-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
PN10 DIN Gasket là dòng gioăng mặt bích được gia công theo kích thước tiêu chuẩn DIN PN10, dùng để làm kín giữa hai mặt bích trong hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng nước, khí, dầu, hơi nhẹ, hóa chất phù hợp vật liệu, hệ thống xử lý nước, HVAC, bơm, van, bồn chứa và thiết bị trao đổi nhiệt.
Sealtech Vietnam cung cấp và gia công gioăng DIN PN10 theo bảng kích thước tiêu chuẩn, mẫu thực tế hoặc bản vẽ kỹ thuật. Khách hàng có thể lựa chọn dạng I.B.C. gasket nằm trong vòng bulong hoặc Full Face gasket phủ toàn bộ mặt bích, tùy theo kiểu mặt bích và yêu cầu lắp đặt.
Gioăng DIN PN10 là gioăng làm kín dùng cho mặt bích tiêu chuẩn DIN có cấp áp suất danh nghĩa PN10. Trong thực tế, PN10 là nhóm kích thước phổ biến trong hệ thống nước, xử lý nước, khí nén áp thấp, HVAC và nhiều đường ống công nghiệp thông dụng.
Khi đặt hàng, không nên chỉ ghi “gioăng PN10” mà cần cung cấp thêm DN, kiểu gioăng, vật liệu và độ dày. Với gioăng Full Face, cần kiểm tra thêm số lỗ, đường kính lỗ và Bolt P.C.D để đảm bảo lỗ bulong khớp chính xác với mặt bích.
| Tên sản phẩm | PN10 DIN Gasket / Dimensions to suit DIN Standard Flanges |
| Tiêu chuẩn | DIN Standard Flanges |
| Cấp áp suất | PN10 |
| Kiểu gioăng | I.B.C. gasket và Full Face gasket |
| Dải kích thước trên bảng | DN10 – DN2000 |
| Thông số chính | Nominal Bore, OD x ID, số lỗ bulong, đường kính lỗ, Bolt P.C.D |
| Vật liệu gia công | NBR, EPDM, FKM, PTFE, graphite, non-asbestos, silicone hoặc theo yêu cầu |
| Nhà cung cấp | Sealtech Vietnam |
Bảng dưới đây là kích thước tham khảo cho PN10 – Dimensions to suit DIN Standard Flanges. Tất cả kích thước tính bằng mm. Khi đặt hàng, Quý khách nên đối chiếu lại kích thước mặt bích thực tế, kiểu mặt bích, vật liệu và độ dày gioăng.
| Nominal Bore | I.B.C. Gasket OD x ID (mm) |
Full Face Gasket OD x ID (mm) |
Number of Bolt Holes |
Hole Diameter (mm) |
Bolt P.C.D. (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 10 | 45 x 18 | 90 x 18 | 4 | 14 | 60 |
| 15 | 50 x 22 | 95 x 22 | 4 | 14 | 65 |
| 20 | 60 x 28 | 105 x 28 | 4 | 14 | 75 |
| 25 | 70 x 35 | 115 x 35 | 4 | 14 | 85 |
| 32 | 82 x 43 | 140 x 43 | 4 | 18 | 100 |
| 40 | 92 x 49 | 150 x 49 | 4 | 18 | 110 |
| 50 | 107 x 61 | 165 x 61 | 4 | 18 | 125 |
| 65 | 127 x 77 | 185 x 77 | 8* | 18 | 145 |
| 80 | 142 x 90 | 200 x 90 | 8 | 18 | 160 |
| 100 | 162 x 115 | 220 x 115 | 8 | 18 | 180 |
| 125 | 192 x 141 | 250 x 141 | 8 | 18 | 210 |
| 150 | 218 x 169 | 285 x 169 | 8 | 22 | 240 |
| 200 | 273 x 220 | 340 x 220 | 8 | 22 | 295 |
| 250 | 328 x 274 | 395 x 274 | 12 | 22 | 350 |
| 300 | 378 x 325 | 445 x 325 | 12 | 22 | 400 |
| 350 | 438 x 356 | 505 x 356 | 16 | 22 | 460 |
| 400 | 489 x 407 | 565 x 407 | 16 | 26 | 515 |
| 450 | 539 x 458 | 615 x 458 | 20 | 26 | 565 |
| 500 | 594 x 508 | 670 x 508 | 20 | 26 | 620 |
| 600 | 695 x 610 | 780 x 610 | 20 | 30 | 725 |
| 700 | 810 x 712 | 895 x 712 | 24 | 30 | 840 |
