-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Piston Seal K43 – Phốt piston 3 mảnh cotton fabric NBR cho xi lanh thủy lực
Piston Seal K43 là dòng phốt piston thủy lực tác động đơn gồm ba chi tiết: một phần tử làm kín bằng cotton fabric reinforced NBR được lưu hóa cùng cao su nitrile, một vòng L-shaped thermoplastic guide back-up ring và một vòng giữ retaining ring. Kết cấu này giúp K43 có khả năng làm kín ổn định, chống đùn tốt và phù hợp cho piston một mảnh dùng rãnh mở.
Trong xi lanh thủy lực, phốt piston có nhiệm vụ ngăn rò rỉ dầu giữa các khoang làm việc để duy trì lực đẩy và độ ổn định của xi lanh. Với nền cotton fabric NBR gia cường, K43 piston seal có thể hoạt động tốt ngay cả trên các bề mặt không quá hoàn hảo. Dòng phốt này thường được dùng cho thiết bị khai thác mỏ, mobile hydraulics, máy ép, thị trường thay thế và các xi lanh tiêu chuẩn cần giải pháp làm kín chắc chắn, dễ lắp và chịu áp đến 500 bar.
Mã sản phẩm: K43
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Cotton fabric reinforced NBR + L-shaped guide back-up ring POM + retaining ring
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: mã NB8008
Vật liệu POM: mã PM9901
Ứng dụng: Mining equipment, mobile hydraulics, presses, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 500 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Loại sản phẩm: Piston Seal / Phốt piston thủy lực
Kiểu tác động: Tác động đơn
Cấu tạo: Cotton fabric reinforced NBR + L-shaped guide back-up ring POM + retaining ring
Vật liệu NBR: 80 Shore A, mã NB8001
Vật liệu cotton fabric NBR: mã NB8008
Vật liệu POM: mã PM9901
Ứng dụng: Mining equipment, mobile hydraulics, presses, standard cylinders
Áp suất làm việc: ≤ 500 bar
Tốc độ: ≤ 0.5 m/s
Ưu điểm nổi bật của Piston Seal K43
- Làm việc tốt với bề mặt không hoàn hảo: nền cotton fabric NBR giúp phốt thích nghi tốt hơn trong các xi lanh sửa chữa hoặc bề mặt làm việc không lý tưởng.
- Tiết kiệm không gian lắp: thiết kế open housing trên piston một mảnh giúp giảm không gian lắp đặt và thuận tiện gia công.
- Chống đùn tốt: cotton fabric reinforced base giúp hạn chế hiện tượng phốt bị đùn khi chịu áp.
- Làm kín tốt ở áp suất thấp: phốt vẫn tạo lực làm kín ổn định khi hệ thống chưa đạt áp suất cao.
- Dễ lắp bằng tay: phù hợp piston một mảnh, rãnh mở, giúp bảo trì và thay thế nhanh hơn.
- Phù hợp thị trường sửa chữa: dùng tốt cho mining equipment, after market, mobile hydraulics, presses và standard cylinders.
Ứng dụng của phốt piston K43
K43 Piston Seal được sử dụng trong các xi lanh thủy lực cần phốt piston tác động đơn, có khả năng làm kín tốt, chống đùn và phù hợp với piston một mảnh dùng rãnh mở.
- Thiết bị khai thác mỏ và thiết bị công trình.
- Mobile hydraulics, xi lanh thủy lực trên thiết bị cơ giới.
- Máy ép thủy lực, máy ép công nghiệp và cụm xi lanh nhà máy.
- Thị trường sửa chữa, bảo trì và thay thế phốt piston cũ.
- Xi lanh tiêu chuẩn cần phốt cotton fabric NBR chịu áp đến 500 bar.
Thông số vật liệu Piston Seal K43
| Chi tiết | Vật liệu | Mã vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|---|---|
| Phần cao su làm kín | NBR 80 Shore A | NB8001 | Kháng dầu khoáng tốt, tạo lực làm kín ổn định trong hệ thống thủy lực. |
| Nền gia cường | Cotton Fabric NBR | NB8008 | Gia cường cơ học, chống đùn và giúp phốt hoạt động tốt hơn trên bề mặt không hoàn hảo. |
| Guide back-up ring | POM | PM9901 | Dẫn hướng, hỗ trợ chống đùn và ổn định cụm phốt trong rãnh piston. |
Điều kiện làm việc khuyến nghị
| Môi chất | Nhiệt độ làm việc | Áp suất | Tốc độ |
|---|---|---|---|
| Dầu khoáng DIN 51524 | -30°C đến +105°C | ≤ 500 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFA và HFB | +5°C đến +60°C | ≤ 500 bar | ≤ 0.5 m/s |
| HFC | -30°C đến +60°C | ≤ 500 bar | ≤ 0.5 m/s |
Lưu ý: Các giá trị trên là thông số tối đa và không nên sử dụng đồng thời toàn bộ giá trị cực đại trong cùng một ứng dụng. Khi chọn K43 cần kiểm tra áp suất, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, độ nhám lòng xi lanh và tình trạng piston.
