ92N-45-BQ1EGG 45 mm B Q1 EPDM HJ92N size 45, phù hợp nước thải, bùn loãng, môi chất nước hoặc môi chất tương thích EPDM.
HJ92N-60-AQ1VGG 60 mm A Q1 FKM HJ92N size 60, dùng cho môi chất độ nhớt cao hoặc có cặn trong điều kiện phù hợp.
HJ92N-80-AQ1KGG 80 mm A Q1 FFKM HJ92N size 80, cấu hình cho môi trường hóa chất hoặc nhiệt độ khắt khe hơn tùy điều kiện thực tế.
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: HJ92N-45-B/Q1/E/G/G.

7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí HJ92N

  • Dùng cho trục không bậc, phù hợp nhiều dòng bơm công nghiệp.
  • Single seal, thiết kế cân bằng, không phụ thuộc chiều quay.
  • Lò xo xoắn quay được bao kín, giúp bảo vệ lò xo khỏi sản phẩm.
  • Đặc biệt phù hợp môi chất có chứa chất rắn và độ nhớt cao.
  • Thiết kế chắc chắn, đáng tin cậy trong môi trường bẩn và mài mòn.
  • Không làm hư trục nhờ O-ring chịu tải động.
  • Ứng dụng rộng trong dược phẩm, thực phẩm, giấy, nước thải và khai khoáng.
  • Có biến thể cho vận hành chân không và ứng dụng vô trùng.

8. Các biến thể liên quan của HJ92N

Biến thể Đặc điểm Ghi chú sử dụng
HJ92N Phiên bản tiêu chuẩn, single seal balanced cho trục không bậc. Dùng cho môi chất có cặn, độ nhớt cao, bùn, nước thải và bơm quy trình.
HJ927GN Kích thước tương tự HJ92N, seal face Carbon graphite antimony hoặc resin impregnated; seat G46 Silicon carbide Q12. Chiều dài lắp đặt l11 = l3 + l39 dài hơn l1k.
HJ97GN5 Kích thước tương tự HJ92N, seal face Silicon carbide Q12, seat G16 Silicon carbide Q1. Chiều dài lắp đặt l12 = l13 + l19 ngắn hơn l1k.
HJ977GN Kích thước tương tự HJ92N, seal face Silicon carbide Q12, seat G46 Silicon carbide Q12. Nhiệt độ -20°C đến +180°C, vận tốc trượt 10 m/s theo cấu hình tham khảo.
HJ4... Mechanical seal có nhiều lò xo được bảo vệ khỏi sản phẩm cho ứng dụng áp suất cao. Áp suất tối đa tham khảo 50 bar, d1 > 100 mm; size nhỏ hơn hoặc lớn hơn theo yêu cầu.

9. Ứng dụng của phốt cơ khí HJ92N

  • Pharmaceutical industry – ngành dược phẩm.
  • Food and beverage industry – ngành thực phẩm và đồ uống.
  • Pulp and paper industry – ngành giấy và bột giấy.
  • Water and waste water technology – xử lý nước và nước thải.
  • Mining industry – khai khoáng.
  • Sugar industry – ngành đường.
  • Môi chất nhiễm bẩn, có hạt mài mòn và có chất rắn.
  • Thick juice có hàm lượng đường 70–75%.
  • Raw sludge, sewage slurries và raw sludge pumps.
  • Thick juice pumps, bơm nước ép đặc.
  • Vận chuyển và đóng chai sản phẩm sữa trong điều kiện vật liệu phù hợp.

10. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí HJ92N đúng kỹ thuật

Để chọn đúng phốt cơ khí HJ92N, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, kích thước buồng phốt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, độ nhớt và hàm lượng chất rắn. Không nên chọn HJ92N chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì các biến thể HJ927GN, HJ97GN5, HJ977GN hoặc HJ4 có thể có chiều dài lắp đặt và seat khác nhau.

Với môi chất có hạt mài mòn, nên ưu tiên Silicon carbide cho seat và cân nhắc vật liệu mặt chà phù hợp. Với môi chất có độ nhớt cao hoặc có cặn, cần kiểm tra khả năng làm sạch, điều kiện quench/flush và giới hạn vận hành thực tế. Với ứng dụng dược phẩm, thực phẩm hoặc vô trùng, cần xác nhận vật liệu, tiêu chuẩn vệ sinh và yêu cầu bề mặt.

Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp HJ92N, cần vệ sinh sạch trục và buồng phốt, kiểm tra đúng vị trí seat G16, không chạm tay bẩn vào mặt chà, siết set screw đúng lực và không chạy khô nếu buồng phốt chưa có môi chất.

11. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal

Sản phẩm / Danh mục Liên kết Gợi ý sử dụng
Mechanical Seal Danh mục phốt cơ khí Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp.
Phốt cơ khí HRN Phốt cơ khí HRN Dòng balanced mechanical seal cho bơm giấy, nước thải và môi chất có cặn.
Phốt cơ khí Pulace Phốt cơ khí Pulace Dòng mechanical seal cho bơm bùn, bột giấy và môi chất có chất rắn cao.
Phốt cơ khí HA211 Phốt cơ khí HA211 Dòng mechanical seal cho bơm bột giấy, nước thải và môi chất độ nhớt cao.
Phốt cơ khí H7N Phốt cơ khí H7N Dòng pusher seal cân bằng cho bơm công nghiệp, dầu khí, hóa chất và nước nóng.
Mechanical Seal Faces Mặt chà phốt cơ khí Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phốt cơ khí.

12. Khi nào nên dùng phốt cơ khí HJ92N?

Nên sử dụng phốt cơ khí HJ92N khi máy bơm làm việc với môi chất có cặn, có hạt mài mòn, độ nhớt cao, bùn thải, nước thải, bột giấy, nước ép đặc hoặc môi chất dễ làm kẹt lò xo. HJ92N phù hợp cho hệ thống cần phốt cân bằng, lò xo được bảo vệ, không làm hư trục và có khả năng vận hành ổn định trong môi trường khó.

Với môi chất rất nhiều chất rắn hoặc bùn đặc, có thể cân nhắc Pulace hoặc HA211 tùy điều kiện. Với môi chất sạch và yêu cầu chi phí tối ưu, có thể dùng MG1, EA560, M2N hoặc M3N. Với môi chất độc hại hoặc yêu cầu an toàn cao hơn, có thể cần phốt kép hoặc cartridge seal.

13. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí HJ92N

Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí HJ92N, phớt bơm môi chất có cặn, phớt bơm bùn, phớt bơm bột giấy, balanced mechanical seal và các loại phốt cơ khí theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài HJ92N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như HRN, Pulace, HA211, H7N, H75VN, H75VK, LB500, EK700, M7N, M74-D, MG1, EA560 và cartridge seal theo yêu cầu kỹ thuật.

Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, kiểu seat, môi chất, hàm lượng chất rắn, độ nhớt, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy mặt chà, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.

14. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí HJ92N

Phốt cơ khí HJ92N dùng cho thiết bị nào?

HJ92N dùng cho máy bơm dược phẩm, thực phẩm, giấy, nước thải, khai khoáng, bơm bùn, bơm nước ép đặc, bơm môi chất có cặn và độ nhớt cao.

HJ92N có phụ thuộc chiều quay không?

HJ92N không phụ thuộc chiều quay, thuận tiện khi lắp đặt cho nhiều dòng máy bơm công nghiệp khác nhau.

Phốt HJ92N chịu áp suất bao nhiêu?

Theo thông số tham khảo, HJ92N làm việc trong dải áp suất khoảng 0.8 đến 25 bar. Khi dùng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.

HJ92N có dùng được cho môi chất có cặn không?

Có. HJ92N được thiết kế đặc biệt cho môi chất chứa chất rắn và môi chất có độ nhớt cao. Lò xo được bảo vệ khỏi sản phẩm nên giảm nguy cơ tắc nghẽn.

Mã đặt hàng HJ92N nên ghi như thế nào?

Có thể ghi theo cấu trúc HJ92N - đường kính trục - mã vật liệu. Ví dụ: HJ92N-45-BQ1EGG hoặc viết rõ hơn là HJ92N-45-B/Q1/E/G/G.

Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí HJ92N?

Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay, độ nhớt, hàm lượng chất rắn và model máy bơm nếu có.

15. Kết luận

Phốt cơ khí HJ92N là dòng mechanical seal balanced cho trục không bậc, phù hợp với bơm môi chất có cặn, bùn, nước thải, bột giấy, nước ép đặc và các ứng dụng có độ nhớt cao. Với thiết kế lò xo xoắn được bao kín, không phụ thuộc chiều quay, dải trục 18–100 mm và áp suất đến 25 bar, HJ92N là lựa chọn hiệu quả cho các hệ thống bơm công nghiệp có môi chất khó.

Nếu cần thay thế phốt cơ khí HJ92N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.

Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam

Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM

Hotline/Zalo: 0946 265 720

Email: info@sealtech.com.vn

Website: https://sealtech.vn/

SEALTECH VIETNAM

LANGUAGE

FANPAGE

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Đối tác

📍 Zalo 💬
📍
Tìm đường
Gọi điện
Zalo
Chat Zalo
Messenger
💬
SMS