| 800 | 917 x 813 | 1015 x 813 | 24 | 33 | 950 |
| 900 | 1017 x 915 | 1115 x 915 | 28 | 33 | 1050 |
| 1000 | 1124 x 1016 | 1230 x 1016 | 28 | 36 | 1160 |
| 1100 | 1231 x 1120 | 1340 x 1120 | 32 | 39 | 1270 |
| 1200 | 1341 x 1220 | 1455 x 1220 | 32 | 39 | 1380 |
| 1400 | 1548 x 1420 | 1675 x 1420 | 36 | 42 | 1590 |
| 1500 | 1658 x 1520 | 1785 x 1520 | 36 | 42 | 1700 |
| 1600 | 1772 x 1620 | 1915 x 1620 | 40 | 48 | 1820 |
| 1800 | 1972 x 1820 | 2115 x 1820 | 44 | 48 | 2020 |
| 2000 | 2182 x 2020 | 2325 x 2020 | 48 | 48 | 2230 |
Ghi chú: Ký hiệu “8*” ở DN65 được giữ theo dữ liệu bảng gốc. Khi gia công thực tế, Sealtech Vietnam khuyến nghị kiểm tra lại mặt bích hoặc bản vẽ kỹ thuật trước khi sản xuất.
I.B.C. gasket là dạng gioăng vòng nằm bên trong vòng bulong. Loại này thường dùng cho mặt bích có vùng làm kín tập trung, giúp tiết kiệm vật liệu và dễ thay thế khi bảo trì. Khi đặt I.B.C. gasket, thông số quan trọng nhất là OD x ID.
Full Face gasket phủ toàn bộ bề mặt mặt bích và có lỗ bulong. Loại này phù hợp khi cần gioăng che kín toàn mặt bích hoặc cần định vị bằng bulong trong quá trình lắp đặt. Với Full Face gasket, ngoài OD x ID cần kiểm tra thêm số lỗ, đường kính lỗ và Bolt P.C.D.
Để tránh nhầm kích thước, khách hàng nên cung cấp thông tin theo cấu trúc rõ ràng, ví dụ: Gioăng DIN PN10 DN100, Full Face, vật liệu EPDM, dày 3mm. Với hệ thống cũ, nếu không chắc tiêu chuẩn mặt bích, có thể gửi hình ảnh mặt bích, mẫu gioăng cũ hoặc bản vẽ để Sealtech Vietnam kiểm tra.
Mỗi hệ thống có điều kiện làm việc khác nhau, vì vậy vật liệu gioăng cần được chọn theo môi chất và nhiệt độ thực tế. Với đường nước có thể dùng EPDM hoặc cao su phù hợp; với dầu mỡ nên cân nhắc NBR; với hóa chất nên ưu tiên PTFE; với nhiệt độ cao có thể dùng graphite hoặc vật liệu không amiăng chuyên dụng.
Sealtech Vietnam nhận gia công gioăng DIN PN10 theo bảng kích thước, theo mẫu cũ hoặc bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi hỗ trợ khách hàng kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích, lựa chọn vật liệu, xác định độ dày và tư vấn kiểu gioăng phù hợp với từng vị trí lắp đặt.
Với các yêu cầu bảo trì gấp, gioăng kích thước lớn hoặc vật liệu đặc biệt, khách hàng có thể gửi thông số vận hành, hình ảnh mặt bích hoặc mẫu gioăng cũ để được tư vấn phương án gia công phù hợp, giúp giảm thời gian dừng máy và hạn chế rủi ro rò rỉ.
Nếu Quý khách cần gioăng mặt bích DIN PN10, I.B.C. gasket, Full Face gasket hoặc cần gia công gioăng theo kích thước riêng, vui lòng liên hệ Sealtech Vietnam để được hỗ trợ nhanh về vật liệu, độ dày, tiến độ gia công và phương án giao hàng.
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU LÀM KÍN SEALTECH VIỆT NAM
Sản phẩm: PN10 DIN Gasket / Dimensions to suit DIN Standard Flanges
Hotline/Zalo: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: www.sealtech.vn
Quý khách có thể tham khảo thêm các tiêu chuẩn và vật liệu gioăng liên quan tại Sealtech Vietnam: