-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Phốt Cơ Khí H12N – Mechanical Seal Balanced Cho Bơm Hóa Chất, Nước Nóng Và Nước Thải
Phốt cơ khí H12N là dòng mechanical seal dạng single seal, balanced, chuyên dùng cho máy bơm công nghiệp, bơm hóa chất, bơm nước nóng, bơm nước thải, bơm giấy và các hệ thống có môi chất chứa ít chất rắn. Dòng phốt này được thiết kế cho trục bậc, truyền mô-men bằng lò xo côn, phụ thuộc chiều quay và có chiều dài lắp đặt ngắn, phù hợp cho nhiều không gian buồng phốt hạn chế.
H12N có ưu điểm kinh tế, dễ thay thế, vật liệu đa dạng và không làm hư trục nhờ cơ cấu làm kín bằng O-ring. Với thiết kế balanced, phốt có khả năng làm việc ổn định trong dải áp suất đến 25 bar, nhiệt độ đến +220°C và phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp từ hóa chất, giấy, xử lý nước đến bơm nước nóng.
Mô tả ngắn: Phốt cơ khí H12N là mechanical seal balanced cho trục bậc, dùng cho bơm hóa chất, nước nóng, nước thải và bơm giấy, size 10–80 mm, áp suất 25 bar, nhiệt độ đến +220°C.
1. Phốt cơ khí H12N là gì?
H12N mechanical seal là phốt cơ khí dùng để làm kín trục máy bơm trong các hệ thống công nghiệp. Khi bơm hoạt động, mặt chà quay và seat tĩnh tiếp xúc với nhau để tạo vùng làm kín, giúp hạn chế rò rỉ môi chất ra ngoài buồng bơm.
Dòng H12N có thiết kế cân bằng, dùng cho trục bậc và truyền mô-men xoắn bằng lò xo côn. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần phốt cơ khí gọn, chi phí hợp lý, dễ lắp đặt và có thể làm việc với nhiều loại vật liệu mặt chà khác nhau.
2. Cấu tạo cơ bản của phốt cơ khí H12N
| Item | Bộ phận | Chức năng |
|---|---|---|
| 1.1 | Seal face / Mặt chà quay | Tạo bề mặt làm kín chính, quay theo trục bơm. |
| 1.2 | O-ring | Làm kín phụ giữa mặt chà và cụm phốt. |
| 1.3 | Thrust ring | Truyền lực ép từ lò xo đến mặt chà quay. |
| 1.4 | Righthand / Lefthand spring | Lò xo côn truyền mô-men xoắn, cần chọn đúng chiều quay. |
| 2 | Seat G9 stationary seat | Mặt chà tĩnh cố định trong buồng phốt. |
| 3 | O-ring | Làm kín phụ tại vị trí seat. |
3. Thông số kỹ thuật phốt cơ khí H12N
| Hạng mục | Thông tin kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Phốt cơ khí H12N / Mechanical seal H12N |
| Nhóm sản phẩm | Mechanical seals for pumps / Pusher seals |
| Kiểu seal | Single seal, balanced |
| Kiểu trục | Cho trục bậc / stepped shafts |
| Chiều quay | Phụ thuộc chiều quay, cần chọn lò xo trái hoặc lò xo phải |
| Truyền mô-men | Torque transmission via conical spring |
| Đường kính trục d1 | 10 – 80 mm |
| Áp suất làm việc | p1 = 25 bar |
| Nhiệt độ làm việc | -50°C đến +220°C, tùy vật liệu O-ring, mặt chà và môi chất |
| Vận tốc trượt | vg = 15 m/s |
| Dịch chuyển dọc trục | ±1.0 mm |
| Tiêu chuẩn tham khảo | EN 12756 |
| Ứng dụng phù hợp | Hóa chất, giấy, nước thải, nước nóng, bơm tiêu chuẩn hóa chất, môi chất có ít chất rắn |
4. Bảng kích thước phốt cơ khí H12N hệ mét
Bảng dưới đây thể hiện các kích thước lắp đặt chính của phốt cơ khí H12N theo đường kính trục d1. Khi chọn phốt thực tế, cần đối chiếu mẫu cũ, kích thước buồng phốt, kiểu seat G16/G115, chiều quay của trục và vật liệu mặt chà.
| d1 | d2 | d3 | d6 | d7 | d8 | d21 | d22 | db | l1N | l1 | l2 | l3 | l5 | l6 | l7 | l8 | l9 | l18 | l19 | l39 | l40 | a | b | e | h1 | h2 | k | b* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 14 | 24 | 17 | 21 | 3 | - | - | 18 | 50 | 35.5 | 18 | 25.5 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | - | - | - | - | - | 5 | - | - | - | - | 8.0 |
| 12 | 16 | 26 | 19 | 23 | 3 | - | - | 21 | 50 | 36.5 | 18 | 26.5 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | - | - | - | - | - | 5 | - | - | - | - | 8.0 |
| 14 | 18 | 31 | 21 | 25 | 3 | - | - | 23 | 55 | 39.5 | 18 | 29.5 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | - | - | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 16 | 20 | 34 | 23 | 27 | 3 | - | - | 26 | 55 | 41.0 | 18 | 31.0 | 1.5 | 4 | 8.5 | 17.5 | 10.0 | - | - | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 18 | 22 | 36 | 27 | 33 | 3 | - | - | 28 | 55 | 44.0 | 20 | 32.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 20 | 24 | 38 | 29 | 35 | 3 | - | - | 30 | 60 | 44.0 | 20 | 32.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 22 | 26 | 40 | 31 | 37 | 3 | - | - | 31 | 60 | 44.0 | 20 | 32.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 24 | 28 | 42 | 33 | 39 | 3 | - | - | 35 | 60 | 44.0 | 20 | 32.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 25 | 30 | 44 | 34 | 40 | 3 | - | - | 37 | 60 | 45.0 | 20 | 33.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | - | - | - | 6 | - | - | - | - | 8.0 |
| 28 | 33 | 47 | 37 | 43 | 3 | 44.65 | 50.57 | 40 | 65 | 47.0 | 20 | 35.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | 24.0 | 8.5 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 30 | 35 | 49 | 39 | 45 | 3 | 47.83 | 53.75 | 43 | 65 | 47.0 | 20 | 35.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | 24.5 | 9.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 32 | 38 | 54 | 42 | 48 | 3 | 47.83 | 53.75 | 45 | 65 | 51.0 | 20 | 39.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | 24.5 | 9.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 7.5 |
| 33 | 38 | 54 | 42 | 48 | 3 | 47.83 | 53.75 | 45 | 65 | 51.0 | 20 | 39.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | 24.5 | 9.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 7.5 |
| 35 | 40 | 56 | 44 | 50 | 4 | 51.00 | 56.92 | 49 | 65 | 55.0 | 20 | 43.5 | 2.0 | 5 | 9.0 | 19.5 | 11.5 | 15 | 7 | 24.5 | 9.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 38 | 43 | 59 | 49 | 56 | 4 | 54.18 | 60.10 | 52 | 75 | 60.0 | 23 | 46.0 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 16 | 8 | 26.0 | 11.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 7.5 |
| 40 | 45 | 61 | 51 | 58 | 4 | 60.53 | 66.45 | 55 | 75 | 62.0 | 23 | 48.0 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 16 | 8 | 26.0 | 11.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 43 | 48 | 64 | 54 | 61 | 4 | 63.70 | 69.62 | 58 | 75 | 65.0 | 23 | 51.0 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 16 | 8 | 26.0 | 11.0 | 24.0 | 6 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 45 | 50 | 66 | 56 | 63 | 4 | 63.70 | 69.62 | 61 | 75 | 69.0 | 23 | 55.0 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 16 | 8 | 26.0 | 11.0 | 24.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | (8) |
| 48 | 53 | 69 | 59 | 66 | 4 | 66.88 | 72.80 | 64 | 85 | 69.0 | 23 | 55.0 | 2.0 | 6 | 9.0 | 22.0 | 14.0 | 16 | 8 | 26.0 | 11.0 | 24.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 50 | 55 | 71 | 62 | 70 | 4 | 70.05 | 75.97 | 66 | 85 | 73.0 | 25 | 58.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 17 | 9.5 | 26.5 | 12.5 | 24.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 53 | 58 | 78 | 65 | 73 | 4 | 76.40 | 82.32 | 69 | 85 | 75.0 | 25 | 60.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 17 | 9.5 | 26.5 | 12.5 | 24.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 22.6 | 9 | 8.0 |