Yêu cầu độ nhám bề mặt khi lắp K43
| Vị trí bề mặt | Ký hiệu | Ra | Rmax |
|---|---|---|---|
| Bề mặt trượt lòng xi lanh | ØD | ≤ 0.4 µm | ≤ 3.2 µm |
| Đáy rãnh lắp piston | Ød | ≤ 1.8 µm | ≤ 6.3 µm |
| Mặt bên rãnh | B | ≤ 3.2 µm | ≤ 16 µm |
Khuyến nghị: Diện tích tiếp xúc làm việc của vật liệu nên đạt khoảng 50% đến 90% giá trị diện tích tiếp xúc để đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ phốt.
Hướng dẫn lắp đặt Piston Seal K43
K43 có thể được lắp dễ dàng vào piston một mảnh bằng tay. Thiết kế rãnh mở giúp gia công đơn giản hơn, giảm chi phí gia công và thuận tiện khi lắp đặt. Trước khi lắp, tất cả các chi tiết của bộ phốt cần được bôi dầu hệ thống.
- Làm sạch piston, rãnh lắp, lòng xi lanh và toàn bộ khu vực lắp đặt.
- Kiểm tra bavia, cạnh sắc, vết xước hoặc sai lệch kích thước trong rãnh.
- Các cạnh lắp cần được bo tròn và làm sạch bavia trước khi đưa phốt vào rãnh.
- Dụng cụ lắp phải làm bằng vật liệu mềm, không có cạnh sắc.
- Bôi dầu hệ thống lên từng chi tiết của bộ phốt trước khi lắp.
- Lắp đúng thứ tự theo sơ đồ kỹ thuật: phần tử cotton fabric NBR, guide back-up ring và retaining ring.
- Sau khi lắp, kiểm tra phốt không bị xoắn, kẹt, gấp môi hoặc trồi khỏi rãnh.
Bảng kích thước Piston Seal K43
Bảng dưới đây là kích thước tiêu chuẩn của K43 Piston Seal. Khi đặt hàng, khách hàng có thể cung cấp mã Kastas hoặc các thông số D, d, B, S, a, ds, d2, d1, n để Sealtech Vietnam kiểm tra đúng sản phẩm.
| Kastas No | D H11 | d h9 | B -0/+0.2 | S -0/+0.2 | a -0/+0.1 | ds h8 | d2 +0/-0.2 | d1 ±0.1 | n |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| K43-032 | 32 | 20 | 10 | 6.35 | 3.10 | 28.50 | 15.80 | 29.80 | 5 |
| K43-035 | 35 | 22 | 10 | 6.35 | 3.10 | 31.40 | 17.80 | 32.80 | 5 |
| K43-038 | 38 | 25 | 10 | 6.35 | 3.10 | 34.45 | 20.80 | 35.80 | 5 |
| K43-040 | 40 | 26 | 9.4 | 6.35 | 3.10 | 35.40 | 21.60 | 37.80 | 5 |
| K43-045 | 45 | 30 | 9.5 | 6.35 | 3.10 | 40.40 | 25.80 | 42.80 | 5 |
| K43-045/1 | 45 | 35 | 8.5 | 6.35 | 3.10 | 42.00 | 30.80 | 42.80 | 5 |
| K43-050 | 50 | 30 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 44.30 | 25.80 | 47.50 | 5 |
| K43-055 | 55 | 40 | 11 | 6.35 | 3.10 | 50.40 | 35.80 | 52.80 | 5 |
| K43-060 | 60 | 40 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 54.16 | 36.10 | 57.50 | 5 |
| K43-063 | 63 | 45 | 11 | 6.35 | 3.10 | 58.40 | 40.84 | 60.50 | 5 |
| K43-063/1 | 63.5 | 47.62 | 9.52 | 6.35 | 3.10 | 58.90 | 41.34 | 61.30 | 5 |
| K43-065 | 65 | 45 | 14 | 6.35 | 3.35 | 59.30 | 40.60 | 62.50 | 5 |
| K43-065/1 | 65 | 50 | 10.5 | 6.35 | 3.10 | 60.40 | 45.60 | 62.80 | 5 |
| K43-070 | 70 | 50 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 64.20 | 45.84 | 67.50 | 5 |
| K43-075 | 75 | 55 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 69.20 | 50.60 | 72.50 | 5 |
| K43-080 | 80 | 60 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 74.30 | 55.80 | 77.50 | 5 |
| K43-085 | 85 | 70 | 12 | 6.35 | 3.10 | 80.30 | 65.50 | 82.80 | 5 |
| K43-090 | 90 | 70 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 84.15 | 66.10 | 87.50 | 5 |
| K43-095 | 95 | 75 | 14.5 | 6.35 | 3.20 | 89.15 | 71.00 | 92.50 | 5 |
| K43-100 | 100 | 80 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 94.15 | 75.84 | 97.50 | 7 |
| K43-104 | 104.5 | 85 | 13 | 6.35 | 3.35 | 98.90 | 81.10 | 102.00 | 7 |
| K43-105 | 105 | 85 | 14 | 6.35 | 3.35 | 99.42 | 80.60 | 102.50 | 7 |
| K43-110 | 110 | 90 | 13 | 6.35 | 3.10 | 104.15 | 85.90 | 107.50 | 7 |
| K43-115 | 115 | 95 | 14.5 | 6.35 | 3.35 | 109.90 | 90.50 | 112.50 | 7 |
| K43-120 | 120 | 100 | 12.5 | 6.35 | 3.35 | 114.10 | 95.60 | 117.50 | 7 |
| K43-125 | 125 | 105 | 12.5 | 6.35 | 3.35 | 119.15 | 101.00 | 122.50 | 7 |
| K43-130 | 130 | 110 | 12 | 6.35 | 3.35 | 123.24 | 105.60 | 127.50 | 7 |
| K43-150 | 150 | 125 | 14 | 6.35 | 3.35 | 143.00 | 120.60 | 147.30 | 7 |
| K43-160 | 160 | 140 | 14 | 6.35 | 3.20 | 154.30 | 136.00 | 157.50 | 7 |
| K43-200 | 200 | 180 | 14 | 6.35 | 3.10 | 194.00 | 175.60 | 197.50 | 7 |
Ghi chú: Kích thước trong bảng là các size tiêu chuẩn từ tài liệu K43. Với kích thước ngoài danh sách hoặc rãnh piston đặc biệt, nên gửi bản vẽ rãnh, mã phốt cũ hoặc mẫu thực tế để kiểm tra trước khi đặt hàng.
Cách chọn đúng Piston Seal K43
Để chọn đúng K43 Piston Seal, cần xác định đường kính lòng xi lanh D, đường kính piston/rãnh d, chiều rộng rãnh B, kích thước S, a, ds, d2, d1 và n. Vì K43 là bộ phốt 3 mảnh, cần kiểm tra đủ các kích thước để đảm bảo phần tử làm kín, guide back-up ring và retaining ring nằm đúng vị trí.
Ngoài kích thước, cần đánh giá áp suất làm việc, môi chất, nhiệt độ, tốc độ, độ nhám lòng xi lanh, độ mòn piston và tình trạng rãnh lắp. Nếu xi lanh làm việc với áp suất xung cao hoặc tải ngang lớn, nên kiểm tra thêm vòng dẫn hướng và độ đồng tâm của piston.
Khi nào nên thay Piston Seal K43?
- Xi lanh bị tụt áp, giảm lực hoặc rò dầu qua piston.
- Phần tử cotton fabric NBR bị mòn, xơ vải, rách mép, chai cứng hoặc biến dạng.
- Guide back-up ring POM bị mòn, nứt, gãy hoặc không còn ổn định trong rãnh.
- Retaining ring bị biến dạng, lỏng hoặc không giữ đúng vị trí bộ phốt.
- Piston chuyển động giật, ma sát tăng hoặc xuất hiện rò rỉ nội bộ sau thời gian vận hành.
- Khi đại tu xi lanh, nên kiểm tra đồng bộ K43, bề mặt lòng xi lanh và dung sai rãnh piston.
Vì sao nên chọn Piston Seal K43 tại Sealtech Vietnam?
Sealtech Vietnam cung cấp nhiều dòng piston seal, compact piston seal, rod seal, buffer seal, wiper seal, guide ring, back-up ring, O-ring và vật liệu làm kín cho hệ thống thủy lực, khí nén. Với sản phẩm K43 Piston Seal, khách hàng có thể gửi mã K43, kích thước rãnh, bản vẽ xi lanh hoặc mẫu phốt cũ để được hỗ trợ chọn đúng sản phẩm.
Việc chọn đúng phốt piston giúp giảm rò rỉ nội bộ, duy trì lực làm việc, hạn chế đùn mép và kéo dài tuổi thọ xi lanh. K43 là lựa chọn phù hợp khi cần một bộ phốt piston 3 mảnh, cotton fabric NBR gia cường, có guide back-up ring và retaining ring, làm việc ổn định đến 500 bar.
Thông tin liên hệ mua hàng
SEALTECH VIETNAM
Hotline/Zalo/Viber: 0946 265 720
Email: info@sealtech.com.vn
Website: https://sealtech.vn/
Liên hệ Sealtech Vietnam để được tư vấn chọn đúng mã Piston Seal K43 / Phốt piston K43, kiểm tra kích thước rãnh piston và báo giá theo nhu cầu thực tế.






