-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PN16 là cấp áp suất danh nghĩa thường gặp trong hệ mặt bích tiêu chuẩn DIN / EN dùng cho đường ống nước, khí, hơi, dầu, hóa chất nhẹ và nhiều hệ thống công nghiệp. Trang này cung cấp bảng kích thước tham khảo cho gioăng mặt bích PN16, bao gồm IBC gasket, full face gasket, số lỗ bulong, đường kính lỗ bulong và đường kính vòng chia bulong PCD.
Bảng kích thước PN16 giúp kỹ thuật, xưởng cắt gasket và bộ phận mua hàng chọn đúng gioăng theo DN, tránh nhầm giữa gioăng IBC và gioăng full face, đồng thời kiểm tra nhanh số lỗ, đường kính lỗ và PCD trước khi gia công hoặc đặt hàng.
PN16 là ký hiệu cấp áp suất danh nghĩa của mặt bích, thường được hiểu là hệ mặt bích làm việc trong nhóm áp suất danh nghĩa 16 bar tùy theo vật liệu, nhiệt độ và tiêu chuẩn áp dụng. Trong thực tế, PN16 được dùng rất nhiều cho hệ đường ống công nghiệp, cấp thoát nước, HVAC, khí nén, hơi áp thấp, dầu và các hệ thống xử lý chất lỏng.
Khi chọn gioăng cho mặt bích PN16, cần xác định đúng DN, kiểu mặt bích, kiểu gioăng, vật liệu gioăng, độ dày, môi chất, nhiệt độ, áp suất và điều kiện lắp đặt. Cùng một DN có thể dùng gioăng IBC hoặc full face tùy kiểu mặt bích và yêu cầu kỹ thuật.
Gioăng nằm trong vòng bulong, thường chỉ có đường kính ngoài và đường kính trong, không có lỗ bulong.
Gioăng phủ toàn bộ mặt bích, có lỗ bulong và đường kính ngoài lớn hơn IBC gasket.
Kích thước danh nghĩa của đường ống, dùng để tra kích thước gioăng và mặt bích tương ứng.
Đường kính lỗ bulong trên gioăng full face, cần đủ rộng để lắp bulong dễ dàng.
Đường kính vòng chia tâm lỗ bulong, rất quan trọng khi gia công gioăng full face.
Chọn theo môi chất: EPDM cho nước, NBR cho dầu, PTFE cho hóa chất, CNAF/graphite cho nhiệt.
Bảng dưới đây dùng cho gasket to suit DIN standard flanges PN16. Kích thước được trình bày theo đơn vị mm, gồm Nominal Bore, kích thước IBC gasket OD x ID, kích thước Full Face gasket OD x ID, số lỗ bulong, đường kính lỗ và PCD.
| DN Nominal Bore |
IBC Gasket OD x ID (mm) |
Full Face Gasket OD x ID (mm) |
Number of Bolt Holes |
Hole Diameter (mm) |
Bolt P.C.D. (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 45 x 18 | 90 x 18 | 4 | 14 | 60 |
| 15 | 50 x 22 | 95 x 22 | 4 | 14 | 65 |
| 20 | 60 x 28 | 105 x 28 | 4 | 14 | 75 |
| 25 | 70 x 35 | 115 x 35 | 4 | 14 | 85 |
| 32 | 82 x 43 | 140 x 43 | 4 | 18 | 100 |
| 40 | 92 x 49 | 150 x 49 | 4 | 18 | 110 |
| 50 | 107 x 61 | 165 x 61 | 4 | 18 | 125 |
| 65 | 127 x 77 | 185 x 77 | 8* | 18 | 145 |
| 80 | 142 x 90 | 200 x 90 | 8 | 18 | 160 |
| 100 | 162 x 115 | 220 x 115 | 8 | 18 | 180 |
| 125 | 192 x 141 | 250 x 141 | 8 | 18 | 210 |
| 150 | 218 x 169 | 285 x 169 | 8 | 22 | 240 |
| 200 | 273 x 220 | 340 x 220 | 12 | 22 | 295 |
| 250 | 329 x 274 | 405 x 274 | 12 | 26 | 355 |
| 300 | 384 x 325 | 460 x 325 | 12 | 26 | 410 |
| 350 | 444 x 356 | 520 x 356 | 16 | 26 | 470 |
| 400 | 495 x 407 | 580 x 407 | 16 | 30 | 525 |
| 450 | 555 x 458 | 640 x 458 | 20 | 30 | 585 |
| 500 | 617 x 508 | 715 x 508 | 20 | 33 | 650 |
| 600 | 734 x 610 | 840 x 610 | 20 | 36 | 770 |
| 700 | 804 x 712 | 910 x 712 | 24 | 36 | 840 |
| 800 | 911 x 813 | 1025 x 813 | 24 | 39 | 950 |
| 900 | 1011 x 915 | 1125 x 915 | 28 | 39 | 1050 |
| 1000 | 1128 x 1016 | 1255 x 1016 | 28 | 42 | 1170 |
| 1100 | 1228 x 1120 | 1355 x 1120 | 32 | 42 | 1270 |
| 1200 | 1342 x 1220 | 1485 x 1220 | 32 | 48 | 1390 |
| 1400 | 1542 x 1420 | 1685 x 1420 | 36 | 48 | 1590 |
| 1500 | 1654 x 1520 | 1820 x 1520 | 36 | 56 | 1710 |
| 1600 | 1764 x 1620 | 1930 x 1620 | 40 | 56 | 1820 |
| 1800 | 1964 x 1820 | 2130 x 1820 | 44 | 56 | 2020 |
| 2000 | 2168 x 2020 | 2345 x 2020 | 48 | 62 | 2230 |
Để chọn đúng gioăng PN16, trước tiên cần xác định DN của đường ống và kiểu gioăng cần dùng. Nếu mặt bích là dạng raised face hoặc chỉ cần gioăng nằm trong vòng bulong, có thể dùng IBC gasket. Nếu cần gioăng phủ kín toàn bộ mặt bích và có lỗ bulong, nên dùng full face gasket.