| 55 | 60 | 79 | 67 | 75 | 4 | 76.40 | 82.32 | 71 | 85 | 75.0 | 25 | 60.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 17 | 9.5 | 28.5 | 12.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 10.0 |
| 58 | 63 | 83 | 70 | 78 | 4 | 79.58 | 85.50 | 74 | 85 | 75.0 | 25 | 60.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 18 | 10.5 | 28.5 | 12.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 8.0 |
| 60 | 65 | 85 | 72 | 80 | 4 | 82.75 | 88.67 | 77 | 95 | 75.0 | 25 | 60.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 18 | 10.5 | 28.5 | 12.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 8.0 |
| 63 | 68 | 88 | 75 | 83 | 4 | 85.93 | 91.85 | 80 | 95 | 75.0 | 25 | 60.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 18 | 10.5 | 28.5 | 12.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 8.0 |
| 65 | 70 | 90 | 77 | 85 | 4 | 85.93 | 91.85 | 83 | 95 | 76.0 | 25 | 61.0 | 2.5 | 6 | 9.0 | 23.0 | 15.0 | 18 | 10.5 | 28.5 | 12.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 10.0 |
| 70 | 75 | 98 | 83 | 92 | 4 | 89.10 | 95.02 | 88 | 95 | 81.0 | 28 | 63.0 | 2.5 | 7 | 9.0 | 26.0 | 18.0 | 19 | 11.5 | 30.5 | 14.5 | 26.0 | 8 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 10.0 |
| 75 | 80 | 103 | 88 | 97 | 4 | 98.63 | 104.55 | 93 | 105 | 86.0 | 28 | 68.0 | 2.5 | 7 | 9.0 | 26.0 | 18.0 | 19 | 11.5 | 30.5 | 14.5 | 26.0 | 10 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 10.0 |
| 80 | 85 | 109 | 95 | 105 | 4 | 101.80 | 107.72 | 98 | 105 | 86.0 | 28 | 68.0 | 3.0 | 7 | 9.0 | 26.2 | 18.2 | 19 | 11.5 | 30.2 | 14.0 | 26.0 | 10 | 8.0 | 6.6 | 24.6 | 11 | 10.0 |
* l1N theo EN 12756 bị vượt trong một số kích thước. Cần kiểm tra lại với bản vẽ kỹ thuật trước khi đặt hàng.
5. Vật liệu phốt cơ khí H12N
| Nhóm vật liệu | Lựa chọn thường gặp | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Seal face / Mặt chà quay | Carbon graphite antimony impregnated (A) | Phù hợp nhiều ứng dụng nước, nước nóng, hóa chất nhẹ và bơm công nghiệp. |
| Seat G9 | Silicon carbide (Q1), Special cast CrMo steel (S) | Silicon carbide dùng cho môi chất cần chống mài mòn; CrMo steel dùng theo cấu hình đặc biệt. |
| Secondary seals | NBR, EPDM, FKM, FFKM hoặc PTFE theo điều kiện | Chọn theo môi chất, nhiệt độ, dầu, nước nóng hoặc hóa chất. |
| Spring | Lò xo côn trái hoặc phải | Cần chọn đúng chiều quay của trục bơm. |
| Metal parts | Thép không gỉ / hợp kim theo yêu cầu | Chọn theo môi trường ăn mòn và điều kiện vận hành thực tế. |
6. Quy ước mã vật liệu và cách đặt hàng H12N
H12N - d1 - [1][2][3][4][5]
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại.
Trong đó: d1 là đường kính trục; [1] là mặt chà quay; [2] là seat tĩnh; [3] là O-ring/gioăng phụ; [4] là lò xo; [5] là chi tiết kim loại.
| Mã đặt hàng mẫu | Đường kính trục | Mặt chà | Seat | O-ring | Diễn giải |
|---|---|---|---|---|---|
| H12N-25-AQ1VGG | 25 mm | A | Q1 | FKM | H12N size 25, Carbon graphite antimony / Silicon carbide, O-ring FKM. |
| H12N-35-AQ1EGG | 35 mm | A | Q1 | EPDM | H12N size 35, dùng cho nước nóng, nước thải hoặc môi chất tương thích EPDM. |
| H12N-45-AQ1VGG | 45 mm | A | Q1 | FKM | H12N size 45, phù hợp bơm hóa chất, nước nóng hoặc môi chất công nghiệp tương thích FKM. |
| H12N-60-AQ1KGG | 60 mm | A | Q1 | FFKM | H12N size 60, dùng cho môi trường hóa chất hoặc nhiệt độ khắt khe hơn tùy điều kiện thực tế. |
Lưu ý khi ghi mã: Với mã vật liệu có 2 ký tự như Q1, nên ghi rõ từng vị trí bằng dấu gạch chéo nếu cần tránh nhầm lẫn. Ví dụ: H12N-45-A/Q1/V/G/G. Ngoài vật liệu, cần xác nhận chiều quay để chọn lò xo trái hoặc lò xo phải.
7. Đặc điểm nổi bật của phốt cơ khí H12N
- Dùng cho trục bậc, phù hợp nhiều dòng bơm công nghiệp.
- Single seal, thiết kế cân bằng, làm việc ổn định đến 25 bar.
- Truyền mô-men bằng lò xo côn, cần chọn đúng chiều quay.
- Chiều dài lắp đặt ngắn, phù hợp buồng phốt hạn chế không gian.
- Vật liệu đa dạng, dễ chọn theo môi chất và nhiệt độ.
- Không làm hư trục nhờ cơ cấu làm kín bằng O-ring.
- Có seat làm mát G115 cho ứng dụng nước nóng.
- Chi phí hợp lý, phù hợp cho bảo trì và thay thế phốt bơm công nghiệp.
8. Seat thay thế và biến thể H12N
| Hạng mục | Đặc điểm | Ghi chú sử dụng |
|---|---|---|
| H12 | Kích thước và cấu tạo tương tự H12N nhưng dùng seat G16. | Seal face Carbon graphite antimony; seat G16 có thể là Silicon carbide, CrMo steel hoặc Aluminium oxide theo cấu hình. |
| H17GN | Kích thước tương tự H12N, có shrink-fitted seal face Q12. | Nhiệt độ -20°C đến +180°C, phù hợp môi chất ít chất rắn. |
| H17G | Kích thước tương tự H12N, seal face Q12 và seat G16. | Seat G16: Silicon carbide Q1. |
| G16 | Seat alternative theo EN 12756. | l1k và l2 ngắn hơn so với cấu hình tiêu chuẩn. |
| G115 | Cooled seat dùng cho ứng dụng nước nóng. | Trong trường hợp này, kích thước rotating unit H12N được điều chỉnh. Mã seat tham khảo: H127G115. |
9. Ứng dụng của phốt cơ khí H12N
- Chemical industry – ngành hóa chất.
- Pulp and paper industry – ngành giấy và bột giấy.
- Water and waste water technology – xử lý nước và nước thải.
- Low solids content media – môi chất có hàm lượng chất rắn thấp.
- Hot water – bơm nước nóng, đặc biệt khi dùng seat làm mát G115.
- Chemical standard pumps – bơm tiêu chuẩn hóa chất.
- Water and sewage pumps – bơm nước và nước thải.
10. Hướng dẫn chọn phốt cơ khí H12N đúng kỹ thuật
Để chọn đúng phốt cơ khí H12N, cần xác định chính xác đường kính trục d1, kiểu trục bậc, chiều quay của trục, loại lò xo trái hay phải, kiểu seat G9/G16/G115, chiều dài lắp đặt, vật liệu mặt chà, vật liệu O-ring, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tốc độ quay. Không nên chọn H12N chỉ theo hình ảnh bên ngoài vì các biến thể H12, H17GN và H17G có thể khác seat hoặc chiều dài lắp đặt.
Với nước nóng, nên xem xét seat làm mát G115 nếu điều kiện vận hành yêu cầu. Với môi chất có ít chất rắn, H12N có thể vận hành ổn định trong nhiều hệ thống bơm tiêu chuẩn. Với môi chất có hạt mài mòn nhiều hoặc bùn đặc, nên cân nhắc các dòng phù hợp hơn như HJ92N, HRN, HA211 hoặc Pulace.
Lưu ý kỹ thuật: Khi lắp H12N, cần kiểm tra đúng chiều quay để chọn lò xo trái hoặc phải, vệ sinh sạch trục và buồng phốt, không chạm tay bẩn vào mặt chà, lắp đúng vị trí seat và không chạy khô nếu buồng phốt chưa có môi chất.
11. Sản phẩm liên quan cùng nhóm Mechanical Seal
| Sản phẩm / Danh mục | Liên kết | Gợi ý sử dụng |
|---|---|---|
| Mechanical Seal | Danh mục phốt cơ khí | Xem tổng hợp các dòng phốt cơ khí cho bơm, máy nén, thiết bị quay và ứng dụng công nghiệp. |
| Phốt cơ khí H7N | Phốt cơ khí H7N | Dòng pusher seal cân bằng cho bơm công nghiệp, dầu khí, hóa chất và nước nóng. |
| Phốt cơ khí HJ92N | Phốt cơ khí HJ92N | Dòng mechanical seal cho môi chất có cặn, bùn, nước thải và độ nhớt cao. |
| Phốt cơ khí HRN | Phốt cơ khí HRN | Dòng balanced mechanical seal cho bơm giấy, nước thải và môi chất có cặn. |
| Phốt cơ khí HA211 | Phốt cơ khí HA211 | Dòng mechanical seal cho bơm bột giấy, nước thải và môi chất độ nhớt cao. |
| Mechanical Seal Faces | Mặt chà phốt cơ khí | Tham khảo mặt chà carbon, ceramic, silicon carbide, tungsten carbide cho các cụm phốt cơ khí. |
12. Khi nào nên dùng phốt cơ khí H12N?
Nên sử dụng phốt cơ khí H12N khi máy bơm dùng trục bậc, cần phốt single seal cân bằng, chiều dài lắp đặt ngắn, chi phí hợp lý và làm việc với hóa chất, nước nóng, nước thải hoặc môi chất có ít chất rắn. Đây là lựa chọn phù hợp cho nhiều dòng bơm tiêu chuẩn hóa chất và bơm công nghiệp thông dụng.