| Vật liệu | Đặc điểm chính | Ứng dụng phù hợp | Lưu ý kỹ thuật |
|---|---|---|---|
| EPDM | Chịu nước, thời tiết, ozone và hơi ẩm tốt. | Nước sạch, nước thải, HVAC, ngoài trời. | Không phù hợp dầu khoáng và mỡ dầu. |
| NBR | Chịu dầu khoáng, dầu bôi trơn và nhiên liệu nhẹ tốt. | Dầu, khí có dầu, hệ thủy lực áp thấp, công nghiệp. | Không tối ưu cho ozone hoặc nhiệt cao kéo dài. |
| Neoprene / CR | Cân bằng giữa chịu dầu nhẹ, thời tiết và độ bền cơ học. | Nước biển, môi trường ngoài trời, dầu nhẹ. | Cần kiểm tra môi chất cụ thể trước khi dùng. |
| FKM / Viton | Chịu nhiệt, dầu nóng và hóa chất tốt hơn NBR. | Dầu nóng, hóa chất nhẹ, môi trường nhiệt độ cao. | Chi phí cao hơn, cần chọn đúng grade. |
| PTFE | Kháng hóa chất rất tốt, bề mặt sạch, ít bám dính. | Hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, môi trường ăn mòn. | Độ đàn hồi thấp, cần mặt bích phẳng và lực siết phù hợp. |
| CNAF | Tấm sợi không amiăng chịu nén tốt, dùng rộng trong công nghiệp. | Nước, hơi, dầu, khí, hệ đường ống công nghiệp. | Chọn grade theo áp suất, nhiệt độ và môi chất. |
| Graphite | Chịu nhiệt cao, chịu nén tốt, phù hợp môi trường hơi nóng. | Hơi, dầu nóng, nhiệt độ cao, flange công nghiệp. | Cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ và kiểu mặt bích. |
PN16 là cấp áp suất danh nghĩa của mặt bích, thường dùng trong hệ flange DIN / EN cho đường ống nước, khí, dầu, hơi áp thấp và hệ công nghiệp.
IBC gasket nằm trong vòng bulong và thường không có lỗ bulong. Full face gasket phủ toàn bộ mặt bích, có lỗ bulong và đường kính ngoài lớn hơn.
Cần cung cấp DN, kiểu gioăng IBC hoặc full face, vật liệu, độ dày, môi chất, nhiệt độ, áp suất và tiêu chuẩn mặt bích đang sử dụng.
Không có một vật liệu tốt cho mọi trường hợp. EPDM phù hợp nước, NBR phù hợp dầu, PTFE phù hợp hóa chất, CNAF và graphite phù hợp nhiều hệ công nghiệp có nhiệt.
Có. Sealtech Vietnam có thể tư vấn và cung cấp gioăng PN16 theo bảng tiêu chuẩn, theo mẫu cũ, theo bản vẽ hoặc theo kích thước thực tế của mặt bích.
Nếu quý khách cần gioăng mặt bích PN16, gasket DIN PN16, full face gasket PN16, IBC gasket PN16, gioăng cao su PN16, gioăng EPDM PN16, gioăng PTFE PN16, gioăng CNAF PN16 hoặc gioăng cắt theo bản vẽ, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn đúng kích thước, đúng vật liệu và đúng điều kiện làm việc.
Email: info@sealtech.com.vn
Hotline: +84 946 265 720