Với môi chất có nhiều cặn, độ nhớt cao hoặc bùn, nên cân nhắc HJ92N, HRN, HA211 hoặc Pulace. Với ứng dụng cần cartridge seal hoặc tiêu chuẩn API, có thể chọn H75VN, H75VK, LB500 hoặc các dòng cartridge mechanical seal phù hợp hơn.
13. Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí H12N
Sealtech Vietnam cung cấp phốt cơ khí H12N, phớt bơm hóa chất, phớt bơm nước nóng, phớt bơm nước thải, balanced mechanical seal và các loại phốt cơ khí theo mẫu hoặc bản vẽ. Ngoài H12N, Sealtech Vietnam còn hỗ trợ nhiều dòng phốt cơ khí khác như H7N, HJ92N, HRN, HA211, Pulace, H75VN, H75VK, LB500, EK700, M7N, M74-D, MG1, EA560 và cartridge seal theo yêu cầu kỹ thuật.
Với kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu làm kín, Sealtech Vietnam hỗ trợ khách hàng chọn đúng phốt theo mẫu cũ, kích thước trục, chiều quay, kiểu seat, môi chất, hàm lượng chất rắn, nhiệt độ, áp suất và model máy bơm. Việc chọn đúng phốt giúp giảm rò rỉ, hạn chế cháy mặt chà, bảo vệ trục bơm và giảm thời gian dừng máy.
14. Câu hỏi thường gặp về phốt cơ khí H12N
Phốt cơ khí H12N dùng cho thiết bị nào?
H12N dùng cho máy bơm hóa chất, bơm giấy, bơm nước nóng, bơm nước thải, bơm tiêu chuẩn hóa chất và các hệ thống có môi chất ít chất rắn.
H12N có phụ thuộc chiều quay không?
Có. H12N truyền mô-men bằng lò xo côn nên cần chọn đúng lò xo trái hoặc lò xo phải theo chiều quay của trục bơm.
Phốt H12N chịu áp suất bao nhiêu?
Theo thông số tham khảo, H12N có thể làm việc đến khoảng 25 bar trong điều kiện phù hợp. Khi sử dụng thực tế cần kiểm tra thêm môi chất, nhiệt độ, tốc độ và vật liệu.
H12N có dùng được cho nước nóng không?
Có. H12N có thể dùng cho nước nóng trong điều kiện vật liệu phù hợp. Với ứng dụng nước nóng khắt khe, có thể cân nhắc seat làm mát G115 theo cấu hình H127G115.
Mã đặt hàng H12N nên ghi như thế nào?
Có thể ghi theo cấu trúc H12N - đường kính trục - mã vật liệu. Ví dụ: H12N-45-AQ1VGG hoặc viết rõ hơn là H12N-45-A/Q1/V/G/G. Cần ghi thêm chiều quay nếu đặt theo lò xo trái/phải.
Cần cung cấp thông tin gì khi mua phốt cơ khí H12N?
Nên cung cấp mẫu cũ, hình ảnh, đường kính trục, kiểu trục bậc, chiều quay, kiểu seat, chiều dài lắp đặt, vật liệu, môi chất bơm, nhiệt độ, áp suất, tốc độ quay và model máy bơm nếu có.
15. Kết luận
Phốt cơ khí H12N là dòng mechanical seal balanced cho trục bậc, phù hợp với bơm hóa chất, bơm giấy, nước nóng, nước thải và môi chất có ít chất rắn. Với thiết kế lò xo côn, chiều dài lắp đặt ngắn, dải trục 10–80 mm và áp suất đến 25 bar, H12N là lựa chọn kinh tế và hiệu quả cho nhiều hệ thống bơm công nghiệp.
Nếu cần thay thế phốt cơ khí H12N hoặc cần tư vấn chọn mechanical seal theo mẫu cũ, khách hàng có thể liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá phù hợp.
Thông tin liên hệ Sealtech Vietnam
Công ty: CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/






